🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Để du lịch đến hòn đảo, bạn có thể đi máy bay hoặc đi qua bằng thuyền." in other languages

Để du lịch đến hòn đảo, bạn có thể đi máy bay hoặc đi qua bằng thuyền.

See how to say the phrase Để du lịch đến hòn đảo, bạn có thể đi máy bay hoặc đi qua bằng thuyền. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
To travel to the island
you can take the plane or make the crossing by boat.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Para viajar a la isla
puedes tomar el avión o cruzar en barco.
🇩🇪 Tiếng Đức
Um zur Insel zu reisen
können Sie das Flugzeug nehmen oder die Überfahrt mit dem Boot machen.
🇯🇵 Tiếng Nhật
島へ旅行するには、飛行機に乗るか、船で渡ることができます (shima e ryokou suru ni wa
hikouki ni noru ka
fune de wataru koto ga dekimasu)
🇫🇷 Tiếng Pháp
Pour voyager vers l'île
vous pouvez prendre l'avion ou faire la traversée en bateau.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Para viajar à ilha
você pode pegar o avião ou fazer a travessia de barco.
🇷🇺 Tiếng Nga
Чтобы добраться до острова
вы можете полететь на самолете или переправиться на лодке (Chtoby dobrat'sya do ostrova
vy mozhete poletet' na samolete ili perepravit'sya na lodke)
🇮🇹 Tiếng Italy
Per viaggiare verso l'isola
puoi prendere l'aereo o fare la traversata in barca.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Om naar het eiland te reizen
kun je het vliegtuig nemen of de oversteek per boot maken.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Aby udać się na wyspę
można polecieć samolotem lub przeprawić się łodzią.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Adaya seyahat etmek için uçağa binebilir veya tekneyle geçiş yapabilirsiniz.
🇨🇳 Tiếng Trung
去岛上旅游,你可以坐飞机或者坐船渡过 (qù dǎoshàng lǚyóu
nǐ kěyǐ zuò fēijī huòzhě zuòchuán dùguò)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
برای سفر به جزیره، می‌توانید هواپیما سوار شوید یا با قایق عبور کنید (baraye safar be jazireh
mitavanid havapeyma savar shavid ya ba ghayegh oboor konid)
🇻🇳 Tiếng Việt
Để du lịch đến hòn đảo
bạn có thể đi máy bay hoặc đi qua bằng thuyền.
🇨🇿 Tiếng Séc
Pro cestu na ostrov můžete jet letadlem nebo se přeplavit lodí.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Untuk bepergian ke pulau tersebut
Anda dapat naik pesawat atau menyeberang dengan perahu.
🇰🇷 Tiếng Hàn
섬으로 여행하려면 비행기를 타거나 배로 건너갈 수 있습니다 (seomeoro yeohengharyeomeon bihaenggireul tageona baero geonneogal su itseumnida)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
للسفر إلى الجزيرة، يمكنك ركوب الطائرة أو عبور البحر بالقارب (lil-safar ila al-jazirah
yumkinuka rukub al-ta'irah aw ubur al-bahr bil-qarib)
🇭🇺 Tiếng Hungary
A szigetre való utazáshoz repülőre szállhat
vagy hajóval kelhet át.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
För att resa till ön kan du ta flyget eller göra överfarten med båt.
🇷🇴 Tiếng Romania
Pentru a călători pe insulă
puteți lua avionul sau puteți face traversarea cu barca.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Για να ταξιδέψετε στο νησί
μπορείτε να πάρετε το αεροπλάνο ή να κάνετε τη διέλευση με βάρκα (Gia na taxidepsete sto nisi
mporeite na parete to aeroplano i na kanete ti dieleysi me varka)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
For at rejse til øen kan du tage flyet eller krydse med båd.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Matkustaaksesi saarelle voit mennä lentokoneella tai ylittää vesistön veneellä.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
כדי לנסוע לאי
תוכל לקחת מטוס או לעשות את החצייה בסירה (kedei linso'a la'i
tuchal lakachat matos o la'asot et hachatziah besirah)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Na cestu na ostrov môžete letieť lietadlom alebo sa preplaviť loďou.
