🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Vui lòng gửi báo cáo qua email trước buổi trưa." in other languages

Vui lòng gửi báo cáo qua email trước buổi trưa.

See how to say the phrase Vui lòng gửi báo cáo qua email trước buổi trưa. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
Please send the report by email by noon.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Envíe el informe por correo electrónico antes del mediodía.
🇩🇪 Tiếng Đức
Bitte senden Sie den Bericht bis 12:00 Uhr per E-Mail.
🇯🇵 Tiếng Nhật
正午までにレポートをメールでお送りください。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Veuillez envoyer le rapport par courrier électronique avant midi.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Por favor
envie o relatório por e-mail até ao meio-dia.
🇷🇺 Tiếng Nga
Пожалуйста
отправьте отчет по электронной почте до полудня.
🇮🇹 Tiếng Italy
Si prega di inviare il rapporto via e-mail entro mezzogiorno.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Stuur het rapport vóór 12.00 uur per e-mail.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Prosimy o przesłanie raportu e-mailem do południa.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Lütfen raporu öğlene kadar e-postayla gönderin.
🇨🇳 Tiếng Trung
请在中午之前通过电子邮件发送报告。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
لطفا گزارش را تا ظهر ایمیل کنید.
🇻🇳 Tiếng Việt
Vui lòng gửi báo cáo qua email trước buổi trưa.
🇨🇿 Tiếng Séc
Hlášení zašlete e-mailem do poledne.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Silakan kirim laporan melalui email paling lambat siang hari.
🇰🇷 Tiếng Hàn
정오까지 보고서를 이메일로 보내주세요.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
يرجى إرسال التقرير بالبريد الإلكتروني بحلول الظهر.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A jelentést délig kérjük elküldeni.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Mejla rapporten senast kl.
🇷🇴 Tiếng Romania
Vă rugăm să trimiteți raportul prin e-mail până la prânz.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Παρακαλώ στείλτε email την αναφορά μέχρι το μεσημέρι.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Send venligst en mail til rapporten senest kl.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Lähetä raportti puoleenpäivään mennessä.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
נא לשלוח את הדו"ח באימייל עד הצהריים.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Pošlite správu e-mailom do poludnia.
🇹🇭 Tiếng Thái
กรุณาส่งรายงานทางอีเมล์ภายในเที่ยงวัน
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Моля
изпратете доклада по имейл до обяд.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Pošaljite izvješće e-poštom do podneva.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Send rapporten på e-post innen kl.
🇱🇹 Tiếng Litva
Ataskaitą prašome siųsti el. paštu iki vidurdienio.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Пошаљите извештај е-поштом до поднева.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Poročilo pošljite po e-pošti do poldneva.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Si us plau
envia l'informe per correu electrònic abans del migdia.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Palun saatke aruanne meile lõunaks.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Ziņojumu lūdzam pa e-pastu līdz plkst.
🇮🇳 Tiếng Hindi
कृपया दोपहर तक रिपोर्ट ईमेल करें।
🇧🇩 Tiếng Bangla
দুপুরের মধ্যে রিপোর্ট ইমেল করুন.
🇵🇭 Tiếng Philippines
Paki-email ang ulat sa tanghali.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Sila e-mel laporan sebelum tengah hari.
🇵🇰 Tiếng Urdu
براہ کرم دوپہر تک رپورٹ ای میل کریں۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Ju lutemi me email raportin deri në mesditë.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Please email the report by meridie.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Bonvolu retpoŝti la raporton antaŭ tagmezo.
👽 Tiếng Klingon
Please send the report by email by noon.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Zəhmət olmasa
günortaya qədər hesabatı e-poçtla göndərin.
🇪🇸 Tiếng Galician
Por favor
envíe o informe por correo electrónico antes do mediodía.
🇮🇳 Tiếng Tamil
மதியம் அறிக்கையை மின்னஞ்சல் செய்யவும்.

Cụm từ liên quan

Để biết thêm thông tin, xin vui lòng truy cập ID: 29 Hôm nay là một ngày tốt để chết ID: 33 Chậm lại, làm ơn. ID: 57 Xin vui lòng chấp nhận lời xin lỗi của tôi ID: 67 Xin vui lòng cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào ID: 68 Xin vui lòng cho chúng tôi biết ID: 69 Xin vui lòng chờ một lát ID: 70 Làm ơn ID: 76 Chào buổi sáng được Chúa ban phước ID: 101 Làm ơn tính tiền ID: 112 Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời. ID: 132 Vui lòng nói chậm lại một chút. ID: 143 Lúc đầu, Vũ trụ còn nhỏ bé, nhưng ở giữa lịch sử của nó, mỗi thiên hà đã giãn nở ra. ID: 277 Trên bầu trời xanh, mặt trời chiếu sáng vào ban ngày, và mặt trăng cùng từng ngôi sao tỏa sáng vào ban đêm. ID: 281 Cô ấy quyết định hỏi đường để không phải đi tìm đường cả ngày. ID: 301 Chào buổi sáng, bạn thế nào? ID: 324 Xin hãy nói chậm hơn. ID: 328 Bạn có thể lặp lại điều đó được không? ID: 330 Bạn có thể mang hóa đơn được không? ID: 336 Làm ơn đừng có đường. ID: 339 Tôi cần một biên lai, làm ơn. ID: 343 Vui lòng gọi taxi giúp tôi. ID: 350 Chúng tôi cùng nhau ăn trưa vào buổi trưa. ID: 386 Hãy cất giữ hành lý của bạn. ID: 521 Ngày làm việc của bạn thế nào? ID: 534 Xin gửi một cái ôm đến gia đình bạn. ID: 536 Xin vui lòng cho tôi biết khi chúng tôi đến nhà ga. ID: 550 Làm ơn cho tôi xem thực đơn món tráng miệng. ID: 564 Bạn có thể mang nước sốt sang một bên được không? ID: 576 Làm ơn cho một ly espresso với ít đường. ID: 577 Mặt trời nhô lên phía chân trời mang đến một ngày mới. ID: 1114 Gió biển làm dịu đi ngày oi bức. ID: 1144 Đồng hồ đeo tay chỉ đúng buổi trưa. ID: 1150 Cô đặt bình nước trái cây vào giữa bàn. ID: 1473