🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فارسی 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

Cách nói cụm từ "Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp." trong các ngôn ngữ khác

Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp.

Xem cách nói cụm từ Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp. trong 48 ngôn ngữ, kèm biến thể và cách phát âm khi có.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
I wish you much success in your career.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Te deseo mucho éxito en tu carrera.
🇩🇪 Tiếng Đức
Ich wünsche Ihnen viel Erfolg in Ihrer Karriere.
🇯🇵 Tiếng Nhật
あなたのキャリアにおける成功を祈っています。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Je vous souhaite beaucoup de succès dans votre carrière.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Desejo a você muito sucesso na carreira.
🇷🇺 Tiếng Nga
Желаю вам больших успехов в карьере.
🇮🇹 Tiếng Italy
Ti auguro tanto successo nella tua carriera.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Ik wens je veel succes in je carrière.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Życzę wielu sukcesów w karierze.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Kariyerinizde size çok başarılar diliyorum.
🇨🇳 Tiếng Trung
祝您事业成功。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
برای شما آرزوی موفقیت در کارتان دارم.
🇻🇳 Tiếng Việt
Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp.
🇨🇿 Tiếng Séc
Přeji vám hodně úspěchů ve vaší kariéře.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Saya berharap Anda sukses dalam karir Anda.
🇰🇷 Tiếng Hàn
나는 당신의 경력에서 많은 성공을 기원합니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أتمنى لك الكثير من النجاح في حياتك المهنية.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Sok sikert kívánok a karrieredhez.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Jag önskar dig mycket framgång i din karriär.
🇷🇴 Tiếng Romania
Îți doresc mult succes în carieră.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Σου εύχομαι καλή επιτυχία στην καριέρα σου.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Jeg ønsker dig meget succes i din karriere.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Toivon sinulle menestystä urallasi.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
אני מאחל לך הצלחה רבה בקריירה שלך.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Prajem vám veľa úspechov vo vašej kariére.
🇹🇭 Tiếng Thái
ฉันขอให้คุณประสบความสำเร็จในอาชีพการงานของคุณ
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Желая ти много успех в кариерата.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Želim vam puno uspjeha u karijeri.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Jeg ønsker deg mye suksess i din karriere.
🇱🇹 Tiếng Litva
Linkiu sėkmės karjeroje.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Желим вам пуно успеха у каријери.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Želim vam veliko uspeha v karieri.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Et desitjo molts èxits en la teva carrera.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Soovin teile karjääris palju edu.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Es novēlu jums panākumus karjerā.
🇮🇳 Tiếng Hindi
मैं आपके करियर में ढेर सारी सफलता की कामना करता हूं।
🇧🇩 Tiếng Bangla
আমি আপনার কর্মজীবনে অনেক সাফল্য কামনা করি।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Nais kong magkaroon ka ng maraming tagumpay sa iyong karera.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Saya doakan anda berjaya dalam kerjaya anda.
🇵🇰 Tiếng Urdu
میں آپ کو اپنے کیریئر میں بہت زیادہ کامیابی کی خواہش کرتا ہوں۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Ju uroj shumë suksese në karrierën tuaj.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Opto tibi multum feliciter in cursu tuo.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Mi deziras al vi multe da sukceso en via kariero.
👽 Tiếng Klingon
bIDo' 'e' vIneH.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Sizə karyeranızda bol-bol uğurlar arzulayıram.
🇪🇸 Tiếng Galician
Deséxoche moito éxito na túa carreira.
🇮🇳 Tiếng Tamil
உங்கள் தொழில் வாழ்க்கையில் வெற்றிபெற வாழ்த்துகிறேன்.

