🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Gió biển làm dịu đi ngày oi bức." in other languages

Gió biển làm dịu đi ngày oi bức.

See how to say the phrase Gió biển làm dịu đi ngày oi bức. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
The sea breeze refreshed the muggy day.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La brisa del mar refrescó el bochornoso día.
🇩🇪 Tiếng Đức
Die Meeresbrise erfrischte den schwülen Tag.
🇯🇵 Tiếng Nhật
海風が蒸し暑い日を爽やかにしてくれました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
La brise marine a rafraîchi cette journée étouffante.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A brisa do mar refrescou o dia abafado.
🇷🇺 Tiếng Nga
Морской бриз освежил знойный день.
🇮🇹 Tiếng Italy
La brezza marina rinfrescava la giornata afosa.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De zeebries verfriste de zwoele dag.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Morska bryza orzeźwiała upalny dzień.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Deniz meltemi bunaltıcı günü tazeledi.
🇨🇳 Tiếng Trung
海风吹来,让闷热的一天变得清爽起来。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
نسیم دریا روز گرم را تازه کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Gió biển làm dịu đi ngày oi bức.
🇨🇿 Tiếng Séc
Mořský vánek osvěžil dusný den.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Angin laut menyegarkan hari yang gerah.
🇰🇷 Tiếng Hàn
바닷바람이 무더운 날을 상쾌하게 해주었습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
نسيم البحر منعش اليوم الحار.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A tengeri szellő felfrissítette a fülledt napot.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Havsbrisen fräscha upp den kvava dagen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Briza mării a împrospătat ziua înfățișată.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η θαλασσινή αύρα ανανέωσε την αποπνικτική μέρα.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Havbrisen forfriskede den lune dag.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Merituuli virkistäytyi helteiseen päivään.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
רוח הים רעננה את היום הלוהט.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Morský vánok osviežil dusný deň.
🇹🇭 Tiếng Thái
ลมทะเลทำให้วันอันร้อนอบอ้าวสดชื่น
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Морският бриз освежаваше знойния ден.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Morski povjetarac osvježio je sparan dan.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Havbrisen frisket opp den lune dagen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Jūros vėjas gaivino tvankią dieną.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Морски поветарац освежио је спаран дан.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Morski vetrič je osvežil soparen dan.
🇪🇸 Tiếng Catalan
La brisa marina va refrescar el dia sofocant.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Meretuul värskendas lämbe päeva.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Jūras brīze atsvaidzināja tveicīgo dienu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
समुद्री हवा ने उमस भरे दिन को ताज़ा कर दिया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
সামুদ্রিক হাওয়া সেই দিনটিকে সতেজ করে তুলেছিল।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Pina-refresh ng simoy ng dagat ang maalinsangang araw.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Angin laut menyegarkan hari yang terik.
🇵🇰 Tiếng Urdu
سمندری ہواؤں نے امس بھرے دن کو تازگی بخشی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Flladi i detit freskoi ditën e zjarrtë.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Aura maris aestuosi refecit diem.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La mara venteto refreŝigis la suforan tagon.
👽 Tiếng Klingon
The sea breeze refreshed the muggy day.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Dəniz küləyi qızmar günü təzələdi.
🇪🇸 Tiếng Galician
A brisa mariña refrescaba o día bochornoso.
🇮🇳 Tiếng Tamil
கடல் காற்று புத்துணர்ச்சியை அளித்தது.

Cụm từ liên quan

Hôm nay là một ngày tốt để chết ID: 33 Chào buổi sáng được Chúa ban phước ID: 101 Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời. ID: 132 Từ ngọn núi cao đó, chúng ta có thể nhìn thấy biển, đại dương và hồ nước tĩnh lặng. ID: 279 Trên bầu trời xanh, mặt trời chiếu sáng vào ban ngày, và mặt trăng cùng từng ngôi sao tỏa sáng vào ban đêm. ID: 281 Cô ấy quyết định hỏi đường để không phải đi tìm đường cả ngày. ID: 301 Bãi biển cát trắng, mặt biển êm đềm và ánh nắng gay gắt trên bầu trời tạo thành một cảnh quan tuyệt đẹp. ID: 322 Chào buổi sáng, bạn thế nào? ID: 324 Chúng tôi cùng nhau ăn trưa vào buổi trưa. ID: 386 Ngày làm việc của bạn thế nào? ID: 534 Tôi bị dị ứng với động vật có vỏ và đậu phộng. ID: 567 Vui lòng gửi báo cáo qua email trước buổi trưa. ID: 605 Biển hôm nay êm đềm và sạch sẽ. ID: 1064 Chúng tôi nghe thấy tiếng sóng biển. ID: 1098 Mặt trời nhô lên phía chân trời mang đến một ngày mới. ID: 1114 Nước biển ấm áp và dễ chịu. ID: 1136 Đồng hồ đeo tay chỉ đúng buổi trưa. ID: 1150 Gió đêm mang theo hương hoa lài. ID: 1272 Chúng tôi nhìn thấy một nhóm cá heo đang bơi lội trên biển. ID: 1295 Làn gió buổi sáng tiếp thêm năng lượng cho mọi người. ID: 1304 Gió chiều thật dễ chịu. ID: 1336 Gió biển đung đưa lá cọ. ID: 1360 Người lái xe kích hoạt cần gạt nước trên kính chắn gió. ID: 1370 Những làn gió nhẹ nhàng làm tươi mát hiên nhà. ID: 1376 Làn gió từ biển thổi vào thật sảng khoái. ID: 1420 Những cơn gió buổi sáng làm không khí trong nhà trở nên tươi mới hơn. ID: 1436 Làn gió nhẹ thổi qua ban công. ID: 1480 Làn gió buổi tối mang lại sự dịu bớt cái nóng. ID: 1496 Tầm nhìn từ cửa sổ phòng ngủ nhìn ra biển. ID: 1508 Gió biển nhẹ nhàng thổi qua cửa sổ ban công. ID: 2441 Gió biển thổi vào thật sảng khoái. ID: 2517