🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Hôm qua chúng tôi đã kết thúc tháng, bây giờ chúng tôi bắt đầu năm mới, và ngày mai chúng tôi lên kế hoạch." in other languages
Hôm qua chúng tôi đã kết thúc tháng, bây giờ chúng tôi bắt đầu năm mới, và ngày mai chúng tôi lên kế hoạch.
See how to say the phrase Hôm qua chúng tôi đã kết thúc tháng, bây giờ chúng tôi bắt đầu năm mới, và ngày mai chúng tôi lên kế hoạch. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
Yesterday we closed the month
now we start the year
and tomorrow we plan.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Ayer cerramos el mes
ahora comenzamos el año y mañana planificamos.
🇩🇪 Tiếng Đức
Gestern haben wir den Monat abgeschlossen
jetzt beginnen wir das Jahr
und morgen planen wir.
🇯🇵 Tiếng Nhật
昨日は月を締めくくり、今は年を始め、明日は計画を立てます (kinō wa tsuki o shimekukuri
ima wa toshi o hajime
ashita wa keikaku o tatemasu)
🇫🇷 Tiếng Pháp
Hier nous avons clôturé le mois
maintenant nous commençons l'année
et demain nous planifions.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Ontem encerramos o mês
agora começamos o ano e amanhã planejamos.
🇷🇺 Tiếng Nga
Вчера мы закрыли месяц
сегодня начинаем год
а завтра будем планировать (Vchera my zakryli mesyats
segodnya nachinayem god
a zavtra budem planirovat')
🇮🇹 Tiếng Italy
Ieri abbiamo chiuso il mese
ora iniziamo l'anno e domani pianifichiamo.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Gisteren hebben we de maand afgesloten
nu beginnen we het jaar en morgen plannen we.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Wczoraj zamknęliśmy miesiąc
teraz zaczynamy rok
a jutro planujemy.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Dün ayı kapattık
şimdi yıla başlıyoruz ve yarın plan yapıyoruz.
🇨🇳 Tiếng Trung
昨天我们结束了这个月,现在我们开始新的一年,明天我们做计划 (zuótiān wǒmen jiéshùle zhège yuè
xiànzài wǒmen kāishǐ xīn de yī nián
míngtiān wǒmen zuò jìhuà)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
دیروز ماه را بستیم، اکنون سال را آغاز میکنیم و فردا برنامهریزی میکنیم (dirooz mah ra bastim
aknoon sal ra aghaz mikonim va farda barnameh-rizi mikonim)
🇻🇳 Tiếng Việt
Hôm qua chúng tôi đã kết thúc tháng
bây giờ chúng tôi bắt đầu năm mới
và ngày mai chúng tôi lên kế hoạch.
🇨🇿 Tiếng Séc
Včera jsme ukončili měsíc
nyní začínáme rok a zítra plánujeme.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Kemarin kami menutup bulan
sekarang kami memulai tahun
dan besok kami merencanakan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
어제 우리는 한 달을 마감했고
이제 한 해를 시작하며
내일 우리는 계획을 세운다 (eoje urineun han dareul magamhaetgo
ije han haereul sijakhamyeo
naeil urineun gyeohoekeul seunda)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أمس أغلقنا الشهر، والآن نبدأ السنة، وغداً نخطط (ams aghlaqna ash-shahra
wa-l-ana nabda'u as-sanata
wa-ghadan nukhattit)
🇭🇺 Tiếng Hungary
Tegnap lezártuk a hónapot
most elkezdjük az évet
holnap pedig tervezünk.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Igår avslutade vi månaden
nu börjar vi året och imorgon planerar vi.
