🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Chào buổi sáng, bạn thế nào?" in other languages
Chào buổi sáng, bạn thế nào?
See how to say the phrase Chào buổi sáng, bạn thế nào? in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
Good morning
how are you?
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Buenos días
¿cómo estás?
🇩🇪 Tiếng Đức
Guten Morgen
wie geht es dir?
🇯🇵 Tiếng Nhật
おはようございます、お元気ですか?
🇫🇷 Tiếng Pháp
Bonjour
comment vas-tu ?
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Bom dia
como você está?
🇷🇺 Tiếng Nga
Доброе утро
как дела?
🇮🇹 Tiếng Italy
Buongiorno
come stai?
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Goedemorgen
hoe gaat het met jou?
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Dzień dobry
jak się masz?
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Günaydın
nasılsın?
🇨🇳 Tiếng Trung
早上好,你好吗?
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
صبح بخیر حالت چطوره؟
🇻🇳 Tiếng Việt
Chào buổi sáng
bạn thế nào?
🇨🇿 Tiếng Séc
Dobré ráno
jak se máš?
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Selamat pagi apa kabar?
🇰🇷 Tiếng Hàn
좋은 아침이에요
잘 지내요?
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
صباح الخير، كيف حالك؟
🇭🇺 Tiếng Hungary
Jó reggelt
hogy vagy?
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
God morgon
hur mår du?
🇷🇴 Tiếng Romania
Bună dimineața
ce mai faci?
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Καλημέρα
πώς είσαι;
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Godmorgen
hvordan har du det?
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Hyvää huomenta
mitä kuuluu?
🇮🇱 Tiếng Do Thái
בוקר טוב
מה שלומך?
🇸🇰 Tiếng Slovak
Dobré ráno
ako sa máš?
🇹🇭 Tiếng Thái
สวัสดีตอนเช้า คุณเป็นยังไงบ้าง?
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
добро утро как си
🇭🇷 Tiếng Croatia
Dobro jutro
kako ste?
🇳🇴 Tiếng Na Uy
God morgen
hvordan har du det?
🇱🇹 Tiếng Litva
Labas rytas
kaip sekasi?
🇷🇸 Tiếng Serbia
Добро јутро
како си?
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Dobro jutro
kako si?
🇪🇸 Tiếng Catalan
Bon dia
com estàs?
🇪🇪 Tiếng Estonia
Tere hommikust
kuidas läheb?
🇱🇻 Tiếng Latvia
Labrīt
kā tev iet?
🇮🇳 Tiếng Hindi
सुप्रभात आप कैसे हैं?
🇧🇩 Tiếng Bangla
শুভ সকাল
কেমন আছেন?
🇵🇭 Tiếng Philippines
Magandang umaga
kumusta?
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Selamat pagi
apa khabar?
🇵🇰 Tiếng Urdu
صبح بخیر، آپ کیسے ہیں؟
🇦🇱 Tiếng Albania
Mirmengjesi
si jeni?
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Salve
quid agis?
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Bonan matenon
kiel vi fartas?
👽 Tiếng Klingon
'uj 'ar Da'ab?
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Sabahiniz xeyir necesiz?
🇪🇸 Tiếng Galician
Bos días
como estás?
🇮🇳 Tiếng Tamil
காலை வணக்கம்
எப்படி இருக்கிறீர்கள்?
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
bạn có thể nói cụ thể hơn không?
Tôi đã từng như bạn, bạn rồi sẽ như tôi
Rất vui vì bạn đã về nhà an toàn
Hôm nay là một ngày tốt để chết
Chúng ta có thể tiến hành như thế nào?
Tôi nên tiến hành như thế nào?
Tôi đã không thể làm được nếu không có bạn.
Tôi biết bạn sẽ làm được.
Rất vui được gặp lại bạn
Tôi muốn bạn
Không có kẻ ngốc nào bằng kẻ ngốc già.
Sẵn sàng bất cứ khi nào bạn sẵn sàng
thôi đi, bạn làm tôi đỏ mặt đấy
bạn sắp chết rồi
Chúng tôi tự hào về bạn
Bạn đã mắc bẫy trò cũ rích nhất
Bạn sẽ không hối hận đâu
Bạn luôn được chào đón bất cứ lúc nào
Chào buổi sáng được Chúa ban phước
Bạn rất đẹp
Bạn có thể giúp tôi không?
Bạn có tiền lẻ cho tờ 50 không?
Tôi nhớ em rất nhiều.
Bạn rất đặc biệt đối với tôi.
Tôi rất thích bạn.
Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời.
Tôi rất tự hào về bạn.
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
Tôi muốn dành phần đời còn lại bên bạn.
Rất vui được gặp bạn.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
Tôi nghĩ bạn đúng.
Tôi sẽ bảo vệ bạn.
Rất vui được làm việc với bạn.
Tôi tin tưởng vào bạn.
Tôi sẽ không thua bạn.
Bạn đang làm tôi phát điên
Kết quả là, chúng tôi đã thắng
Trên bầu trời xanh, mặt trời chiếu sáng vào ban ngày, và mặt trăng cùng từng ngôi sao tỏa sáng vào ban đêm.
Tự nhiên là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật, chẳng hạn như chim bay và cá bơi.
Để du lịch đến hòn đảo, bạn có thể đi máy bay hoặc đi qua bằng thuyền.
Cô ấy quyết định hỏi đường để không phải đi tìm đường cả ngày.
Tôi uống sữa với cà phê và ăn bánh mì tươi mỗi sáng.
Để thực hiện ước mơ và đạt được mục tiêu, bạn cần rất nhiều can đảm.
Rất vui được nói chuyện với bạn.
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
Bạn có thể gọi thang máy được không?
Bạn có thuốc ho nào không?
Chúng tôi cùng nhau ăn trưa vào buổi trưa.
Đây là một ví dụ tốt.
Bạn cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
Bạn hôm nay thế nào?
Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp.
Ngày làm việc của bạn thế nào?
Tôi rất vui được gặp lại bạn.
Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.
Bạn có thể giúp tôi một chút ở đây được không?
Bạn có biết có bãi đậu xe nào gần đó không?
Bạn có thể gói quà cho sản phẩm này không?
Vui lòng gửi báo cáo qua email trước buổi trưa.
Gửi tin nhắn ngay khi bạn về đến nhà.
Tôi thích đọc một cuốn sách hay trước khi đi ngủ.
Mặt trời nhô lên phía chân trời mang đến một ngày mới.
Gió biển làm dịu đi ngày oi bức.
Đồng hồ đeo tay chỉ đúng buổi trưa.
Dược sĩ giải thích cách dùng thuốc đúng cách.