🇻🇳 Tiếng Việt
Cách nói cụm từ "Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp." trong các ngôn ngữ khác
Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp.
Xem cách nói cụm từ Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp. trong 48 ngôn ngữ, kèm biến thể và cách phát âm khi có.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
I wish you much success in your career.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Te deseo mucho éxito en tu carrera.
🇩🇪 Tiếng Đức
Ich wünsche Ihnen viel Erfolg in Ihrer Karriere.
🇯🇵 Tiếng Nhật
あなたのキャリアにおける成功を祈っています。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Je vous souhaite beaucoup de succès dans votre carrière.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Desejo a você muito sucesso na carreira.
🇷🇺 Tiếng Nga
Желаю вам больших успехов в карьере.
🇮🇹 Tiếng Italy
Ti auguro tanto successo nella tua carriera.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Ik wens je veel succes in je carrière.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Życzę wielu sukcesów w karierze.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Kariyerinizde size çok başarılar diliyorum.
🇨🇳 Tiếng Trung
祝您事业成功。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
برای شما آرزوی موفقیت در کارتان دارم.
🇻🇳 Tiếng Việt
Tôi chúc bạn có nhiều thành công trong sự nghiệp.
🇨🇿 Tiếng Séc
Přeji vám hodně úspěchů ve vaší kariéře.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Saya berharap Anda sukses dalam karir Anda.
🇰🇷 Tiếng Hàn
나는 당신의 경력에서 많은 성공을 기원합니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أتمنى لك الكثير من النجاح في حياتك المهنية.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Sok sikert kívánok a karrieredhez.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Jag önskar dig mycket framgång i din karriär.
🇷🇴 Tiếng Romania
Îți doresc mult succes în carieră.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Σου εύχομαι καλή επιτυχία στην καριέρα σου.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Jeg ønsker dig meget succes i din karriere.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Toivon sinulle menestystä urallasi.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
אני מאחל לך הצלחה רבה בקריירה שלך.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Prajem vám veľa úspechov vo vašej kariére.
🇹🇭 Tiếng Thái
ฉันขอให้คุณประสบความสำเร็จในอาชีพการงานของคุณ
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Желая ти много успех в кариерата.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Želim vam puno uspjeha u karijeri.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Jeg ønsker deg mye suksess i din karriere.
🇱🇹 Tiếng Litva
Linkiu sėkmės karjeroje.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Желим вам пуно успеха у каријери.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Želim vam veliko uspeha v karieri.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Et desitjo molts èxits en la teva carrera.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Soovin teile karjääris palju edu.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Es novēlu jums panākumus karjerā.
🇮🇳 Tiếng Hindi
मैं आपके करियर में ढेर सारी सफलता की कामना करता हूं।
🇧🇩 Tiếng Bangla
আমি আপনার কর্মজীবনে অনেক সাফল্য কামনা করি।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Nais kong magkaroon ka ng maraming tagumpay sa iyong karera.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Saya doakan anda berjaya dalam kerjaya anda.
🇵🇰 Tiếng Urdu
میں آپ کو اپنے کیریئر میں بہت زیادہ کامیابی کی خواہش کرتا ہوں۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Ju uroj shumë suksese në karrierën tuaj.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Opto tibi multum feliciter in cursu tuo.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Mi deziras al vi multe da sukceso en via kariero.
👽 Tiếng Klingon
bIDo' 'e' vIneH.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Sizə karyeranızda bol-bol uğurlar arzulayıram.
🇪🇸 Tiếng Galician
Deséxoche moito éxito na túa carreira.
🇮🇳 Tiếng Tamil
உங்கள் தொழில் வாழ்க்கையில் வெற்றிபெற வாழ்த்துகிறேன்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
bạn có thể nói cụ thể hơn không?
Tôi đã từng như bạn, bạn rồi sẽ như tôi
Rất vui vì bạn đã về nhà an toàn
Cảm ơn rất nhiều
Tôi đã không thể làm được nếu không có bạn.