Cụm từ liên quan

bạn có thể nói cụ thể hơn không? ID: 9 Tôi đã từng như bạn, bạn rồi sẽ như tôi ID: 23 Rất vui vì bạn đã về nhà an toàn ID: 30 Cảm ơn rất nhiều ID: 31 Tôi đã không thể làm được nếu không có bạn. ID: 37 Tôi biết bạn sẽ làm được. ID: 40 Rất vui được gặp lại bạn ID: 47 Tôi muốn bạn ID: 49 Sẵn sàng bất cứ khi nào bạn sẵn sàng ID: 75 thôi đi, bạn làm tôi đỏ mặt đấy ID: 82 bạn sắp chết rồi ID: 89 Chúng tôi tự hào về bạn ID: 93 Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường ID: 95 Chúc bạn may mắn ID: 96 Bạn đã mắc bẫy trò cũ rích nhất ID: 98 Bạn sẽ không hối hận đâu ID: 99 Bạn luôn được chào đón bất cứ lúc nào ID: 100 Bạn rất đẹp ID: 111 Bạn có thể giúp tôi không? ID: 115 Bạn có tiền lẻ cho tờ 50 không? ID: 118 Tôi yêu em rất nhiều. ID: 127 Tôi nhớ em rất nhiều. ID: 129 Bạn rất đặc biệt đối với tôi. ID: 130 Tôi rất thích bạn. ID: 131 Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời. ID: 132 Tôi rất tự hào về bạn. ID: 134 Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn. ID: 135 Tôi muốn dành phần đời còn lại bên bạn. ID: 136 Rất vui được gặp bạn. ID: 137 Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ. ID: 139 Tôi không hiểu bạn đang nói gì. ID: 141 Tôi không nói ngôn ngữ này tốt lắm. ID: 142 Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn. ID: 144 Tôi nghĩ bạn đúng. ID: 146 Tôi sẽ bảo vệ bạn. ID: 151 Rất vui được làm việc với bạn. ID: 152 Dự án đã được hoàn thành thành công. ID: 175 Cái này rất đáng giá. ID: 178 Tôi tin tưởng vào bạn. ID: 191 Thế giới này tàn nhẫn, nhưng nó cũng rất đẹp. ID: 192 Tôi sẽ không thua bạn. ID: 195 Trò chơi bị giật lag rất nhiều. ID: 198 Điều đó thật là xấu hổ. ID: 210 Cái này rất khác thường. ID: 214 Cuộc sống rất ngắn ngủi ID: 220 Bạn đang làm tôi phát điên ID: 222 Trong công việc của mình, tôi sử dụng rất nhiều giấy để viết báo cáo và ghi chú. ID: 294 Để du lịch đến hòn đảo, bạn có thể đi máy bay hoặc đi qua bằng thuyền. ID: 297 Bài thi không hề dễ dàng đối với thí sinh yếu mà còn rất khó. ID: 304 Để thực hiện ước mơ và đạt được mục tiêu, bạn cần rất nhiều can đảm. ID: 319 Chào buổi sáng, bạn thế nào? ID: 324 Rất vui được nói chuyện với bạn. ID: 327 Bạn có thể lặp lại điều đó được không? ID: 330 Bạn có thể gọi thang máy được không? ID: 358 Bạn có thuốc ho nào không? ID: 367 Uống nhiều nước và nghỉ ngơi. ID: 369 Ghế sofa rất thoải mái. ID: 377 Gió rất mạnh. ID: 405 Đường phố rất ồn ào. ID: 425 chanh rất chua. ID: 430 Kinh nghiệm rất hữu ích. ID: 449 Thành công đòi hỏi phải làm việc hàng ngày. ID: 455 Những chiếc găng tay này rất ấm áp. ID: 467 Bạn cần nghỉ ngơi nhiều hơn. ID: 523 Bạn hôm nay thế nào? ID: 524 Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã đến thăm chúng tôi. ID: 525 Hẹn gặp lại bạn rất sớm. ID: 528 Cảm thấy hoàn toàn như ở nhà trong nhà của tôi. ID: 533 Tôi rất vui được gặp lại bạn. ID: 535 Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn. ID: 539 Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự hiếu khách. ID: 540 Bạn có thể giúp tôi một chút ở đây được không? ID: 542 Tôi thực sự rất thích cuộc trò chuyện của chúng tôi. ID: 543 Sáng nay giao thông rất chậm. ID: 551 Bạn có biết có bãi đậu xe nào gần đó không? ID: 557 Hải quan ở sân bay rất nhanh chóng. ID: 561 Thịt mềm và được tẩm ướp rất ngon. ID: 578 Giá của thiết bị này đã giảm đáng kể trong tháng này. ID: 594 Bạn có thể gói quà cho sản phẩm này không? ID: 597 Giày này đi rất thoải mái. ID: 600 Làm việc theo nhóm mang lại kết quả tốt hơn nhiều. ID: 608 Gửi tin nhắn ngay khi bạn về đến nhà. ID: 629 Tốc độ kết nối internet đã tăng lên rất nhiều. ID: 634 Tiết mục múa được hoan nghênh nhiệt liệt. ID: 1089 Kem vani rất ngon. ID: 1108 Âm nhạc xung quanh làm cho nơi này rất dễ chịu. ID: 1140 Khăn trải bàn bằng vải lanh rất thanh lịch. ID: 1156 Lê chín rất ngọt và mềm. ID: 1452