🇹🇭 Tiếng Thái
ในการเดินทางไปยังเกาะ คุณสามารถนั่งเครื่องบินหรือนั่งเรือข้ามฟากได้ (nai kan doen-thang pai yang ko khun sa-math nang khrueang-bin rue nang ruea kham fak dai)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
За да пътувате до острова
можете да вземете самолет или да преминете с лодка (Za da patuvate do ostrova
mozhete da vzemete samolet ili da preminete s lodka)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Za putovanje na otok možete uzeti avion ili ići brodom.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
For å reise til øya kan du ta flyet eller ta båten over.
🇱🇹 Tiếng Litva
Norėdami keliauti į salą
galite skristi lėktuvu arba persikelti laivu.
🇷🇸 Tiếng Serbia
За путовање на острво можете узети авион или ићи бродом (Za putovanje na ostrvo možete uzeti avion ili ići brodom)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Za potovanje na otok lahko greste z letalom ali se prepeljete s čolnom.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Per viatjar a l'illa
pots agafar l'avió o fer la travessia amb vaixell.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Saarele reisimiseks võite minna lennukiga või ületada vee paadiga.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Lai ceļotu uz salu
jūs varat lidot ar lidmašīnu vai doties ar laivu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
द्वीप की यात्रा करने के लिए
आप हवाई जहाज ले सकते हैं या नाव से यात्रा कर सकते हैं (dweep ki yatra karne ke liye
aap hawai jahaj le sakte hain ya naav se yatra kar sakte hain)
🇧🇩 Tiếng Bangla
দ্বীপে ভ্রমণের জন্য আপনি বিমানে যেতে পারেন বা নৌকায় পার হতে পারেন (dwipe bhromoner jonno apni bimane jete paren ba noukay par hote paren)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Upang maglakbay sa isla
maaari kang sumakay ng eroplano o sumakay ng bangka (Upang maglakbay sa isla
maaari kang sumakay ng eroplano o sumakay ng bangka)
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Untuk pergi ke pulau tersebut
anda boleh menaiki pesawat atau menyeberang dengan bot.
🇵🇰 Tiếng Urdu
جزیرے کا سفر کرنے کے لیے، آپ ہوائی جہاز لے سکتے ہیں یا کشتی سے سفر کر سکتے ہیں (jazeere ka safar karne ke liye
aap hawai jahaz le sakte hain ya kashti se safar kar sakte hain)
🇦🇱 Tiếng Albania
Për të udhëtuar në ishull
mund të merrni avionin ose të bëni kalimin me varkë.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Ut ad insulam navigetur
aeroplanum petere aut lintre traicere potes.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Por vojaĝi al la insulo
vi povas preni la aviadilon aŭ transiri per boato.
👽 Tiếng Klingon
islandDaq plane
boat vIlo' (islandDaq plane
boat vIlo')
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Adaya səyahət etmək üçün təyyarəyə minə bilərsiniz və ya qayıqla keçə bilərsiniz.
🇪🇸 Tiếng Galician
Para viaxar á illa
podes coller o avión ou facer a travesía en barco.
