🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Lúc đầu, Vũ trụ còn nhỏ bé, nhưng ở giữa lịch sử của nó, mỗi thiên hà đã giãn nở ra." in other languages

Lúc đầu, Vũ trụ còn nhỏ bé, nhưng ở giữa lịch sử của nó, mỗi thiên hà đã giãn nở ra.

See how to say the phrase Lúc đầu, Vũ trụ còn nhỏ bé, nhưng ở giữa lịch sử của nó, mỗi thiên hà đã giãn nở ra. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
In the beginning
the Universe was small
but in the middle of its history
each galaxy expanded.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Al principio
el Universo era pequeño
pero en medio de su historia
cada galaxia se expandió.
🇩🇪 Tiếng Đức
Am Anfang war das Universum klein
aber in der Mitte seiner Geschichte dehnte sich jede Galaxie aus.
🇯🇵 Tiếng Nhật
最初は宇宙は小さかったですが、その歴史の中頃に、それぞれの銀河が膨장했습니다 (saisho wa uchū wa chiisakatta deshita ga
sono rekishi no nakagoro ni
sorezore no ginga ga bōchō shimashita)
🇫🇷 Tiếng Pháp
Au début
l'Univers était petit
mais au milieu de son histoire
chaque galaxie s'est développée.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
No início
o Universo era pequeno
mas no meio de sua história cada galáxia se expandiu.
🇷🇺 Tiếng Nga
В начале Вселенная была маленькой
но в середине своей истории каждая галактика расширилась (V nachale Vselennaya byla malen'y
no v seredine svoyey istorii kazhdaya galaktika rasshirilas')
🇮🇹 Tiếng Italy
All'inizio
l'Universo era piccolo
ma a metà della sua storia
ogni galassia si è espansa.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
In het begin was het heelal klein
maar in het midden van zijn geschiedenis dijde elk sterrenstelsel uit.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Na początku Wszechświat był mały
ale w połowie swojej historii każda galaktyka się rozszerzyła.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Başlangıçta Evren küçüktü ama tarihinin ortasında her galaksi genişledi.
🇨🇳 Tiếng Trung
一开始,宇宙很小,但在其历史的中期,每个星系都扩张了 (yī kāishǐ
yǔzhòu hěn xiǎo
dant zài qí lìshǐ de zhōngqī
měi gè xīngxì dōu kuòzhāng le)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
در آغاز، جهان کوچک بود، اما در میان تاریخ خود، هر کهکشان منبسط شد (dar aghaz
jahan koochak bood
ama dar miyan-e tarikh-e khod
har kahkashan monbasit shod)
🇻🇳 Tiếng Việt
Lúc đầu
Vũ trụ còn nhỏ bé
nhưng ở giữa lịch sử của nó
mỗi thiên hà đã giãn nở ra.
🇨🇿 Tiếng Séc
Na začátku byl vesmír malý
ale v polovině své historie se každá galaxie rozrostla.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Pada awalnya
Alam Semesta ini kecil
tetapi di tengah sejarahnya
setiap galaksi mengembang.
🇰🇷 Tiếng Hàn
태초에 우주는 작았지만
그 역사의 중간에 각 은하가 팽창했다 (taecho-e ujuneun jagatjiman
geu yeoksari-ui junggan-e gak eunhaga paengchanghaetda)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
في البدء، كان الكون صغيراً، ولكن في منتصف تاريخه، تمددت كل مجرة (fi al-bad'
kana al-kawnu saghiran
wa-lakin fi muntasaf tarikhihi
tamaddadat kullu majarrah)
🇭🇺 Tiếng Hungary
Kezdetben a Világegyetem kicsi volt
de történetének közepén minden galaxis tágult.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
I början var universum litet
men i mitten av sin historia expanderade varje galax.