🇷🇴 Tiếng Romania
Ieri am încheiat luna
acum începem anul și mâine planificăm.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Χθες κλείσαμε τον μήνα
τώρα ξεκινάμε τη χρονιά και αύριο σχεδιάζουμε (Chthes kleisame ton mina
tora xekiname ti chronia kai avrio schediazoume)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
I går afsluttede vi måneden
nu begynder vi året
og i morgen planlægger vi.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Eilen lopetimme kuukauden
nyt aloitamme vuoden
ja huomenna suunnittelemme.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
אתמول סגרנו את החודש
עכשיו אנחנו מתחילים את השנה ומחר נתכנן (etmol sagarnu et ha-chodesh
achshav anachnu matchilim et ha-shanah u-machar netachnen)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Včera sme ukončili mesiac
teraz začíname rok a zajtra plánujeme.
🇹🇭 Tiếng Thái
เมื่อวานนี้เราปิดเดือน วันนี้เราเริ่มปีใหม่ และพรุ่งนี้เราวางแผน (muea-wan ni ra pit duean
wan-ni ra roem pi mai lae phrung-ni ra wang-phaen)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Вчера затворихме месеца
сега започваме годината
а утре планираме (Vchera zatvorihme meseca
sega zapochvame godinata
a utre planirame)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Jučer smo završili mjesec
sada počinjemo godinu
a sutra planiramo.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
I går avsluttet vi måneden
nå begynner vi året
og i morgen planlegger vi.
🇱🇹 Tiếng Litva
Vakar užbaigėme mėnesį
dabar pradedame metus
o rytoj planuojame.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Јуче смо завршили месец
сада почињемо годину
а сутра планирамо (Juče smo završili mesec
sada počinjemo godinu
a sutra planiramo)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Včeraj smo zaključili mesec
zdaj začenjamo leto
jutri pa načrtujemo.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Ahir vam tancar el mes
ara comencem l'any i demà planifiquem.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Eile lõpetasime kuu
nüüd alustame aastat ja homme planeerime.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Vakar mēs noslēdzām mēnesi
tagad sākam gadu un rīt plānojam.
🇮🇳 Tiếng Hindi
कल हमने महीना बंद किया
अब हम साल शुरू करते हैं और कल हम योजना बनाएंगे (kal humne maheena band kiya
ab hum saal shuru karte hain aur kal hum yojana banayenge)
🇧🇩 Tiếng Bangla
গতকাল আমরা মাস শেষ করেছি
এখন আমরা বছর শুরু করছি এবং আগামীকাল আমরা পরিকল্পনা করব (gotokal amra mash shesh korechi
ekhon amra bochor shuru korchi ebong agamikol amra porikolpona korbo)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Kahapon tinapos natin ang buwan
ngayon sinisimulan natin ang taon
at bukas nagpaplano tayo.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Semalam kami menutup bulan
kini kami memulakan tahun
dan esok kami merancang.
🇵🇰 Tiếng Urdu
کل ہم نے مہینہ ختم کیا، اب ہم سال شروع کرتے ہیں اور کل ہم منصوبہ بنائیں گے (kal hum ne mahina khatam kiya
ab hum saal shuru karte hain aur kal hum mansoba banayenge)
🇦🇱 Tiếng Albania
Dje e mbyllëm muajin
tani e fillojmë vitin dhe nesër planifikojmë.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Heri mensem clausimus
nunc annum incipimus
crastino die destinamus.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La hieraŭ ni finis la monaton
nun ni komencas la jaron kaj morgaŭ ni planas.
👽 Tiếng Klingon
wa'Hu' jar wIj
DaH DIS wIje'e'
wa'leS wIqel (wa'Hu' jar wIj
DaH DIS wIje'e'
wa'leS wIqel)
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Dünən ayı bağladıq
indi ilə başlayırıq və sabah planlaşdırırıq.
🇪🇸 Tiếng Galician
Onte pechamos o mes
agora comezamos o ano e mañá planificamos.
