🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Không ai đến đây cả, nhưng một người ghét sự dối trá sẽ trân trọng tình bạn thực sự." in other languages

Không ai đến đây cả, nhưng một người ghét sự dối trá sẽ trân trọng tình bạn thực sự.

See how to say the phrase Không ai đến đây cả, nhưng một người ghét sự dối trá sẽ trân trọng tình bạn thực sự. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
Nobody came here
but someone who hates lies values true friendship.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Nadie vino aquí
pero alguien que odia la mentira valora la verdadera amistad.
🇩🇪 Tiếng Đức
Niemand kam hierher
aber jemand
der Lügen hasst
schätzt wahre Freundschaft.
🇯🇵 Tiếng Nhật
誰もここに来ませんでしたが、嘘を嫌う誰かは本当の友情を大切にしています (dare mo koko ni kimasen deshita ga
uso o kirau dareka wa hontou no yuujou o taisetsu ni shite imasu)
🇫🇷 Tiếng Pháp
Personne n'est venu ici
mais quelqu'un qui déteste le mensonge apprécie la vraie amitié.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Ninguém veio aqui
mas alguém que odeia a mentira valoriza a verdadeira amizade.
🇷🇺 Tiếng Nga
Никто не пришел сюда
но тот
кто ненавидит ложь
ценит настоящую дружбу (Nikto ne prishel syuda
no tot
kto nenavidit lozh'
tsenit nastoyashchuyu druzhbu)
🇮🇹 Tiếng Italy
Nessuno è venuto qui
ma qualcuno che odia la menzogna valorizza la vera amicizia.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Niemand kwam hier
maar iemand die van leugens haat
waardeert echte vriendschap.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Nikt tu nie przyszedł
ale ktoś
kto nienawidzi kłamstwa
ceni prawdziwą przyjaźń.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Buraya kimse gelmedi ama yalandan nefret eden biri gerçek dostluğa değer verir.
🇨🇳 Tiếng Trung
没有人来这里,dan 讨厌谎言的人珍惜真正的友谊 (méiyǒu rén lái zhèlǐ
dàn tǎoyàn huǎngyán de rén zhēnxī zhēnzhèng de yǒuyì)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
هیچ‌کس به اینجا نیامد، اما کسی که از دروغ متنفر است، ارزش دوستی واقعی را می‌داند (hich-kas be inja nayamad
ama kasi ke az dorogh motanafer ast
arzesh-e doosti-ye vaghe'i ra midanad)
🇻🇳 Tiếng Việt
Không ai đến đây cả
nhưng một người ghét sự dối trá sẽ trân trọng tình bạn thực sự.
🇨🇿 Tiếng Séc
Nikdo sem nepřišel
ale někdo
kdo nenávidí lež
si váží opravdového přátelství.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Tidak ada orang yang datang ke sini
tetapi seseorang yang membenci kebohongan menghargai persahabatan sejati.
🇰🇷 Tiếng Hàn
아무도 여기에 오지 않았지만
거짓말을 싫어하는 누군가는 진정한 우정을 소중히 여깁니다 (amudo yeogie oji anatjiman
geojitmareul silheohaneun nugunganeun jinjeohan ujeongeul sojunghi yeogipnida)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
لم يأت أحد إلى هنا، ولكن الشخص الذي يكره الكذب يقدّر الصداقة الحقيقية (lam ya'ti ahad ila huna
walakin al-shakhs alladhi yakrahu al-kidhb yuqaddir al-sadaqah al-haqiqiyyah)
🇭🇺 Tiếng Hungary
Senki sem jött ide
de valaki
aki gyűlöli a hazugságot
értékeli az igaz barátságot.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Ingen kom hit
men någon som hatar lögner värdesätter sann vänskap.
