🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Rất vui được làm việc với bạn." in other languages
Rất vui được làm việc với bạn.
See how to say the phrase Rất vui được làm việc với bạn. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
Pleasure working with you.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Es un placer trabajar contigo.
🇩🇪 Tiếng Đức
Es ist mir ein Vergnügen, mit Ihnen zu arbeiten.
🇯🇵 Tiếng Nhật
一緒に働けてとても嬉しいです (Issho ni hatarakete totemo ureshii desu)
🇫🇷 Tiếng Pháp
C'est un plaisir de travailler avec vous.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Muito prazer em trabalhar com você.
🇷🇺 Tiếng Nga
Очень приятно работать с вами (Ochen' priyatno rabotat' s vami)
🇮🇹 Tiếng Italy
È un piacere lavorare con te.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Heel leuk om met je samen te werken.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Miło się z tobą pracuje.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Sizinle çalışmak büyük bir zevk.
🇨🇳 Tiếng Trung
很高兴与你共事 (Hěn gāoxìng yǔ nǐ gòngshì)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
از همکاری با شما بسیار خوشحالم (Az hamkari ba shoma besyar khoshhalam)
🇻🇳 Tiếng Việt
Rất vui được làm việc với bạn.
🇨🇿 Tiếng Séc
Je mi potěšením s vámi pracovat.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Senang bekerja sama dengan Anda.
🇰🇷 Tiếng Hàn
같이 일하게 되어 매우 기쁩니다 (Gachi ilhage doeeo maeu gippeumnida)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
يسعدني جداً العمل معك (Yus'iduni jiddan al-'amal ma'ak)
🇭🇺 Tiếng Hungary
Öröm veled dolgozni.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Trevligt att arbeta med dig.
🇷🇴 Tiếng Romania
Îmi face o deosebită plăcere să lucrez cu tine.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Είναι χαρά μου να συνεργάζομαι μαζί σου (Eínai chará mou na synergázomai mazí sou)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Dejligt at arbejde sammen med dig.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
On ilo työskennellä kanssasi.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
תענוग לעבוד איתך (Ta'anug la'avod itcha)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Je mi potešením s vami pracovať.
🇹🇭 Tiếng Thái
ยินดีมากที่ได้ร่วมงานกับคุณ (Yindi mak thi dai ruam ngan kap khun)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Много се радвам да работя с вас (Mnogo se radvam da rabotya s vas)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Veliko je zadovoljstvo raditi s vama.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Det er en glede å jobbe med deg.
🇱🇹 Tiếng Litva
Labai malonu su jumis dirbti.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Велико је задовољство радити са вама (Veliko je zadovoljstvo raditi sa vama)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Z veseljem delam z vami.
🇪🇸 Tiếng Catalan
És un plaer treballar amb tu.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Suur rõõm teiega koos töötada.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Liels prieks strādāt kopā ar jums.
🇮🇳 Tiếng Hindi
आपके साथ काम करके बहुत खुशी हुई (Aapke saath kaam karke bahut khushi hui)
🇧🇩 Tiếng Bangla
আপনার সাথে কাজ করতে পেরে খুব ভালো লাগছে (Apnar shathe kaj korte pere khub bhalo lagchhe)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Masaya akong makatrabaho ka (Masaya akong makatrabaho ka)
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Seronok bekerja dengan anda.
🇵🇰 Tiếng Urdu
آپ کے साथ काम कर के बहुत खुशी हुई (Aap ke sath kaam kar ke bohat khushi hui)
🇦🇱 Tiếng Albania
Kënaqësi të punoj me ju.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Libenter tecum laboro.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Estas plezuro labori kun vi.
👽 Tiếng Klingon
SoHvaD vumtaHvIs jIQuch
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Sizinlə işləmək çox xoşdur.
🇪🇸 Tiếng Galician
Moito pracer de traballar contigo.
🇮🇳 Tiếng Tamil
உங்களுடன் பணியாற்றுவதில் மிக்க மகிழ்ச்சி (Uṅkaḷuṭaṉ paṇiyāṟṟuvatil mikka makiḻcci)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
bạn có thể nói cụ thể hơn không?
