🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Thế giới này tàn nhẫn, nhưng nó cũng rất đẹp." in other languages
Thế giới này tàn nhẫn, nhưng nó cũng rất đẹp.
See how to say the phrase Thế giới này tàn nhẫn, nhưng nó cũng rất đẹp. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The world is cruel, but it is also very beautiful.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El mundo es cruel, pero también es muy hermoso.
🇩🇪 Tiếng Đức
Die Welt ist grausam, aber sie ist auch sehr schön.
🇯🇵 Tiếng Nhật
世界は残酷だが、とても美しい (sekai wa zankoku da ga, totemo utsukushii)
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le monde est cruel, mais il est aussi très beau.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O mundo é cruel, mas também é muito bonito.
🇷🇺 Tiếng Nga
Мир жесток, но он также очень красив (Mir zhestok, no on takzhe ochen' krasiv)
🇮🇹 Tiếng Italy
Il mondo è crudele, ma è anche molto bello.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De wereld is wreed, maar hij is ook heel mooi.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Świat jest okrutny, ale jest też bardzo piękny.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Dünya acımasız, ama aynı zamanda çok güzel.
🇨🇳 Tiếng Trung
世界很残酷,但也非常美好 (shìjiè hěn cánkù, dàn yě fēicháng měihǎo)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
دنیا بیرحم است، اما بسیار زیبا نیز هست (dunya bi-rahm ast, ama besyar ziba niz hast)
🇻🇳 Tiếng Việt
Thế giới này tàn nhẫn, nhưng nó cũng rất đẹp.
🇨🇿 Tiếng Séc
Svět jest krutý, ale je také velmi krásný.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Dunia ini kejam, tapi juga sangat indah.
🇰🇷 Tiếng Hàn
세상은 잔인하지만, 또한 매우 아름답다 (sesangeun janinhajiman, ttohan maeu areumdapda)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
العالم قاسي، ولكنه جميل جداً أيضاً (al-alam qasin, wa-lakinnahu jamil jiddan aydan)
🇭🇺 Tiếng Hungary
A világ kegyetlen, de nagyon szép is.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Världen är grym, men den är också väldigt vacker.
🇷🇴 Tiếng Romania
Lumea este crudă, dar este și foarte frumoasă.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο κόσμος είναι σκληρός, αλλά είναι επίσης πολύ όμορφος (O kosmos einai skliros, alla einai episis poly omorfos)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Verden er grusom, men den er also meget smuk.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Maailma on julma, mutta se on myös erittäin kaunis.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
העולם אכזרי, אבל הוא גם יפה מאוד (ha'olam achzari, aval hu gam yafeh me'od)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Svet je krutý, ale je tiež veľmi krásny.
🇹🇭 Tiếng Thái
โลกนี้โหดร้าย, แต่ก็งดงามมากเช่นกัน (lok ni hot-rai, tae ko ngot-ngam mak chen-kan)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Светът е жесток, но също така е и много красив (Svetat e zhestok, no sashto taka e i mnogo krasiv)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Svijet je okrutan, ali je i vrlo lijep.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Verden er grusom, men den er også veldig vakker.
🇱🇹 Tiếng Litva
Pasaulis yra žiaurus, bet jis taip pat yra labai gražus.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Свет је суров, али је и веома леп (Svet je surov, ali je i veoma lep)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Svet je krut, vendar je tudi zelo lep.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El món és cruel, però també és molt bonic.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Maailm on julm, kuid see on ka väga ilus.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Pasaule ir nežēlīga, bet tā ir arī ļoti skaista.
🇮🇳 Tiếng Hindi
दुनिया क्रूर है, लेकिन यह बहुत सुंदर भी है (duniya kroor hai, lekin yeh bahut sundar bhi hai)
🇧🇩 Tiếng Bangla
पृथ्वीটা নিষ্ঠুর, কিন্তু এটি খুব সুন্দরও বটে (prithibita nishthur, kintu eti khub shundoro bote)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang mundo ay malupit, ngunit ito rin ay napakaganda (Ang mundo ay malupit, ngunit ito rin ay napakaganda)
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Dunia ini kejam, tetapi ia juga sangat indah.