🇷🇴 Tiếng Romania
Nimeni nu a venit aici
dar cineva care urăște minciuna prețuiește prietenia adevărată.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Κανείς δεν ήρθε εδώ
αλλά κάποιος που μισεί το ψέμα εκτιμά την αληθινή φιλία (Kaneis den irthe edo
alla kapoios pou misei to psema ektima tin alithini filia)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Ingen kom hertil
men en der hader løgn værdsætter sandt venskab.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Kukaan ei tullut tänne
mutta sellainen
joka vihaa valhetta
arvostaa todellista ystävyyttä.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
אף אחד לא בא לכאן
אבל מישהו ששונא שקרים מעריך חברות אמת (af echad lo ba le-chan
aval mi-shehu she-shone shekarim ma'arich chaverut emet)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Nikto sem neprišiel
ale niekto
kto nenávidí lož
si váži skutočné priateľstvo.
🇹🇭 Tiếng Thái
ไม่มีใครมาที่นี่ แต่คนเกลียดคำโกหกย่อมเห็นคุณค่าของมิตรภาพที่แท้จริง (mai mi khrai ma thi ni tae khon kliat kham ko-hok yom hen khun-kha khong mittraphap thi thae ching)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Никой не дойде тук
но някой
който мрази лъжата
цени истинското приятелство (Nikoy ne doyde tuk
no niakoy
koyto mrazi lazhata
tseni istinskoto priiatelstvo)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Nitko nije došao ovdje
ali netko tko mrzi laž cijeni pravo prijateljstvo.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Ingen kom hit
men noen som hater løgn verdsetter sant vennskap.
🇱🇹 Tiếng Litva
Niekas čia neatėjo
bet tas
kuris nekenčia melo
vertina tikrąją draugystę.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Нико није дошао овде
али неко ко мрзи лаж цени право пријатељство (Nitko nije došao ovdje
ali netko tko mrzi laž cijeni pravo prijateljstvo)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Nihče ni prišel sem
toda nekdo
ki sovraži laž
ceni pravo prijateljstvo.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Ningú ha vingut aquí
però algú que odia la mentida valora la veritable amistat.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Keegi ei tulnud siia
kuid keegi
kes vihkab valet
väärtustab tõelist sõprust.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Nekas šeit neatnāca
bet kāds
kurš ienīst melus
novērtē patiesu draudzību.
🇮🇳 Tiếng Hindi
यहाँ कोई नहीं आया
लेकिन जो झूठ से नफरत करता है वह सच्ची दोस्ती की कद्र करता है (yahan koi nahi aaya
lekin jo jhooth se nafrat karta hai vah sacchi dosti ki kadr karta hai)
🇧🇩 Tiếng Bangla
এখানে কেউ আসেনি
তবে যে মিথ্যাকে ঘৃণা করে সে সত্য বন্ধুত্বকে মূল্যায়ন করে (ekhane keu aseni
tobe je mithyake ghrina kore se shotto bondhutwoke mullayon kore)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Walang pumunta rito
ngunit ang isang tao na nagagalit sa kasinungalingan ay nagpapahalaga sa tunay na pagkakaibigan (Walang pumunta rito
ngunit ang isang tao na nagagalit sa kasinungalingan ay nagpapahalaga sa tunay na pagkakaibigan)
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Tiada sesiapa pun datang ke sini
tetapi seseorang yang membenci penipuan menghargai persahabatan sejati.
🇵🇰 Tiếng Urdu
یہاں کوئی نہیں آیا، لیکن جو جھوٹ سے نفرت کرتا ہے وہ سچی دوستی کی قدر کرتا ہے (yahan koi nahi aaya
lekin jo jhooth se nafrat karta hai woh sachi dosti ki qadr karta hai)
🇦🇱 Tiếng Albania
Askush nuk erdhi këtu
por dikush që e urren gënjeshtrën e vlerëson miqësinë e vërtetë.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Nemo huc venit
sed qui mendacium odit veram amicitiam aestimat.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Neniu venis ĉi tien
sed iu
kiu malamas mensogon
taksas la veran amikecon.