Tôi đã từng như bạn, bạn rồi sẽ như tôi
Rất vui vì bạn đã về nhà an toàn
Cảm ơn rất nhiều
Tôi đã không thể làm được nếu không có bạn.
Tôi biết bạn sẽ làm được.
Rất vui được gặp lại bạn
Tôi muốn bạn
Sẵn sàng bất cứ khi nào bạn sẵn sàng
thôi đi, bạn làm tôi đỏ mặt đấy
bạn sắp chết rồi
Chúng tôi tự hào về bạn
Bạn đã mắc bẫy trò cũ rích nhất
Bạn sẽ không hối hận đâu
Bạn luôn được chào đón bất cứ lúc nào
Bạn rất đẹp
Bạn có thể giúp tôi không?
Bạn có tiền lẻ cho tờ 50 không?
Tôi yêu em rất nhiều.
Tôi nhớ em rất nhiều.
Bạn rất đặc biệt đối với tôi.
Tôi rất thích bạn.
Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời.
Tôi rất tự hào về bạn.
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
Tôi muốn dành phần đời còn lại bên bạn.
Rất vui được gặp bạn.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì.
Tôi không nói ngôn ngữ này tốt lắm.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
Tôi nghĩ bạn đúng.
Tôi sẽ bảo vệ bạn.
Cái này rất đáng giá.
Tôi tin tưởng vào bạn.
Thế giới này tàn nhẫn, nhưng nó cũng rất đẹp.
Tôi sẽ không thua bạn.
Trò chơi bị giật lag rất nhiều.
Điều đó thật là xấu hổ.
Cái này rất khác thường.
Cuộc sống rất ngắn ngủi
Bạn đang làm tôi phát điên
Trong công việc của mình, tôi sử dụng rất nhiều giấy để viết báo cáo và ghi chú.
Anh ấy sử dụng điện thoại để làm việc, máy tính để lập trình và tivi để nghỉ ngơi.
Để du lịch đến hòn đảo, bạn có thể đi máy bay hoặc đi qua bằng thuyền.
Bài thi không hề dễ dàng đối với thí sinh yếu mà còn rất khó.
Để thực hiện ước mơ và đạt được mục tiêu, bạn cần rất nhiều can đảm.
Chào buổi sáng, bạn thế nào?
Rất vui được nói chuyện với bạn.
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
Bạn có thể gọi thang máy được không?
Bạn có thuốc ho nào không?
Uống nhiều nước và nghỉ ngơi.
Ghế sofa rất thoải mái.
Gió rất mạnh.
Đường phố rất ồn ào.
chanh rất chua.
Kinh nghiệm rất hữu ích.
Những chiếc găng tay này rất ấm áp.
Bạn cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
Bạn hôm nay thế nào?
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã đến thăm chúng tôi.
Hẹn gặp lại bạn rất sớm.
Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp.
Tôi rất vui được gặp lại bạn.
Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự hiếu khách.
Bạn có thể giúp tôi một chút ở đây được không?
Tôi thực sự rất thích cuộc trò chuyện của chúng tôi.
Sáng nay giao thông rất chậm.
Bạn có biết có bãi đậu xe nào gần đó không?
Hải quan ở sân bay rất nhanh chóng.
Thịt mềm và được tẩm ướp rất ngon.
Giá của thiết bị này đã giảm đáng kể trong tháng này.
Bạn có thể gói quà cho sản phẩm này không?
Giày này đi rất thoải mái.
Làm việc theo nhóm mang lại kết quả tốt hơn nhiều.
Nhân viên mới bắt đầu làm việc vào tuần tới.
Gửi tin nhắn ngay khi bạn về đến nhà.
Tốc độ kết nối internet đã tăng lên rất nhiều.
Tiết mục múa được hoan nghênh nhiệt liệt.
Kem vani rất ngon.
Âm nhạc xung quanh làm cho nơi này rất dễ chịu.
Khăn trải bàn bằng vải lanh rất thanh lịch.
Lê chín rất ngọt và mềm.
Anh ấy đã điều chỉnh độ cao của chiếc ghế văn phòng để làm việc tốt hơn.