🇷🇴 Tiếng Romania
La început
Universul era mic
dar în mijlocul istoriei sale
fiecare galaxie s-a extins.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Στην αρχή
το Σύμπαν ήταν μικρό
αλλά στη μέση της ιστορίας του
κάθε γαλαξίας επεκτάθηκε (Stin archi
to Sympan itan mikro
alla sti mesi tis istorias tou
kathe galaxias epektathike)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
I begyndelsen var universet lille
men i midten af sin historie udvidede hver galakse sig.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Alussa maailmankaikkeus oli pieni
mutta historiansa puolivälissä jokainen galaksi laajeni.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
בהתחלה היקום היה קטן
אך באמצע ההיסטוריה שלו כל גלקסיה התרחבה (ba-hatchalah ha-yekum hayah katan
ach be-emtza ha-historiyah shelo kol galaksiyah hitrachabah)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Na začiatku bol vesmír malý
ale v polovici svojej histórie sa každá galaxia rozrástla.
🇹🇭 Tiếng Thái
ในตอนเริ่มต้น เอกภพยังมีขนาดเล็ก แต่ในระหว่างประวัติศาสตร์อันยาวนาน ดาราจักรแต่ละแห่งได้ขยายตัวออก (nai ton roem-ton ek-ka-phop yang mi kha-nat lek
tae nai ra-wang pra-wat-ti-sat an yao nan da-ra-chak kae la haeng dai kha-yai tua ok)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
В началото Вселената беше малка
но по средата на своята история всяка галактика се разшири (V nachaloto Vselenata beshe malka
no po sredata na svoyata istoriya vsyaka galaktika se razshiri)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Na početku je Svemir bio malen
ali se usred svoje povijesti svaka galaksija proširila.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
I begynnelsen var universet lite
men i midten av sin historie utvidet hver galakse seg.
🇱🇹 Tiếng Litva
Pradžioje Visata buvo maža
bet savo istorijos viduryje kiekviena galaktika išsiplėtė.
🇷🇸 Tiếng Serbia
На почетку је Свемир био мален
али се усред своје историје свака галаксија проширила (Na početku je Svemir bio malen
ali se usred svoje istorije svaka galaksija proširila)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Na začetku je bilo vesolje majhno
sredi svoje zgodovine pa se je vsaka galaksija razširila.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Al principi
l'Univers era petit
però al mig de la seva història
cada galàxia es va expandir.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Alguses oli Universum väike
kuid oma ajaloo keskel laienes iga galaktika.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Sākumā Visums bija mazs
bet savas vēstures vidū katra galaktika izpletās.
🇮🇳 Tiếng Hindi
शुरुआत में
ब्रह्मांड छोटा था
लेकिन इसके इतिहास के मध्य में
प्रत्येक आकाशगंगा का विस्तार हुआ (shuruat mein
brahmand chhota tha
lekin iske itihas ke madhya mein
pratyek aakashganga ka vistar hua)
🇧🇩 Tiếng Bangla
শুরুতে মহাবিশ্ব ছোট ছিল
কিন্তু এর ইতিহাসের মাঝামাঝি সময়ে প্রতিটি গ্যালাক্সি প্রসারিত হয়েছিল (shurute mohabishsho choto chilo
kintu er itihasher majhamaji shomoye proti-ti galaxy prosharito hoyechilo)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Sa simula
maliit ang Uniberso
ngunit sa gitna ng kasaysayan nito
lumawak ang bawat kalawakan.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Pada mulanya
Alam Semesta adalah kecil
tetapi di tengah-tengah sejarahnya
setiap galaksi berkembang.
🇵🇰 Tiếng Urdu
شروع میں، کائنات چھوٹی تھی، لیکن اس کی تاریخ کے وسط میں، ہر کہکشاں پھیل گئی (shuru mein
kainat chhoty thi
lekin is ki tareekh ke wast mein
har kahkashan phail gayi)
🇦🇱 Tiếng Albania
Në fillim
Universi ishte i vogël
por në mes të historisë së tij
çdo galaktikë u zgjerua.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
In principio
Universum parvum erat
sed in medio historiae suae quaeque galaxias dilatata est.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Komence
la Universo estis malgranda
sed meze de sia historio
ĉiu galaksio vastiĝis.
