🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Tôi muốn dành phần đời còn lại bên bạn." in other languages
Tôi muốn dành phần đời còn lại bên bạn.
See how to say the phrase Tôi muốn dành phần đời còn lại bên bạn. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
I want to spend the rest of my life with you.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Quero pasar el resto de mi vida contigo.
🇩🇪 Tiếng Đức
Ich möchte den Rest meines Lebens mit dir verbringen.
🇯🇵 Tiếng Nhật
残りの人生をあなたと一緒に過ごしたい (nokori no jinsei o anata to issho ni sugoshitai)
🇫🇷 Tiếng Pháp
Je veux passer le reste de ma vie avec toi.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Quero passar o resto da minha vida com você.
🇷🇺 Tiếng Nga
Я хочу провести остаток своей жизни с тобой (Ya khochu provesti ostatok svoyey zhizni s toboy)
🇮🇹 Tiếng Italy
Voglio passare il resto della mia vita con te.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Ik wil de rest van mijn leven met jou doorbrengen.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Chcę spędzić z tobą resztę mojego życia.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Ömrümün geri kalanını seninle geçirmek istiyorum.
🇨🇳 Tiếng Trung
我想和你共度余生 (wǒ xiǎng hé nǐ gòngdù yúshēng)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
میخواهم باقی عمرم را با تو سپری کنم (mikhāham bāqī-ye omram rā bā to saparī konam)
🇻🇳 Tiếng Việt
Tôi muốn dành phần đời còn lại bên bạn.
🇨🇿 Tiếng Séc
Chci s tebou strávit zbytek svého života.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Aku ingin menghabiskan sisa hidupku bersamamu.
🇰🇷 Tiếng Hàn
내 남은 인생을 너와 함께 보내고 싶어 (nae nameun insaengeul neowa hamkke bonaego sipeo)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أريد أن أقضي بقية حياتي معك (urid an aqdiya baqiyata hayati ma'aka)
🇭🇺 Tiếng Hungary
Veled akarom tölteni az életem hátralévő részét.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Jag vill spendera resten av mitt liv med dig.
🇷🇴 Tiếng Romania
Vreau să-mi petrec restul vieții cu tine.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Θέλω να περάσω το υπόλοιπο της ζωής μου μαζί σου (Thélo na peráso to ypóloipo tis zoís mou mazí sou)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Jeg vil tilbringe resten af mit liv sammen med dig.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Haluan viettää loppuelämäni kanssasi.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
אני רוצה לבלות את שאר חיי איתך (ani rotzeh levalot et she'ar chayay itecha)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Chcem s tebou stráviť zvyšok svojho života.
🇹🇭 Tiếng Thái
ฉันต้องการใช้ชีวิตที่เหลือร่วมกับคุณ (chan tongkan chai chiwit thi luea ruam kap khun)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Искам да прекарам остатъка от живота си с теб (Iskam da prekaram ostataka ot zhivota si s teb)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Želim provesti ostatak života s tobom.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Jeg vil tilbringe resten av livet mitt med deg.
🇱🇹 Tiếng Litva
Noriu praleisti likusį savo gyvenimą su tavimi.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Желим да проведем остатак живота са тобом (Želim da provedem ostatak живота са тобом)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Želim preživeti preostanek svojega življenja s teboj.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Vull passar la resta de la meva vida amb tu.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Soovin veeta oma ülejäänud elu koos sinuga.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Es vēlos pavadīt atlikušo mūžu kopā ar tevi.
🇮🇳 Tiếng Hindi
मैं अपना शेष जीवन आपके साथ बिताना चाहता हूँ (main apna shesh jeevan aapke saath bitana chahta hoon)
🇧🇩 Tiếng Bangla
আমি আমার জীবনের बाकी অংশ তোমার সাথে কাটাতে চাই (ami amar jiboner baki ongsho tomar sathe katate chai)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Gusto kong makasama ka sa natitirang bahagi ng aking buhay (gusto kong makasama ka sa natitirang bahagi ng aking buhay)
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Saya mahu menghabiskan sisa hidup saya dengan anda.