🇵🇰 Tiếng Urdu
دنیا ظالم ہے، لیکن یہ بہت خوبصورت بھی ہے (dunya zalim hai, lekin yeh bohat khoobsurat bhi hai)
🇦🇱 Tiếng Albania
Bota është mizore, por është gjithashtu shumë e bukur.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Mundus crudelis est, sed etiam pulcherrimus.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La mondo estas kruela, sed ĝi estas ankaŭ tre bela.
👽 Tiếng Klingon
qo' ghoQ, 'ach IHqu' je (qo' ghoQ, 'ach IHqu' je)
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Dünya qəddardır, amma həm də çox gözəldir.
🇪🇸 Tiếng Galician
O mundo é cruel, mais tamén é moi bonito.
🇮🇳 Tiếng Tamil
உலகம் கொடூரமானது, ஆனால் அது மிகவும் அழகானது (ulagam kodooramaanathu, aanal adhu migavum azhagaanathu)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Đẹp quá
Cảm ơn rất nhiều
Thế giới muốn bị lừa dối, vậy thì hãy để nó bị lừa dối.
Không vì bản thân, mà vì tất cả
đừng đầu hàng trước nghịch cảnh, nhưng hãy dũng cảm đi ngược lại nó
Bạn đã mắc bẫy trò cũ rích nhất
Bạn rất đẹp
Tôi yêu em rất nhiều.
Bạn rất đặc biệt đối với tôi.
Tôi rất thích bạn.
Tôi rất tự hào về bạn.
Rất vui được gặp bạn.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ.
Tôi không nói ngôn ngữ này tốt lắm.
Rất vui được làm việc với bạn.
Cái này rất đáng giá.
Trò chơi bị giật lag rất nhiều.
Điều đó thật là xấu hổ.
Cái này rất khác thường.
Cuộc sống rất ngắn ngủi
Chồng và vợ, họ vốn là anh chị em họ, tạo nên một cặp đôi đẹp.
Không ai đến đây cả, nhưng một người ghét sự dối trá sẽ trân trọng tình bạn thực sự.
Anh ấy đã phạm tội, nhưng linh hồn anh ấy tìm kiếm sự tha thứ và bình yên.
Các binh sĩ chiến đấu trong chiến tranh bằng lòng dũng cảm, nhưng không có lòng kiêu hãnh.
Món quà bằng vàng đắt tiền, nhưng chiếc nhẫn bạc lại rẻ.
Lúc đầu, Vũ trụ còn nhỏ bé, nhưng ở giữa lịch sử của nó, mỗi thiên hà đã giãn nở ra.
Trong công việc của mình, tôi sử dụng rất nhiều giấy để viết báo cáo và ghi chú.
Bài thi không hề dễ dàng đối với thí sinh yếu mà còn rất khó.
Uống nhiều nước và nghỉ ngơi.
Ghế sofa rất thoải mái.
Gió rất mạnh.
Đường phố rất ồn ào.
Hộp nhẹ nhưng lớn.
chanh rất chua.
Kinh nghiệm rất hữu ích.
Những chiếc găng tay này rất ấm áp.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã đến thăm chúng tôi.
Hẹn gặp lại bạn rất sớm.
Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp.
Tôi rất vui được gặp lại bạn.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự hiếu khách.
Tôi thực sự rất thích cuộc trò chuyện của chúng tôi.
Sáng nay giao thông rất chậm.
Hải quan ở sân bay rất nhanh chóng.
Thịt mềm và được tẩm ướp rất ngon.
Giá của thiết bị này đã giảm đáng kể trong tháng này.
Giày này đi rất thoải mái.
Làm việc theo nhóm mang lại kết quả tốt hơn nhiều.
Tốc độ kết nối internet đã tăng lên rất nhiều.
Tiết mục múa được hoan nghênh nhiệt liệt.
Kem vani rất ngon.
Âm nhạc xung quanh làm cho nơi này rất dễ chịu.
Khăn trải bàn bằng vải lanh rất thanh lịch.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được bức chân dung tuyệt đẹp của gia đình.
Lê chín rất ngọt và mềm.