🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "thôi đi, bạn làm tôi đỏ mặt đấy" in other languages
thôi đi, bạn làm tôi đỏ mặt đấy
See how to say the phrase thôi đi, bạn làm tôi đỏ mặt đấy in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
stop, you're making me blush
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
para, me haces sonrojar
🇩🇪 Tiếng Đức
hör auf, du bringst mich zum Erröten
🇯🇵 Tiếng Nhật
やめて、照れちゃうじゃない (yamete, terechau janai)
🇫🇷 Tiếng Pháp
arrête, tu me fais rougir
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
pare, você está me fazendo corar
🇷🇺 Tiếng Nga
прекрати, ты заставляешь меня краснеть (prekrati, ty zastavlyayesh' menya krasnet')
🇮🇹 Tiếng Italy
smettila, mi fai arrossire
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
stop, je laat me blozen
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
przestań, sprawiasz, że się rumienię
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
dur, beni kızartıyorsun
🇨🇳 Tiếng Trung
别说了,你让我脸红了 (bié shuō le, nǐ ràng wǒ liǎnhóng le)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
بس کن، داری خجالتم میدی (bas kon, dari khejalatam midi)
🇻🇳 Tiếng Việt
thôi đi, bạn làm tôi đỏ mặt đấy
🇨🇿 Tiếng Séc
přestaň, přivádíš mě do rozpaků
🇮🇩 Tiếng Indonesia
berhenti, kamu membuatku tersipu
🇰🇷 Tiếng Hàn
그만해요, 부끄럽잖아요 (geumanhaeyo, bukkureopjanayo)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
توقف، أنت تجعلني أحمر خجла (tawaqqaf, anta taj'aluni ahmar khajalan)
🇭🇺 Tiếng Hungary
hagyd abba, elpirulok tőled
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
sluta, du får mig att rodna
🇷🇴 Tiếng Romania
oprește-te, mă faci să roșesc
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
σταμάτα, με κάνεις να κοκκινίζω (stamata, me kaneis na kokkinizo)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
stop, du får mig til at rødme
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
lopeta, saat minut punastumaan
🇮🇱 Tiếng Do Thái
תפסיק, אתה גورם לי להסמיק (tafsik, ata gorem li lehasmik)
🇸🇰 Tiếng Slovak
prestaň, privádzaš ma do rozpakov
🇹🇭 Tiếng Thái
หยุดเลย, คุณทำให้ฉันเขินนะ (yut loei, khun thamhai chan khoen na)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
спри, караш ме да се червея (spri, karash me da se cherveya)
🇭🇷 Tiếng Croatia
prestani, tjeraš me da pocrvenim
🇳🇴 Tiếng Na Uy
slutt, du får meg til å rødme
🇱🇹 Tiếng Litva
nustok, tu priverti mane raudonuoti
🇷🇸 Tiếng Serbia
престани, тераш ме да поцрвеним (prestani, teras me da pocrvenim)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
nehaj, spravljaš me v zadrego
🇪🇸 Tiếng Catalan
para, em fas posar roig
🇪🇪 Tiếng Estonia
lõpeta, sa paned mind punastama
🇱🇻 Tiếng Latvia
beidz, tu liec man nosarkt
🇮🇳 Tiếng Hindi
रुको, तुम मुझे शर्मिंदा कर रहे हो (ruko, tum mujhe sharminda kar rahe ho)
🇧🇩 Tiếng Bangla
थামো, তুমি আমাকে লজ্জিত করছ (thamo, tumi amake lojjito korcho)
🇵🇭 Tiếng Philippines
tigilan mo nga, pinapamula mo ako (tigilan mo nga, pinapamula mo ako)
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
berhenti, kamu membuat saya tersipu-sipu
🇵🇰 Tiếng Urdu
روکو، تم مجھے شرمندہ کر رہے ہو (ruko, tum mujhe sharminda kar rahe ho)
🇦🇱 Tiếng Albania
ndalo, po më bën të skuqem
🇻🇦 Tiếng La-tinh
desiste, me erubescere facis
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
ĉesu, vi igas min ruĝiĝi
👽 Tiếng Klingon
mev, jIDoqchoHmoH
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
dayan, məni utandırırsan
🇪🇸 Tiếng Galician
para, estás a facerme corar
🇮🇳 Tiếng Tamil
நிறுத்து, நீ என்னை வெட்கப்பட வைக்கிறாய் (niruthu, nee ennai vetkappada vaikkiraay)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
nhìn bạn biết người
bạn có thể nói cụ thể hơn không?
Đừng ngần ngại liên hệ với tôi
Tôi đã từng như bạn, bạn rồi sẽ như tôi
Rất vui vì bạn đã về nhà an toàn
Tôi đã không thể làm được nếu không có bạn.
Tôi biết bạn sẽ làm được.
Rất vui được gặp lại bạn
Tôi đã nhầm
Tôi muốn bạn
Xin vui lòng cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào
Sẵn sàng bất cứ khi nào bạn sẵn sàng
bạn sắp chết rồi
Chúng tôi tự hào về bạn
Bạn đã mắc bẫy trò cũ rích nhất
Bạn sẽ không hối hận đâu
Bạn luôn được chào đón bất cứ lúc nào
Bạn rất đẹp
Bạn có thể giúp tôi không?
Bạn có tiền lẻ cho tờ 50 không?
Tôi cảm thấy không khỏe
Tôi nhớ em rất nhiều.
Bạn rất đặc biệt đối với tôi.
Tôi rất thích bạn.
Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời.
Tôi rất tự hào về bạn.
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
Tôi muốn dành phần đời còn lại bên bạn.
Rất vui được gặp bạn.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
Tôi nghĩ bạn đúng.
Tôi sẽ bảo vệ bạn.
Rất vui được làm việc với bạn.
Tôi tin tưởng vào bạn.
Tôi sẽ không thua bạn.
Anh ấy đã bơ tôi.
Tôi không quan tâm đến ý kiến của bạn
Bạn đang làm tôi phát điên
Để du lịch đến hòn đảo, bạn có thể đi máy bay hoặc đi qua bằng thuyền.
Để thực hiện ước mơ và đạt được mục tiêu, bạn cần rất nhiều can đảm.
Chào buổi sáng, bạn thế nào?
Rất vui được nói chuyện với bạn.
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
Bạn có thể gọi thang máy được không?
Bạn có thuốc ho nào không?
Bây giờ tôi cảm thấy tốt hơn.
Bạn cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
Bạn hôm nay thế nào?
Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp.
Tôi rất vui được gặp lại bạn.
Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.
Bạn có thể giúp tôi một chút ở đây được không?
Xin vui lòng cho tôi biết khi chúng tôi đến nhà ga.
Bạn có biết có bãi đậu xe nào gần đó không?
Bạn có thể gói quà cho sản phẩm này không?
Gửi tin nhắn ngay khi bạn về đến nhà.