🇮🇳 Tiếng Tamil
தீவுக்குப் பயணம் செய்ய
நீங்கள் விமானத்தில் செல்லலாம் அல்லது படகு மூலம் கடக்கலாம் (theevukkup payanam seyya
neangal vimana-thil sellalam allathu padagu moolam kadakkalam)

Cụm từ liên quan

bạn có thể nói cụ thể hơn không? ID: 9 Tôi đã từng như bạn, bạn rồi sẽ như tôi ID: 23 Rất vui vì bạn đã về nhà an toàn ID: 30 Tôi đã không thể làm được nếu không có bạn. ID: 37 Tôi biết bạn sẽ làm được. ID: 40 Rất vui được gặp lại bạn ID: 47 Tôi muốn bạn ID: 49 Sẵn sàng bất cứ khi nào bạn sẵn sàng ID: 75 thôi đi, bạn làm tôi đỏ mặt đấy ID: 82 bạn sắp chết rồi ID: 89 Chúng tôi tự hào về bạn ID: 93 Bạn đã mắc bẫy trò cũ rích nhất ID: 98 Bạn sẽ không hối hận đâu ID: 99 Bạn luôn được chào đón bất cứ lúc nào ID: 100 Bạn rất đẹp ID: 111 Bạn có thể giúp tôi không? ID: 115 Bạn có tiền lẻ cho tờ 50 không? ID: 118 Tôi nhớ em rất nhiều. ID: 129 Bạn rất đặc biệt đối với tôi. ID: 130 Tôi rất thích bạn. ID: 131 Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời. ID: 132 Tôi rất tự hào về bạn. ID: 134 Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn. ID: 135 Tôi muốn dành phần đời còn lại bên bạn. ID: 136 Rất vui được gặp bạn. ID: 137 Tôi không hiểu bạn đang nói gì. ID: 141 Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn. ID: 144 Tôi nghĩ bạn đúng. ID: 146 Tôi sẽ bảo vệ bạn. ID: 151 Rất vui được làm việc với bạn. ID: 152 Tôi tin tưởng vào bạn. ID: 191 Tôi sẽ không thua bạn. ID: 195 Bạn đang làm tôi phát điên ID: 222 Tôi cần đi mua sắm ở siêu thị. ID: 235 Công ty đã phát triển từ bảy, tám, chín hoặc mười nhân viên lên một trăm và sau đó là một nghìn. ID: 274 Con rắn săn chuột, trong khi con khỉ cố gắng bắt côn trùng. ID: 284 Khát nước vì nóng, tôi không muốn uống cà phê hay trà nóng, tôi thích nước trái cây lạnh hơn. ID: 288 Mọi người ở thành phố thích đi ô tô, đi xe đạp hoặc bắt xe buýt hơn. ID: 296 Để thực hiện ước mơ và đạt được mục tiêu, bạn cần rất nhiều can đảm. ID: 319 Chào buổi sáng, bạn thế nào? ID: 324 Rất vui được nói chuyện với bạn. ID: 327 Bạn có thể lặp lại điều đó được không? ID: 330 Tôi có thể lấy hành lý của mình ở đâu? ID: 353 Bạn có thể gọi thang máy được không? ID: 358 Bạn có thuốc ho nào không? ID: 367 Bạn cần nghỉ ngơi nhiều hơn. ID: 523 Bạn hôm nay thế nào? ID: 524 Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp. ID: 530 Tôi rất vui được gặp lại bạn. ID: 535 Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn. ID: 539 Xin lỗi, tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi nhanh được không? ID: 541 Bạn có thể giúp tôi một chút ở đây được không? ID: 542 Bạn có biết có bãi đậu xe nào gần đó không? ID: 557 Tôi muốn đặt chỗ cho bốn người. ID: 574 Bạn có thể gói quà cho sản phẩm này không? ID: 597 Hãy nghỉ giải lao mười phút để uống cà phê. ID: 621 Tôi cần tạo một bản sao lưu tất cả các tập tin của mình. ID: 627 Gửi tin nhắn ngay khi bạn về đến nhà. ID: 629 Máy bay cất cánh đúng giờ mà không có bất kỳ sự chậm trễ nào. ID: 1104 Chúng tôi đi thuyền xuôi dòng sông vào lúc hoàng hôn. ID: 1155 Người thủy thủ đã lái tàu một cách thành thạo. ID: 1170 Động cơ của thuyền chạy hoàn hảo. ID: 1214 Chúng tôi mua nguyên liệu để làm món lasagna. ID: 1219 Người thợ may đã lấy số đo để may bộ đồ. ID: 1242 Người thủy thủ giương buồm lên. ID: 1270 Cô đeo một chiếc tạp dề có hoa để làm bánh. ID: 1333 Người thủy thủ buộc thuyền vào bến tàu. ID: 1386 Người thủy thủ điều chỉnh lại dây thừng của tàu. ID: 1446 Chúng tôi đi thuyền qua hồ vào lúc hoàng hôn. ID: 2446 Phi công đã hạ cánh máy bay an toàn xuống đường băng. ID: 2457 Cô dùng máy sấy để tạo kiểu cho mái tóc của mình. ID: 2480 Người ngư dân lau chùi tàu sau giờ làm việc. ID: 2522