👽 Tiếng Klingon
pagh tagh tagh tagh tagh (pagh tagh tagh tagh tagh)
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Başlanğıcda Kainat kiçik idi
lakin tarixinin ortasında hər qalaktika genişləndi.
🇪🇸 Tiếng Galician
Ao principio
o Universo era pequeno
pero no medio da súa historia cada galaxia expandiuse.
🇮🇳 Tiếng Tamil
அாரம்பத்தில்
பிரபஞ்சம் சிறியதாக இருந்தது
ஆனால் அதன் வரலாற்றின் நடுவில்
ஒவ்வொரு விண்மீன் மண்டலமும் விரிவடைந்தது (aarambathil
pirabanjam siriyadhaaga irundhathu
aanal adhan varalaatrin naduvil
ovvouru vinmeen mandalamum virivadaindhathu)

Cụm từ liên quan

Hãy bảo trọng ID: 13 Nếu tôi không thể lay chuyển trời cao, tôi sẽ khuấy động địa ngục ID: 26 Nếu bạn không thể đánh bại họ, hãy tham gia với họ ID: 45 Không vì bản thân, mà vì tất cả ID: 63 Xin vui lòng cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào ID: 68 Thà chết chứ không đầu hàng ID: 74 Nếu anh im lặng, anh đã là một triết gia ID: 79 đừng đầu hàng trước nghịch cảnh, nhưng hãy dũng cảm đi ngược lại nó ID: 88 Bạn sẽ không hối hận đâu ID: 99 Đừng lo lắng về điều đó. ID: 189 Thế giới này tàn nhẫn, nhưng nó cũng rất đẹp. ID: 192 Không ai đến đây cả, nhưng một người ghét sự dối trá sẽ trân trọng tình bạn thực sự. ID: 249 Anh ấy đã phạm tội, nhưng linh hồn anh ấy tìm kiếm sự tha thứ và bình yên. ID: 257 Các binh sĩ chiến đấu trong chiến tranh bằng lòng dũng cảm, nhưng không có lòng kiêu hãnh. ID: 261 Món quà bằng vàng đắt tiền, nhưng chiếc nhẫn bạc lại rẻ. ID: 272 Khi thức dậy vào buổi sáng, anh ấy đã chạy đi mở cửa sổ, đóng cửa ra vào và bước vào phòng. ID: 299 Bài thi không hề dễ dàng đối với thí sinh yếu mà còn rất khó. ID: 304 Chúng tôi cùng nhau ăn trưa vào buổi trưa. ID: 386 Hộp nhẹ nhưng lớn. ID: 427 Lịch sử của cây cầu này là cổ xưa. ID: 483 Bộ phim này kể một câu chuyện có thật. ID: 485 Hãy chăm sóc bản thân thật tốt trong suốt chuyến đi. ID: 529 Cảm thấy hoàn toàn như ở nhà trong nhà của tôi. ID: 533 Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn. ID: 539 Bạn có biết có bãi đậu xe nào gần đó không? ID: 557 Vui lòng gửi báo cáo qua email trước buổi trưa. ID: 605 Đừng quên ký tên vào danh sách tham dự. ID: 611 Hãy hít một hơi thật sâu để bình tĩnh lại. ID: 1063 Đồng hồ đeo tay chỉ đúng buổi trưa. ID: 1150 Chúng tôi tham dự một lớp học về lịch sử cổ đại. ID: 1235 Cô đội một chiếc mũ rơm để bảo vệ mình khỏi ánh nắng mặt trời. ID: 1261 Sương mù buổi sáng đang dần tan đi. ID: 1400 Cô đặt bình nước trái cây vào giữa bàn. ID: 1473 Cô đội một chiếc khăn choàng len để bảo vệ mình khỏi cái lạnh. ID: 1505