🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Món quà bằng vàng đắt tiền, nhưng chiếc nhẫn bạc lại rẻ." in other languages
Món quà bằng vàng đắt tiền, nhưng chiếc nhẫn bạc lại rẻ.
See how to say the phrase Món quà bằng vàng đắt tiền, nhưng chiếc nhẫn bạc lại rẻ. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The gold gift was expensive
but the silver ring was cheap.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El regalo de oro fue caro
pero el anillo de plata fue barato.
🇩🇪 Tiếng Đức
Das Goldgeschenk war teuer
aber der Silberring war billig.
🇯🇵 Tiếng Nhật
金のプレゼントは高価でしたが、銀の指輪は安かったです (kin no purezento wa kōka deshita ga
gin no yubiwa wa yasukatta desu)
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le cadeau en or était cher
mais la bague en argent était bon marché.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O presente de ouro foi caro
mas o anel de prata foi barato.
🇷🇺 Tiếng Nga
Золотой подарок был дорогим
но серебряное кольцо было дешевым (Zolotoy podarok byl dorogim
no serebryanoye kol'tso bylo deshevym)
🇮🇹 Tiếng Italy
Il regalo d'oro è stato costoso
ma l'anello d'argento è stato economico.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Het gouden cadeau was duur
maar de zilveren ring was goedkoop.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Złoty prezent był drogi
ale srebrny pierścionek był tani.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Altın hediye pahalıydı ama gümüş yüzük ucuzdu.
🇨🇳 Tiếng Trung
金质礼物很贵,但银戒指很便宜 (jīnzhì lǐwù hěn guì
dàn yín jièzhǐ hěn piányi)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
هدیه طلا گران بود، اما انگشتر نقره ارزان بود (hediyeh-ye tala geran bood
ama angoshtar-e noghreh arzan bood)
🇻🇳 Tiếng Việt
Món quà bằng vàng đắt tiền
nhưng chiếc nhẫn bạc lại rẻ.
🇨🇿 Tiếng Séc
Zlatý dárek byl drahý
ale stříbrný prsten byl levný.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Hadiah emas itu mahal
tetapi cincin perak itu murah.
🇰🇷 Tiếng Hàn
금 선물은 비쌌지만 은반지는 저렴했다 (geum seonmureun bissatjiman eunbanjireun jeoryeomhaetda)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
كانت الهدية الذهبية غالية، لكن الخاتم الفضي كان رخيصاً (kanat al-hadiyyah adh-dhahabiyyah ghaliyah
lakin al-khatim al-fiddiyy kana rakhisan)
🇭🇺 Tiếng Hungary
Az aranyajándék drága volt
de az ezüstgyűrű olcsó.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Guldgåvan var dyr
men silverringen var billig.
🇷🇴 Tiếng Romania
Cadoul de aur a fost scump
dar inelul de argint a fost ieftin.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Το χρυσό δώρο ήταν ακριβό
αλλά το ασημένιο δαχτυλίδι ήταν φτηνό (To chryso doro itan akrivo
alla to asimenio dachtylidi itan ftino)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Guldgaven var dyr
men sølvringen var billig.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Kultalahja oli kallis
mutta hopeasormus oli halpa.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
מתנת הזהב הייתה יקרה
אך טבעת הכסף הייתה זולה (matnat ha-zahav haytah yekarah
ach taba'at ha-khesef haytah zolah)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Zlatý darček bol drahý
ale strieborný prsteň bol lacný.
🇹🇭 Tiếng Thái
ของขวัญทองคำมีราคาแพง แต่แหวนเงินมีราคาถูก (khong-khwan thong-kham mi ra-kha phaeng
tae waen ngoen mi ra-kha thuk)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Златният подарък беше скъп
но сребърният пръстен беше евтин (Zlatniyat podarak beshe skap
no srebrinyat prasten beshe evtin)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Zlatni dar je bio skup
ali srebrni prsten je bio jeftin.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Gullgaven var dyr
men sølvringen var billig.
🇱🇹 Tiếng Litva
Auksinė dovana buvo brangi
bet sidabrinis žiedas – pigus.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Златни поклон је био скуп
али сребрни прстен је био јефтин (Zlatni poklon je bio skup
ali srebrni prsten je bio jeftin)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Zlato darilo je bilo drago
srebrni prstan pa je bil poceni.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El regal d'or va ser car
però l'anell de plata va ser barat.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Kuldkingitus oli kallis
kuid hõbesõrmus oli odav.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Zelta dāvana bija dārga
bet sudraba gredzens – lēts.