🇵🇰 Tiếng Urdu
میں اپنی باقی زندگی آپ کے ساتھ گزارنا چاہتا ہوں (mein apni baqi zindagi aap ke saath guzaarna chahta hoon)
🇦🇱 Tiếng Albania
Dua ta kaloj pjesën tjetër të jetës sime me ty.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Reliquam aetatem meam tecum degere volo.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Mi volas pasigi la reston de mia vivo kun vi.
👽 Tiếng Klingon
yInwIj ratlhbogh SoH je vIyInneH
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Həyatımın qalan hissəsini səninlə keçirmək istəyirəm.
🇪🇸 Tiếng Galician
Quero pasar o resto da miña vida contigo.
🇮🇳 Tiếng Tamil
என் வாழ்நாளின் எஞ்சிய பகுதியை உன்னுடன் கழிக்க விரும்புகிறேன் (eṉ vāḻnāḷiṉ eñciya pakutiyai uṉṉuṭaṉ kaḻikka virumpukiṟēṉ)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
bạn có thể nói cụ thể hơn không?
Tôi đã từng như bạn, bạn rồi sẽ như tôi
Rất vui vì bạn đã về nhà an toàn
Tôi đã không thể làm được nếu không có bạn.
Tôi biết bạn sẽ làm được.
Rất vui được gặp lại bạn
Tôi muốn bạn
Cuộc sống vẫn tiếp diễn
Sẵn sàng bất cứ khi nào bạn sẵn sàng
thôi đi, bạn làm tôi đỏ mặt đấy
bạn sắp chết rồi
Chúng tôi tự hào về bạn
Bạn đã mắc bẫy trò cũ rích nhất
Bạn sẽ không hối hận đâu
Bạn luôn được chào đón bất cứ lúc nào
Bạn rất đẹp
Bạn có thể giúp tôi không?
Bạn có tiền lẻ cho tờ 50 không?
Tôi nhớ em rất nhiều.
Bạn rất đặc biệt đối với tôi.
Tôi rất thích bạn.
Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời.
Tôi rất tự hào về bạn.
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
Rất vui được gặp bạn.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
Tôi nghĩ bạn đúng.
Tôi sẽ bảo vệ bạn.
Rất vui được làm việc với bạn.
Tôi tin tưởng vào bạn.
Tôi sẽ không thua bạn.
Cuộc sống rất ngắn ngủi
Bạn đang làm tôi phát điên
Để du lịch đến hòn đảo, bạn có thể đi máy bay hoặc đi qua bằng thuyền.
Để thực hiện ước mơ và đạt được mục tiêu, bạn cần rất nhiều can đảm.
Chào buổi sáng, bạn thế nào?
Rất vui được nói chuyện với bạn.
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
Bạn có thể gọi thang máy được không?
Bạn có thuốc ho nào không?
Bạn cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
Bạn hôm nay thế nào?
Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp.
Tôi rất vui được gặp lại bạn.
Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.
Bạn có thể giúp tôi một chút ở đây được không?
Bạn có biết có bãi đậu xe nào gần đó không?
Bạn có thể gói quà cho sản phẩm này không?
Gửi tin nhắn ngay khi bạn về đến nhà.
Hệ thống sẽ tiến hành bảo trì định kỳ vào tối nay.
Tấm rèm ren cho ánh sáng dịu nhẹ xuyên qua.
Nhiếp ảnh gia đã chụp ảnh sinh vật biển.
Chuyên gia đã đề xuất một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Khách hàng yêu cầu một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Chúng tôi đã lên lịch chiếu một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Chính phủ đã phê duyệt một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Luật sư giải thích một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Họ đã tập hợp một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Cô ấy đã trình bày một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Anh ấy mua một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Chúng tôi đã học được một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Kỹ sư đã thiết kế một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Học sinh này đã nghiên cứu một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Chúng tôi đã xem một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Cô chụp một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Anh ấy đã sửa một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Bác sĩ đã kê đơn một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Giáo viên dạy một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Họ đã dựng một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Tôi nhận được một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Kiến trúc sư đã lên kế hoạch thực hiện một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Nhà báo đã phỏng vấn một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Kỹ thuật viên đã thử nghiệm một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Chúng tôi đã đặt làm một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Cô thuộc lòng một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Anh ấy đã làm một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Họ đã khôi phục lại một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Người lái xe dẫn dắt một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Nhiếp ảnh gia đã ghi lại một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Chúng tôi kỷ niệm một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.