Tôi biết bạn sẽ làm được.
Rất vui được gặp lại bạn
Tôi muốn bạn
Sẵn sàng bất cứ khi nào bạn sẵn sàng
thôi đi, bạn làm tôi đỏ mặt đấy
bạn sắp chết rồi
Chúng tôi tự hào về bạn
Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường
Chúc bạn may mắn
Bạn đã mắc bẫy trò cũ rích nhất
Bạn sẽ không hối hận đâu
Bạn luôn được chào đón bất cứ lúc nào
Bạn rất đẹp
Bạn có thể giúp tôi không?
Bạn có tiền lẻ cho tờ 50 không?
Tôi yêu em rất nhiều.
Tôi nhớ em rất nhiều.
Bạn rất đặc biệt đối với tôi.
Tôi rất thích bạn.
Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời.
Tôi rất tự hào về bạn.
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
Tôi muốn dành phần đời còn lại bên bạn.
Rất vui được gặp bạn.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì.
Tôi không nói ngôn ngữ này tốt lắm.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
Tôi nghĩ bạn đúng.
Tôi sẽ bảo vệ bạn.
Rất vui được làm việc với bạn.
Dự án đã được hoàn thành thành công.
Cái này rất đáng giá.
Tôi tin tưởng vào bạn.
Thế giới này tàn nhẫn, nhưng nó cũng rất đẹp.
Tôi sẽ không thua bạn.
Trò chơi bị giật lag rất nhiều.
Điều đó thật là xấu hổ.
Cái này rất khác thường.
Cuộc sống rất ngắn ngủi
Bạn đang làm tôi phát điên
Trong công việc của mình, tôi sử dụng rất nhiều giấy để viết báo cáo và ghi chú.
Để du lịch đến hòn đảo, bạn có thể đi máy bay hoặc đi qua bằng thuyền.
Bài thi không hề dễ dàng đối với thí sinh yếu mà còn rất khó.
Để thực hiện ước mơ và đạt được mục tiêu, bạn cần rất nhiều can đảm.
Chào buổi sáng, bạn thế nào?
Rất vui được nói chuyện với bạn.
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
Bạn có thể gọi thang máy được không?
Bạn có thuốc ho nào không?
Uống nhiều nước và nghỉ ngơi.
Ghế sofa rất thoải mái.
Gió rất mạnh.
Đường phố rất ồn ào.
chanh rất chua.
Kinh nghiệm rất hữu ích.
Thành công đòi hỏi phải làm việc hàng ngày.
Những chiếc găng tay này rất ấm áp.
Bạn cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
Bạn hôm nay thế nào?
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã đến thăm chúng tôi.
Hẹn gặp lại bạn rất sớm.
Cảm thấy hoàn toàn như ở nhà trong nhà của tôi.
Tôi rất vui được gặp lại bạn.
Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự hiếu khách.
Bạn có thể giúp tôi một chút ở đây được không?
Tôi thực sự rất thích cuộc trò chuyện của chúng tôi.
Sáng nay giao thông rất chậm.
Bạn có biết có bãi đậu xe nào gần đó không?
Hải quan ở sân bay rất nhanh chóng.
Thịt mềm và được tẩm ướp rất ngon.
Giá của thiết bị này đã giảm đáng kể trong tháng này.
Bạn có thể gói quà cho sản phẩm này không?
Giày này đi rất thoải mái.
Làm việc theo nhóm mang lại kết quả tốt hơn nhiều.
Gửi tin nhắn ngay khi bạn về đến nhà.
Tốc độ kết nối internet đã tăng lên rất nhiều.
Tiết mục múa được hoan nghênh nhiệt liệt.
Kem vani rất ngon.
Âm nhạc xung quanh làm cho nơi này rất dễ chịu.
Khăn trải bàn bằng vải lanh rất thanh lịch.
Lê chín rất ngọt và mềm.