🇮🇳 Tiếng Tamil
நேற்று நாங்கள் மாதத்தை முடித்தோம்
இப்போது நாங்கள் ஆண்டைத் தொடங்குகிறோம்
நாளை திட்டமிடுகிறோம் (netru naangal maadhathai mudithom
ippodhu naangal aandai thodangugirom
naalai thittamodugirom)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Đã quá giờ đi ngủ của tôi
Xin cảm ơn trước sự chú ý của bạn.
Mặc dù vẫn còn sớm nhưng có lẽ chúng ta có thể bắt đầu cuộc họp ngay bây giờ.
Chúc ngủ ngon, hẹn gặp lại vào ngày mai.
Tôi bị sốt từ hôm qua.
Bây giờ tôi cảm thấy tốt hơn.
Hãy bắt đầu cuộc họp ngay bây giờ.
Dự báo ngày mai sẽ có tuyết.
Bây giờ sàn nhà đã sạch sẽ.
Chúng ta có thể gặp nhau vào sáng mai được không?
Sản phẩm được bảo hành đầy đủ một năm.
Giá của thiết bị này đã giảm đáng kể trong tháng này.
Cuộc họp được hoãn lại cho đến ngày mai lúc mười giờ sáng.
Ngân sách của bộ đã được phê duyệt ngày hôm qua.
Nhóm đã đạt được mục tiêu bán hàng trong tháng.
Buổi huấn luyện an toàn sẽ diễn ra vào sáng mai.
Chúng tôi mua căn nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Cô tìm thấy ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Anh ấy tổ chức ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Họ nghiên cứu ngôi nhà trên bãi biển vào cuối năm.
Tôi thích ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm hơn.
Nhóm của chúng tôi đã lên kế hoạch xây dựng ngôi nhà trên bãi biển vào cuối năm.
Thầy giải thích về ngôi nhà ven biển cuối năm.
Bác sĩ đề nghị ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Chúng tôi đến thăm ngôi nhà bên bờ biển vào dịp cuối năm.
Cô ấy đã chuẩn bị ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Anh ấy dọn dẹp ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Họ mang về ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Tôi đã xem The Beach House vào cuối năm.
Chúng tôi nghe nói về ngôi nhà trên bãi biển vào cuối năm.
Cô ấy đã thiết kế ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Anh ấy đã sửa lại ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Họ đóng cửa ngôi nhà trên bãi biển vào cuối năm.
Tôi mở ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Chúng tôi đã chọn ngôi nhà bên bờ biển vào cuối năm.
Cô ấy viết The Beach House vào cuối năm.
Chúng ta cần tiết kiệm điện trong tháng này.
Bánh mì tươi vừa mới ra khỏi tiệm bánh.
Chuyên gia đã đề nghị chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Khách hàng đã yêu cầu chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Chúng tôi đã lên lịch cho chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Chính phủ đã phê duyệt chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Chuyên gia dinh dưỡng đã gợi ý cho chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Luật sư giải thích với chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Họ đã tổ chức chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Cô ấy đã giới thiệu chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Anh ấy đã mua chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Chúng tôi đã học được chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Kỹ sư đã vẽ chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Sinh viên nghiên cứu chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Chúng tôi đã xem chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Cô ấy đã chụp ảnh chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Hôm qua anh ấy đã sửa chuyên gia an ninh mạng.
Hôm qua bác sĩ kê đơn chuyên gia an ninh mạng.
Hôm qua thầy dạy chuyên gia an ninh mạng.
Họ đã tuyển dụng chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Tôi đã gặp chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Kiến trúc sư đã lên kế hoạch cho chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Nhà báo đã phỏng vấn chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Kỹ thuật viên đã kiểm tra chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Chúng tôi đã thuê chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Cô đã ghi nhớ chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Anh ấy đã xóa chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Họ đã khôi phục chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Hôm qua tài xế chở chuyên gia an ninh mạng.
Nhiếp ảnh gia đã bắt được chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Chúng tôi đã tôn vinh chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Cơn mưa đêm qua đã làm mới không khí thành phố.