🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Giá của thiết bị này đã giảm đáng kể trong tháng này." in other languages
Giá của thiết bị này đã giảm đáng kể trong tháng này.
See how to say the phrase Giá của thiết bị này đã giảm đáng kể trong tháng này. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The price of this device dropped a lot this month.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El precio de este dispositivo ha bajado significativamente este mes.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Preis für dieses Gerät ist diesen Monat deutlich gesunken.
🇯🇵 Tiếng Nhật
今月、このデバイスの価格が大幅に下がりました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le prix de cet appareil a considérablement baissé ce mois-ci.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O preço deste aparelho caiu bastante este mês.
🇷🇺 Tiếng Nga
Цена на это устройство значительно снизилась в этом месяце.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il prezzo di questo dispositivo è diminuito notevolmente questo mese.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De prijs van dit toestel is deze maand flink gedaald.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Cena tego urządzenia znacząco spadła w tym miesiącu.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bu cihazın fiyatı bu ay önemli ölçüde düştü.
🇨🇳 Tiếng Trung
该设备的价格本月大幅下降。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
قیمت این دستگاه در این ماه کاهش چشمگیری داشته است.
🇻🇳 Tiếng Việt
Giá của thiết bị này đã giảm đáng kể trong tháng này.
🇨🇿 Tiếng Séc
Cena tohoto zařízení tento měsíc výrazně klesla.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Harga perangkat ini turun signifikan pada bulan ini.
🇰🇷 Tiếng Hàn
이번 달에 이 장치의 가격이 크게 떨어졌습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
انخفض سعر هذا الجهاز بشكل ملحوظ هذا الشهر.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Ebben a hónapban jelentősen csökkent az eszköz ára.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Priset på denna enhet har sjunkit avsevärt den här månaden.
🇷🇴 Tiếng Romania
Prețul acestui dispozitiv a scăzut semnificativ în această lună.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η τιμή αυτής της συσκευής έχει μειωθεί σημαντικά αυτόν τον μήνα.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Prisen på denne enhed er faldet markant i denne måned.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Tämän laitteen hinta on laskenut merkittävästi tässä kuussa.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
המחיר של המכשיר הזה ירד משמעותית החודש.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Cena tohto zariadenia tento mesiac výrazne klesla.
🇹🇭 Tiếng Thái
ราคาของอุปกรณ์นี้ลดลงอย่างมากในเดือนนี้
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Цената на това устройство падна значително този месец.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Cijena ovog uređaja ovog je mjeseca znatno pala.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Prisen på denne enheten har falt betydelig denne måneden.
🇱🇹 Tiếng Litva
Šio įrenginio kaina šį mėnesį gerokai sumažėjo.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Цена овог уређаја је значајно пала овог месеца.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Cena te naprave je ta mesec močno padla.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El preu d'aquest dispositiu ha baixat significativament aquest mes.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Selle seadme hind on sel kuul oluliselt langenud.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Šīs ierīces cena šomēnes ir ievērojami kritusies.
🇮🇳 Tiếng Hindi
इस महीने इस डिवाइस की कीमत में काफी गिरावट आई है।
🇧🇩 Tiếng Bangla
এই মাসে এই ডিভাইসের দাম উল্লেখযোগ্যভাবে কমে গেছে।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Malaki ang ibinaba ng presyo ng device na ito ngayong buwan.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Harga peranti ini telah turun dengan ketara pada bulan ini.
🇵🇰 Tiếng Urdu
اس ماہ اس ڈیوائس کی قیمت میں نمایاں کمی آئی ہے۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Çmimi i kësaj pajisjeje ka rënë ndjeshëm këtë muaj.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Pretium huius machinae significanter hoc mense decidit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La prezo de ĉi tiu aparato signife malpliiĝis ĉi-monate.
👽 Tiếng Klingon
The price of this device dropped a lot this month.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Bu cihazın qiyməti bu ay xeyli aşağı düşüb.
🇪🇸 Tiếng Galician
O prezo deste dispositivo baixou significativamente este mes.
🇮🇳 Tiếng Tamil
இந்த சாதனத்தின் விலை இந்த மாதத்தில் கணிசமாகக் குறைந்துள்ளது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Cảm ơn rất nhiều
Bạn rất đẹp
Tôi yêu em rất nhiều.
Bạn rất đặc biệt đối với tôi.
Tôi rất thích bạn.
Tôi rất tự hào về bạn.
Rất vui được gặp bạn.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ.
Tôi không nói ngôn ngữ này tốt lắm.
Rất vui được làm việc với bạn.
Cái này rất đáng giá.
Thế giới này tàn nhẫn, nhưng nó cũng rất đẹp.
Trò chơi bị giật lag rất nhiều.
Điều đó thật là xấu hổ.
Cái này rất khác thường.
Cuộc sống rất ngắn ngủi
Hôm qua chúng tôi đã kết thúc tháng, bây giờ chúng tôi bắt đầu năm mới, và ngày mai chúng tôi lên kế hoạch.
Trong công việc của mình, tôi sử dụng rất nhiều giấy để viết báo cáo và ghi chú.
Anh ấy sử dụng điện thoại để làm việc, máy tính để lập trình và tivi để nghỉ ngơi.
Bài thi không hề dễ dàng đối với thí sinh yếu mà còn rất khó.
Uống nhiều nước và nghỉ ngơi.
Ghế sofa rất thoải mái.
Gió rất mạnh.
Đường phố rất ồn ào.
chanh rất chua.
Kinh nghiệm rất hữu ích.
Những chiếc găng tay này rất ấm áp.
Điện thoại di động của tôi đang đổ chuông.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã đến thăm chúng tôi.
Hẹn gặp lại bạn rất sớm.
Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp.
Tôi rất vui được gặp lại bạn.
Số điện thoại của bạn là gì?
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự hiếu khách.
Tôi thực sự rất thích cuộc trò chuyện của chúng tôi.
Sáng nay giao thông rất chậm.
Hải quan ở sân bay rất nhanh chóng.
Thịt mềm và được tẩm ướp rất ngon.
Giày này đi rất thoải mái.
Làm việc theo nhóm mang lại kết quả tốt hơn nhiều.
Nhóm đã đạt được mục tiêu bán hàng trong tháng.
Điện thoại di động của tôi sắp hết pin.
Tốc độ kết nối internet đã tăng lên rất nhiều.
Tôi nhận được một thông báo quan trọng trên điện thoại di động của mình.
Chúng ta cần tiết kiệm điện trong tháng này.
Tiết mục múa được hoan nghênh nhiệt liệt.
Kem vani rất ngon.
Âm nhạc xung quanh làm cho nơi này rất dễ chịu.
Khăn trải bàn bằng vải lanh rất thanh lịch.
Lê chín rất ngọt và mềm.