🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Xin vui lòng cho tôi biết khi chúng tôi đến nhà ga." in other languages

Xin vui lòng cho tôi biết khi chúng tôi đến nhà ga.

See how to say the phrase Xin vui lòng cho tôi biết khi chúng tôi đến nhà ga. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
Please let me know when we arrive at the station.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Por favor avíseme cuando lleguemos a la estación.
🇩🇪 Tiếng Đức
Bitte geben Sie mir Bescheid
wenn wir am Bahnhof ankommen.
🇯🇵 Tiếng Nhật
駅に着いたら連絡してください。
🇫🇷 Tiếng Pháp
S'il vous plaît laissez-moi savoir quand nous arrivons à la gare.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Por favor
me avise quando chegarmos à estação.
🇷🇺 Tiếng Nga
Пожалуйста
дайте мне знать
когда мы прибудем на станцию.
🇮🇹 Tiếng Italy
Per favore
fammi sapere quando arriviamo alla stazione.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Laat het me weten als we op het station aankomen.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Proszę dać mi znać
gdy dotrzemy na stację.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Lütfen istasyona vardığımızda bana haber verin.
🇨🇳 Tiếng Trung
当我们到达车站时请通知我。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
لطفاً وقتی به ایستگاه رسیدیم به من اطلاع دهید.
🇻🇳 Tiếng Việt
Xin vui lòng cho tôi biết khi chúng tôi đến nhà ga.
🇨🇿 Tiếng Séc
Dejte mi prosím vědět
až dorazíme na nádraží.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Tolong beritahu saya ketika kita tiba di stasiun.
🇰🇷 Tiếng Hàn
역에 도착하면 알려주세요.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
من فضلك أخبرني عندما نصل إلى المحطة.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Kérem
értesítsen
amikor megérkezünk az állomásra.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Vänligen meddela mig när vi kommer till stationen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Vă rog să-mi spuneți când ajungem la gară.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Παρακαλώ ενημερώστε με όταν φτάσουμε στο σταθμό.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Giv mig venligst besked
når vi ankommer til stationen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Ilmoita minulle
kun saavumme asemalle.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
נא להודיע ​​לי כשנגיע לתחנה.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Prosím
dajte mi vedieť
keď prídeme na stanicu.
🇹🇭 Tiếng Thái
โปรดแจ้งให้เราทราบเมื่อเรามาถึงสถานี
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Моля
уведомете ме
когато пристигнем на гарата.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Molim vas
javite mi kad stignemo na stanicu.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Gi meg beskjed når vi ankommer stasjonen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Praneškite man
kai atvyksime į stotį.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Обавестите ме када стигнемо на станицу.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Prosim
obvestite me
ko prispemo na postajo.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Si us plau
aviseu-me quan arribem a l'estació.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Palun andke mulle teada
kui jõuame jaama.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Lūdzu
paziņojiet man
kad ieradīsimies stacijā.
🇮🇳 Tiếng Hindi
जब हम स्टेशन पर पहुंचें तो कृपया मुझे बताएं।
🇧🇩 Tiếng Bangla
আমরা স্টেশনে পৌঁছানোর সময় দয়া করে আমাকে জানান।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Mangyaring ipaalam sa akin kapag dumating kami sa istasyon.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Sila beritahu saya apabila kami tiba di stesen.
🇵🇰 Tiếng Urdu
براہ کرم مجھے بتائیں کہ جب ہم اسٹیشن پہنچیں گے۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Ju lutem më njoftoni kur të mbërrijmë në stacion.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Quaeso fac ut sciam quando ad stationem pervenerimus.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Bonvolu sciigi min kiam ni alvenos al la stacidomo.
👽 Tiếng Klingon
'oy'chugh vaj jIHvaD yIja'.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Zəhmət olmasa
stansiyaya çatanda mənə xəbər verin.
🇪🇸 Tiếng Galician
Por favor
avisame cando cheguemos á estación.
🇮🇳 Tiếng Tamil
நாங்கள் நிலையத்திற்கு வந்ததும் எனக்கு தெரியப்படுத்தவும்.

Cụm từ liên quan

nhìn bạn biết người ID: 3 Đừng ngần ngại liên hệ với tôi ID: 16 Để biết thêm thông tin, xin vui lòng truy cập ID: 29 Tôi đã nhầm ID: 48 Chậm lại, làm ơn. ID: 57 Xin vui lòng chấp nhận lời xin lỗi của tôi ID: 67 Xin vui lòng cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào ID: 68 Xin vui lòng cho chúng tôi biết ID: 69 Xin vui lòng chờ một lát ID: 70 Sẵn sàng bất cứ khi nào bạn sẵn sàng ID: 75 Làm ơn ID: 76 thôi đi, bạn làm tôi đỏ mặt đấy ID: 82 Vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm ID: 94 Làm ơn tính tiền ID: 112 Bạn có thể giúp tôi không? ID: 115 Tôi cảm thấy không khỏe ID: 122 Vui lòng nói chậm lại một chút. ID: 143 Anh ấy đã bơ tôi. ID: 206 Tôi không quan tâm đến ý kiến của bạn ID: 221 Bạn đang làm tôi phát điên ID: 222 Ông nội và bà ngoại kể chuyện hồi còn nhỏ. ID: 313 Xin hãy nói chậm hơn. ID: 328 Bạn có thể lặp lại điều đó được không? ID: 330 Bạn có thể mang hóa đơn được không? ID: 336 Làm ơn đừng có đường. ID: 339 Tôi cần một biên lai, làm ơn. ID: 343 Vui lòng gọi taxi giúp tôi. ID: 350 Bây giờ tôi cảm thấy tốt hơn. ID: 370 Đóng cửa khi bạn rời đi. ID: 375 Hãy cất giữ hành lý của bạn. ID: 521 Xin gửi một cái ôm đến gia đình bạn. ID: 536 Bạn có thể giúp tôi một chút ở đây được không? ID: 542 Làm ơn cho tôi xem thực đơn món tráng miệng. ID: 564 Bạn có thể mang nước sốt sang một bên được không? ID: 576 Làm ơn cho một ly espresso với ít đường. ID: 577 Vui lòng gửi báo cáo qua email trước buổi trưa. ID: 605 Cô luôn mỉm cười khi gặp bạn bè. ID: 1061