🇮🇳 Tiếng Hindi
सोने का उपहार महंगा था
लेकिन चांदी की अंगूठी सस्ती थी (sone ka upahar mehanga tha
lekin chandi ki angoothi sasti thi)
🇧🇩 Tiếng Bangla
সোনার উপহারটি ব্যয়বহুল ছিল
তবে রুপোর আংটিটি সস্তা ছিল (shonar upoharti beybohul chilo
tobe rupor angtiti shosta chilo)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Mahal ang gintong regalo
ngunit mura ang pilak na singsing.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Hadiah emas itu mahal
tetapi cincin perak itu murah.
🇵🇰 Tiếng Urdu
سونے کا تحفہ مہنگا تھا، لیکن چاندی کی انگوٹھی سستی تھی (sone ka tohfa mehnga tha
lekin chandi ki angoothi sasti thi)
🇦🇱 Tiếng Albania
Dhurata e artë ishte e shtrenjtë
por unaza e argjendtë ishte e lirë.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Donum aureum carum erat
sed anulus argenteus vilis erat.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La ora donaco estis multekosta
sed la arĝenta ringo estis malmultekosta.
👽 Tiếng Klingon
chIS
Doq'e' SuD
Doq
SuD (chIS
Doq'e' SuD
Doq
SuD)
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Qızıl hədiyyə bahalı idi
lakin gümüş üzük ucuz idi.
🇪🇸 Tiếng Galician
O agasallo de ouro foi caro
pero o anel de prata foi barato.
🇮🇳 Tiếng Tamil
தங்கப் பரிசு விலைமதிப்பற்றதாக இருந்தது
ஆனால் வெள்ளி மோதிரம் மலிவாக இருந்தது (thangap parisu vilaimadhippatrathaaga irundhathu
aanal velli modhiram malivaaga irundhathu)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Không vì bản thân, mà vì tất cả
đừng đầu hàng trước nghịch cảnh, nhưng hãy dũng cảm đi ngược lại nó
Thế giới này tàn nhẫn, nhưng nó cũng rất đẹp.
Không ai đến đây cả, nhưng một người ghét sự dối trá sẽ trân trọng tình bạn thực sự.
Anh ấy đã phạm tội, nhưng linh hồn anh ấy tìm kiếm sự tha thứ và bình yên.
Các binh sĩ chiến đấu trong chiến tranh bằng lòng dũng cảm, nhưng không có lòng kiêu hãnh.
Lúc đầu, Vũ trụ còn nhỏ bé, nhưng ở giữa lịch sử của nó, mỗi thiên hà đã giãn nở ra.
Bài thi không hề dễ dàng đối với thí sinh yếu mà còn rất khó.
Làm việc chăm chỉ mang lại số tiền cần thiết để trả tiền thuê nhà đắt đỏ.
Hộp nhẹ nhưng lớn.
Bạn có thể gói quà cho sản phẩm này không?
Tôi đang tìm một món quà sinh nhật.
Chúng tôi đã mua một món quà bất ngờ cho người bạn.
Cô tìm thấy một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Anh ấy đã tổ chức một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Họ nghiên cứu một món quà bất ngờ dành cho bạn mình.
Tôi thích một món quà bất ngờ cho một người bạn.
Nhóm chúng tôi đã lên kế hoạch tặng một món quà bất ngờ cho người bạn.
Giáo viên giải thích về một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Bác sĩ đề nghị một món quà bất ngờ cho người bạn.
Chúng tôi đến thăm một món quà bất ngờ cho bạn bè.
Cô đã chuẩn bị một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Anh ấy đã dọn dẹp một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Họ mang đến một món quà bất ngờ cho người bạn của họ.
Tôi đã xem một món quà bất ngờ cho bạn bè.
Chúng tôi nghe thấy một món quà bất ngờ dành cho bạn bè.
Cô ấy đã thiết kế một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Anh ấy đã chuẩn bị một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Họ đã chốt một món quà bất ngờ cho người bạn của mình.
Tôi mở một món quà bất ngờ cho người bạn.
Chúng tôi đã chọn một món quà bất ngờ cho người bạn.
Cô ấy đã viết một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Cô đeo chiếc nhẫn bạc vào ngón trỏ.
Cô dùng dây ruy băng để gói hộp quà.
Cô ấy đặt một dải ruy băng sa tanh lên gói quà.
Cô đặt tách cà phê lên chiếc khay bạc.
Cô ấy dán một dải ruy băng màu xanh lên gói quà.