🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn." in other languages
Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.
See how to say the phrase Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
I hope you feel better soon.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Espero que te sientas mejor pronto.
🇩🇪 Tiếng Đức
Ich hoffe
dass es Dir bald besser geht.
🇯🇵 Tiếng Nhật
早く良くなるといいですね。
🇫🇷 Tiếng Pháp
J'espère que tu te sentiras mieux bientôt.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Espero que você se sinta melhor logo.
🇷🇺 Tiếng Nga
Надеюсь
ты скоро почувствуешь себя лучше.
🇮🇹 Tiếng Italy
Spero che ti sentirai meglio presto.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Ik hoop dat je je snel beter voelt.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Mam nadzieję
że wkrótce poczujesz się lepiej.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Umarım yakında daha iyi hissedersin.
🇨🇳 Tiếng Trung
我希望你尽快好起来。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
امیدوارم زودتر حالتون خوب بشه
🇻🇳 Tiếng Việt
Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.
🇨🇿 Tiếng Séc
Doufám
že se brzy budeš cítit lépe.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Saya harap Anda segera merasa lebih baik.
🇰🇷 Tiếng Hàn
곧 기분이 좋아지기를 바랍니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أتمنى أن تشعر بالتحسن قريبا.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Remélem hamarosan jobban érzi magát.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Jag hoppas att du snart mår bättre.
🇷🇴 Tiếng Romania
Sper să te simți mai bine curând.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ελπίζω να νιώσεις καλύτερα σύντομα.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Jeg håber du snart får det bedre.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Toivottavasti voit pian paremmin.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
אני מקווה שתרגישי טוב יותר בקרוב.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Dúfam
že sa čoskoro budeš cítiť lepšie.
🇹🇭 Tiếng Thái
ฉันหวังว่าคุณจะรู้สึกดีขึ้นเร็วๆ นี้
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Надявам се скоро да се почувстваш по-добре.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Nadam se da ćeš se uskoro osjećati bolje.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Jeg håper du føler deg bedre snart.
🇱🇹 Tiếng Litva
Tikiuosi
kad greitai pasijusite geriau.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Надам се да ћеш се ускоро осећати боље.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Upam
da se kmalu počutiš bolje.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Espero que us sentiu millor aviat.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Loodan
et tunnete end varsti paremini.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Ceru
ka drīz jutīsies labāk.
🇮🇳 Tiếng Hindi
उम्मीद है आप जल्द ही बेहतर महसुस करेंगे।
🇧🇩 Tiếng Bangla
আমি আশা করি আপনি শীঘ্রই ভালো বোধ করবেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Sana gumaling ka agad.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Saya harap anda berasa lebih baik tidak lama lagi.
🇵🇰 Tiếng Urdu
مجھے امید ہے کہ آپ جلد بہتر محسوس کریں گے۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Shpresoj te ndihesh me mire se shpejti.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Spero autem protinus te melius sentio.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Mi esperas
ke vi baldaŭ pliboniĝos.
👽 Tiếng Klingon
bIpIvtaH 'e' vItul.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Ümid edirəm ki
tezliklə yaxşılaşacaqsan.
🇪🇸 Tiếng Galician
Espero que te sintas mellor pronto.
🇮🇳 Tiếng Tamil
விரைவில் நீங்கள் நன்றாக இருப்பீர்கள் என்று நம்புகிறேன்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
bạn có thể nói cụ thể hơn không?
Hãy bảo trọng
Đẹp quá
Tôi đã từng như bạn, bạn rồi sẽ như tôi
Nếu tôi không thể lay chuyển trời cao, tôi sẽ khuấy động địa ngục
Rất vui vì bạn đã về nhà an toàn
Tôi đã không thể làm được nếu không có bạn.
Tôi biết bạn sẽ làm được.
Tôi đói đến mức có thể ăn hết một con ngựa
Nếu bạn không thể đánh bại họ, hãy tham gia với họ
Rất vui được gặp lại bạn
Tôi muốn bạn
Thế giới muốn bị lừa dối, vậy thì hãy để nó bị lừa dối.