👽 Tiếng Klingon
pagh ghoS naDev
'ach jupna' Qup ghaH pagh val ghoj (pagh ghoS naDev
'ach jupna' Qup ghaH pagh val ghoj)
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Bura heç kim gəlmədi
lakin yalandan nifrət edən biri həqiqi dostluğa dəyər verir.
🇪🇸 Tiếng Galician
Ninguén veu aquí
pero alguén que odia a mentira valora a verdadeira amizade.
🇮🇳 Tiếng Tamil
இங்கு யாரும் வரவில்லை
ஆனால் பொய்களை வெறுக்கும் ஒருவர் உண்மையான நட்பை மதிக்கிறார் (ingu yaarum varavillai
aanal poigalai verukkum oruvar unmaiyana natpai madhikkiroor)

Cụm từ liên quan

Đẹp quá ID: 14 Tôi đã từng như bạn, bạn rồi sẽ như tôi ID: 23 Rất vui vì bạn đã về nhà an toàn ID: 30 Tôi biết bạn sẽ làm được. ID: 40 Tôi đói đến mức có thể ăn hết một con ngựa ID: 44 Thế giới muốn bị lừa dối, vậy thì hãy để nó bị lừa dối. ID: 59 Không vì bản thân, mà vì tất cả ID: 63 Thà chết chứ không đầu hàng ID: 74 Có còn hơn không ID: 80 đừng đầu hàng trước nghịch cảnh, nhưng hãy dũng cảm đi ngược lại nó ID: 88 Mấy giờ rồi? ID: 123 Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời. ID: 132 Tôi không hiểu bạn đang nói gì. ID: 141 Tôi nghĩ bạn đúng. ID: 146 Thế giới này tàn nhẫn, nhưng nó cũng rất đẹp. ID: 192 Trái ngược với những gì họ nói ID: 229 Chồng và vợ, họ vốn là anh chị em họ, tạo nên một cặp đôi đẹp. ID: 247 Chú rể và cô dâu giữ một bí mật vốn là điều bí ẩn đối với người tình cũ của họ. ID: 251 Anh ấy đã phạm tội, nhưng linh hồn anh ấy tìm kiếm sự tha thứ và bình yên. ID: 257 Các binh sĩ chiến đấu trong chiến tranh bằng lòng dũng cảm, nhưng không có lòng kiêu hãnh. ID: 261 Món quà bằng vàng đắt tiền, nhưng chiếc nhẫn bạc lại rẻ. ID: 272 Chiếc đồng hồ đánh dấu từng phút và giây trôi qua nhanh chóng. ID: 275 Lúc đầu, Vũ trụ còn nhỏ bé, nhưng ở giữa lịch sử của nó, mỗi thiên hà đã giãn nở ra. ID: 277 Tự nhiên là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật, chẳng hạn như chim bay và cá bơi. ID: 282 Trước khi bán chiếc xe sạch sẽ, anh ấy phải trả khoản phí chưa thanh toán cuối cùng. ID: 300 Bài thi không hề dễ dàng đối với thí sinh yếu mà còn rất khó. ID: 304 Tình bạn đích thực đòi hỏi sự thật, bởi vì sự dối trá phá hủy sự tự do của chúng ta. ID: 305 Với sự kiên nhẫn và trí tuệ, anh đã nghĩ ra ý tưởng mang lại giải pháp dứt điểm. ID: 306 Chàng họa sĩ trẻ cho rằng không có bức tranh nghệ thuật nào thực sự xấu. ID: 311 Ở trường, chàng trai và cô gái khám phá ra giá trị của một tình bạn tuyệt vời. ID: 321 Hộp nhẹ nhưng lớn. ID: 427 Tôi hy vọng mọi thứ diễn ra tốt đẹp. ID: 452 Tôi chắc chắn mọi thứ sẽ ổn thôi. ID: 532 Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn. ID: 539 Gửi tin nhắn ngay khi bạn về đến nhà. ID: 629 Cô đã viết một bài thơ cảm động về tình bạn. ID: 1137