🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Bạn có thể gói quà cho sản phẩm này không?" in other languages
Bạn có thể gói quà cho sản phẩm này không?
See how to say the phrase Bạn có thể gói quà cho sản phẩm này không? in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
Can you gift wrap this product?
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
¿Puedes envolver este producto para regalo?
🇩🇪 Tiếng Đức
Kann man dieses Produkt als Geschenk verpacken?
🇯🇵 Tiếng Nhật
この商品はギフト包装してもらえますか?
🇫🇷 Tiếng Pháp
Pouvez-vous emballer ce produit en cadeau ?
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Você pode embrulhar este produto para presente?
🇷🇺 Tiếng Nga
Можно ли упаковать этот товар в подарочную упаковку?
🇮🇹 Tiếng Italy
Puoi confezionare un regalo per questo prodotto?
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Kun je dit product in cadeauverpakking verpakken?
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Czy możesz zapakować ten produkt na prezent?
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bu ürünü hediye paketi yapabilir misiniz?
🇨🇳 Tiếng Trung
您可以礼品包装该产品吗?
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
آیا می توانید این محصول را بسته بندی کنید؟
🇻🇳 Tiếng Việt
Bạn có thể gói quà cho sản phẩm này không?
🇨🇿 Tiếng Séc
Můžete tento produkt dárkově zabalit?
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Bisakah Anda membungkus kado produk ini?
🇰🇷 Tiếng Hàn
이 제품을 선물로 포장할 수 있나요?
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
هل يمكنك تغليف هذا المنتج كهدية؟
🇭🇺 Tiếng Hungary
Be tudod csomagolni ezt a terméket ajándékba?
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Kan du slå in den här produkten i present?
🇷🇴 Tiếng Romania
Puteți împacheta acest produs cadou?
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Μπορείτε να τυλίξετε αυτό το προϊόν;
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Kan du pakke dette produkt ind i gave?
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Voitko pakata tämän tuotteen lahjaksi?
🇮🇱 Tiếng Do Thái
האם אתה יכול לארוז את המוצר הזה במתנה?
🇸🇰 Tiếng Slovak
Môžete tento produkt darčekovo zabaliť?
🇹🇭 Tiếng Thái
คุณสามารถห่อของขวัญผลิตภัณฑ์นี้ได้หรือไม่?
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Можете ли да опаковате този продукт като подарък?
🇭🇷 Tiếng Croatia
Možete li zamotati ovaj proizvod?
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Kan du pakke inn dette produktet i gave?
🇱🇹 Tiếng Litva
Ar galite supakuoti šią prekę dovanų?
🇷🇸 Tiếng Serbia
Можете ли да умотате овај производ у поклон?
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Can you gift wrap this product?
🇪🇸 Tiếng Catalan
Pots embolicar aquest producte de regal?
🇪🇪 Tiếng Estonia
Kas saate selle toote kingituseks pakkida?
🇱🇻 Tiếng Latvia
Vai varat iesaiņot šo produktu dāvanai?
🇮🇳 Tiếng Hindi
क्या आप इस उत्पाद को उपहार में लपेट सकते हैं?
🇧🇩 Tiếng Bangla
আপনি এই পণ্য মোড়ানো উপহার দিতে পারেন?
🇵🇭 Tiếng Philippines
Maaari mo bang pambalot ng regalo ang produktong ito?
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Bolehkah anda membungkus hadiah produk ini?
🇵🇰 Tiếng Urdu
کیا آپ اس پروڈکٹ کو گفٹ کر سکتے ہیں؟
🇦🇱 Tiếng Albania
Mund ta mbështillni dhuratë këtë produkt?
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Tu donum involvere hoc productum?
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Ĉu vi povas donaci ĉi tiun produkton?
👽 Tiếng Klingon
Dochvam DaHIjlaH'a'?
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Siz bu məhsulu hədiyyə edə bilərsinizmi?
🇪🇸 Tiếng Galician
Podes envolver este produto para agasallo?
🇮🇳 Tiếng Tamil
இந்தப் பொருளைப் பரிசாகப் போர்த்த முடியுமா?
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
bạn có thể nói cụ thể hơn không?
Tôi đã từng như bạn, bạn rồi sẽ như tôi
Rất vui vì bạn đã về nhà an toàn
Tôi đã không thể làm được nếu không có bạn.
Tôi biết bạn sẽ làm được.
Rất vui được gặp lại bạn
Tôi muốn bạn
Sẵn sàng bất cứ khi nào bạn sẵn sàng
thôi đi, bạn làm tôi đỏ mặt đấy
bạn sắp chết rồi
Chúng tôi tự hào về bạn
Bạn đã mắc bẫy trò cũ rích nhất
Bạn sẽ không hối hận đâu
Bạn luôn được chào đón bất cứ lúc nào
Bạn rất đẹp
Bạn có thể giúp tôi không?
Bạn có tiền lẻ cho tờ 50 không?
Tôi nhớ em rất nhiều.
Bạn rất đặc biệt đối với tôi.
Tôi rất thích bạn.
Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời.
Tôi rất tự hào về bạn.
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
Tôi muốn dành phần đời còn lại bên bạn.
Rất vui được gặp bạn.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
Tôi nghĩ bạn đúng.
Tôi sẽ bảo vệ bạn.
Rất vui được làm việc với bạn.
Tôi tin tưởng vào bạn.
Tôi sẽ không thua bạn.
Bạn đang làm tôi phát điên
Món quà bằng vàng đắt tiền, nhưng chiếc nhẫn bạc lại rẻ.
Để du lịch đến hòn đảo, bạn có thể đi máy bay hoặc đi qua bằng thuyền.
Để thực hiện ước mơ và đạt được mục tiêu, bạn cần rất nhiều can đảm.
Chào buổi sáng, bạn thế nào?
Rất vui được nói chuyện với bạn.
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
Bạn có thể gọi thang máy được không?
Bạn có thuốc ho nào không?
Bạn cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
Bạn hôm nay thế nào?
Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp.
Tôi rất vui được gặp lại bạn.
Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.
Bạn có thể giúp tôi một chút ở đây được không?
Bạn có biết có bãi đậu xe nào gần đó không?
Tôi đang tìm một món quà sinh nhật.
Gửi tin nhắn ngay khi bạn về đến nhà.
Chúng tôi đã mua một món quà bất ngờ cho người bạn.
Cô tìm thấy một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Anh ấy đã tổ chức một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Họ nghiên cứu một món quà bất ngờ dành cho bạn mình.
Tôi thích một món quà bất ngờ cho một người bạn.
Nhóm chúng tôi đã lên kế hoạch tặng một món quà bất ngờ cho người bạn.
Giáo viên giải thích về một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Bác sĩ đề nghị một món quà bất ngờ cho người bạn.
Chúng tôi đến thăm một món quà bất ngờ cho bạn bè.
Cô đã chuẩn bị một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Anh ấy đã dọn dẹp một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Họ mang đến một món quà bất ngờ cho người bạn của họ.
Tôi đã xem một món quà bất ngờ cho bạn bè.
Chúng tôi nghe thấy một món quà bất ngờ dành cho bạn bè.
Cô ấy đã thiết kế một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Anh ấy đã chuẩn bị một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Họ đã chốt một món quà bất ngờ cho người bạn của mình.
Tôi mở một món quà bất ngờ cho người bạn.
Chúng tôi đã chọn một món quà bất ngờ cho người bạn.
Cô ấy đã viết một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Cô dùng dây ruy băng để gói hộp quà.
Cô ấy đặt một dải ruy băng sa tanh lên gói quà.
Cô ấy dán một dải ruy băng màu xanh lên gói quà.