🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Đóng cửa khi bạn rời đi." in other languages
Đóng cửa khi bạn rời đi.
See how to say the phrase Đóng cửa khi bạn rời đi. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
Close the door when you leave.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Cierra la puerta cuando te vayas.
🇩🇪 Tiếng Đức
Schließen Sie die Tür
wenn Sie gehen.
🇯🇵 Tiếng Nhật
離れるときはドアを閉めてください。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Fermez la porte lorsque vous partez.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Feche a porta quando sair.
🇷🇺 Tiếng Nga
Закрой дверь
когда уйдешь.
🇮🇹 Tiếng Italy
Chiudi la porta quando esci.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Sluit de deur als je weggaat.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Zamknij drzwi
kiedy wychodzisz.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Çıkarken kapıyı kapatın.
🇨🇳 Tiếng Trung
离开时请关上门。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
هنگام خروج در را ببندید.
🇻🇳 Tiếng Việt
Đóng cửa khi bạn rời đi.
🇨🇿 Tiếng Séc
Při odchodu zavřete dveře.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Tutup pintunya saat Anda pergi.
🇰🇷 Tiếng Hàn
떠날 때 문을 닫으세요.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أغلق الباب عند المغادرة.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Induláskor csukja be az ajtót.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Stäng dörren när du går.
🇷🇴 Tiếng Romania
Închide ușa când pleci.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Κλείστε την πόρτα όταν φύγετε.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Luk døren
når du går.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Sulje ovi lähtiessäsi.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
סגור את הדלת כשאתה עוזב.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Pri odchode zatvorte dvere.
🇹🇭 Tiếng Thái
ปิดประตูเมื่อคุณออกไป
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Затворете вратата
когато си тръгнете.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Zatvori vrata kad odeš.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Lukk døren når du går.
🇱🇹 Tiếng Litva
Išeidami uždarykite duris.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Затворите врата када одете.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Zaprite vrata
ko odidete.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Tanca la porta quan marxes.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Lahkudes sulgege uks.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Aizveriet durvis
kad dodaties prom.
🇮🇳 Tiếng Hindi
जब आप निकलें तो दरवाज़ा बंद कर लें।
🇧🇩 Tiếng Bangla
আপনি চলে গেলে দরজা বন্ধ করুন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Isara ang pinto kapag umalis ka.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Tutup pintu apabila anda pergi.
🇵🇰 Tiếng Urdu
جب آپ نکلیں تو دروازہ بند کر دیں۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Mbyllni derën kur të largoheni.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Claude ostium cum exeatis.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Fermu la pordon kiam vi foriros.
👽 Tiếng Klingon
lojmIt yIpoSmoH jay'!
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Gedərkən qapını bağlayın.
🇪🇸 Tiếng Galician
Pecha a porta cando marches.
🇮🇳 Tiếng Tamil
நீங்கள் வெளியேறும்போது கதவை மூடு.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Sẵn sàng bất cứ khi nào bạn sẵn sàng
Vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm
Từ phòng khách, tôi có thể nhìn thấy nhà bếp qua cửa ra vào và con đường qua cửa sổ.
Khi thức dậy vào buổi sáng, anh ấy đã chạy đi mở cửa sổ, đóng cửa ra vào và bước vào phòng.
Ông nội và bà ngoại kể chuyện hồi còn nhỏ.
Kiểm tra sự thay đổi của bạn trước khi rời đi.
Xin vui lòng cho tôi biết khi chúng tôi đến nhà ga.
Kiểm tra sự thay đổi của bạn trước khi rời khỏi quầy.
Chúng tôi đã mua chìa khóa cửa chính.
Cô tìm thấy chìa khóa cửa chính.
Anh sắp xếp chìa khóa cửa chính.
Họ nghiên cứu chìa khóa cửa chính.
Tôi thích chìa khóa cửa chính hơn.
Nhóm của chúng tôi đã lên kế hoạch cho chìa khóa cửa chính.
Giáo viên giải thích chìa khóa cửa chính.
Bác sĩ đề nghị chìa khóa cửa chính.
Chúng tôi đến thăm chìa khóa cửa chính.
Cô chuẩn bị chìa khóa cửa chính.
Anh lau sạch chìa khóa cửa chính.
Họ mang chìa khóa vào cửa chính.
Tôi nhìn chìa khóa cửa chính.
Chúng tôi nghe thấy chìa khóa cửa chính.
Cô rút chìa khóa cửa chính.
Anh ta sửa chìa khóa cửa chính.
Họ khóa chìa khóa cửa chính.
Tôi mở chìa khóa cửa chính.
Chúng tôi đã chọn được chìa khóa cửa chính.
Cô ấy viết chìa khóa cửa chính.
Cô luôn mỉm cười khi gặp bạn bè.
Cánh cửa gỗ kiên cố mang lại sự an toàn.
Chúng tôi đã có một bữa ăn sáng thịnh soạn trước khi rời đi.
Người thợ khóa đã làm được một cánh cổng sắt.
Cô ấy xức một loại nước hoa nhẹ khi đi chơi đêm.
Cửa ra vào được sơn màu xanh ô liu.
Cô dùng chìa khóa ổ khóa ở cổng trước.