Xin vui lòng cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào
Thà chết chứ không đầu hàng
Sẵn sàng bất cứ khi nào bạn sẵn sàng
Nếu anh im lặng, anh đã là một triết gia
Có còn hơn không
thôi đi, bạn làm tôi đỏ mặt đấy
bạn sắp chết rồi
Chúng tôi tự hào về bạn
Bạn đã mắc bẫy trò cũ rích nhất
Bạn sẽ không hối hận đâu
Bạn luôn được chào đón bất cứ lúc nào
Bạn rất đẹp
Bạn có thể giúp tôi không?
Bạn có tiền lẻ cho tờ 50 không?
Mấy giờ rồi?
Tôi nhớ em rất nhiều.
Bạn rất đặc biệt đối với tôi.
Tôi rất thích bạn.
Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời.
Tôi rất tự hào về bạn.
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
Tôi muốn dành phần đời còn lại bên bạn.
Rất vui được gặp bạn.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
Tôi nghĩ bạn đúng.
Tôi sẽ bảo vệ bạn.
Rất vui được làm việc với bạn.
Đừng lo lắng về điều đó.
Tôi tin tưởng vào bạn.
Tôi sẽ không thua bạn.
Bạn đang làm tôi phát điên
Trái ngược với những gì họ nói
Chồng và vợ, họ vốn là anh chị em họ, tạo nên một cặp đôi đẹp.
Không ai đến đây cả, nhưng một người ghét sự dối trá sẽ trân trọng tình bạn thực sự.
Chú rể và cô dâu giữ một bí mật vốn là điều bí ẩn đối với người tình cũ của họ.
Chiếc đồng hồ đánh dấu từng phút và giây trôi qua nhanh chóng.
Lúc đầu, Vũ trụ còn nhỏ bé, nhưng ở giữa lịch sử của nó, mỗi thiên hà đã giãn nở ra.
Tự nhiên là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật, chẳng hạn như chim bay và cá bơi.
Để du lịch đến hòn đảo, bạn có thể đi máy bay hoặc đi qua bằng thuyền.
Khi thức dậy vào buổi sáng, anh ấy đã chạy đi mở cửa sổ, đóng cửa ra vào và bước vào phòng.
Trước khi bán chiếc xe sạch sẽ, anh ấy phải trả khoản phí chưa thanh toán cuối cùng.
Với sự kiên nhẫn và trí tuệ, anh đã nghĩ ra ý tưởng mang lại giải pháp dứt điểm.
Chàng họa sĩ trẻ cho rằng không có bức tranh nghệ thuật nào thực sự xấu.
Để thực hiện ước mơ và đạt được mục tiêu, bạn cần rất nhiều can đảm.
Chào buổi sáng, bạn thế nào?
Rất vui được nói chuyện với bạn.
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
Bạn có thể gọi thang máy được không?
Bạn có thuốc ho nào không?
Tôi hy vọng mọi thứ diễn ra tốt đẹp.
Bạn cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
Bạn hôm nay thế nào?
Hãy chăm sóc bản thân thật tốt trong suốt chuyến đi.
Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp.
Tôi chắc chắn mọi thứ sẽ ổn thôi.
Cảm thấy hoàn toàn như ở nhà trong nhà của tôi.
Tôi rất vui được gặp lại bạn.
Bạn có thể giúp tôi một chút ở đây được không?
Bạn có biết có bãi đậu xe nào gần đó không?
Bạn có thể gói quà cho sản phẩm này không?
Đừng quên ký tên vào danh sách tham dự.
Gửi tin nhắn ngay khi bạn về đến nhà.
Hãy hít một hơi thật sâu để bình tĩnh lại.
Cô đội một chiếc mũ rơm để bảo vệ mình khỏi ánh nắng mặt trời.
Sương mù buổi sáng đang dần tan đi.
Cô đội một chiếc khăn choàng len để bảo vệ mình khỏi cái lạnh.