🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Ở trường, chàng trai và cô gái khám phá ra giá trị của một tình bạn tuyệt vời." in other languages
Ở trường, chàng trai và cô gái khám phá ra giá trị của một tình bạn tuyệt vời.
See how to say the phrase Ở trường, chàng trai và cô gái khám phá ra giá trị của một tình bạn tuyệt vời. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
At school
the boy and girl discovered the value of a great friendship.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
En el colegio
el niño y la niña descubrieron el valor de una gran amistad.
🇩🇪 Tiếng Đức
In der Schule entdeckten der Junge und das Mädchen den Wert einer großartigen Freundschaft.
🇯🇵 Tiếng Nhật
学校で、少年と少女は素晴らしい友情の大切さを発見しました。 (Gakkō de
shōnen to shōjo wa subarashī yūjō no taisetsu-sa o hakken shimashita.)
🇫🇷 Tiếng Pháp
À l’école
le garçon et la fille découvrent la valeur d’une grande amitié.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Na escola
o menino e a menina descobriram o valor de uma grande amizade.
🇷🇺 Tiếng Nga
В школе мальчик и девочка открыли для себя ценность большой дружбы. (V shkole mal'chik i devochka otkryli dlya sebya tsennost' bol'shoy druzhby.)
🇮🇹 Tiếng Italy
A scuola il ragazzo e la ragazza hanno scoperto il valore di una grande amicizia.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Op school ontdekten de jongen en het meisje de waarde van een geweldige vriendschap.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
W szkole chłopiec i dziewczynka odkryli wartość wielkiej przyjaźni.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Okulda oğlan ve kız büyük bir dostluğun değerini keşfettiler.
🇨🇳 Tiếng Trung
在学校里,男孩和女孩发现了伟大友谊的价值。 (Zài xuéxiào lǐ
nánhái hé nǚhái fāxiànle wěidà yǒuyì de jiàzhí.)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
در مدرسه، دختر و پسر ارزش یک دوستی عالی را کشف کردند. (dar madreseh
dokhtar ve pasar arzesh yek dosti ali ra keshof kardand.)
🇻🇳 Tiếng Việt
Ở trường
chàng trai và cô gái khám phá ra giá trị của một tình bạn tuyệt vời.
🇨🇿 Tiếng Séc
Ve škole chlapec a dívka objevili hodnotu velkého přátelství.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Di sekolah
laki-laki dan perempuan menemukan nilai persahabatan yang erat.
🇰🇷 Tiếng Hàn
학교에서 소년과 소녀는 훌륭한 우정의 가치를 발견했습니다. (haggyoeseo sonyeongwa sonyeoneun hullyunghan ujeong-ui gachileul balgyeonhaessseubnida.)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
في المدرسة، اكتشف الصبي والفتاة قيمة الصداقة العظيمة. (fi almadrasati
aktashaf alsabiu walfatat qimat alsadaqat aleazimati.)
🇭🇺 Tiếng Hungary
Az iskolában a fiú és a lány felfedezte a nagy barátság értékét.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
I skolan upptäckte pojken och flickan värdet av en fantastisk vänskap.
🇷🇴 Tiếng Romania
La școală
băiatul și fata au descoperit valoarea unei mari prietenii.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Στο σχολείο
το αγόρι και το κορίτσι ανακάλυψαν την αξία μιας μεγάλης φιλίας. (Sto scholeío
to agóri kai to korítsi anakálypsan tin axía mias megális filías.)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
I skolen opdagede drengen og pigen værdien af et godt venskab.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Koulussa poika ja tyttö huomasivat suuren ystävyyden arvon.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
בבית הספר גילו הילד והילדה את הערך של ידידות גדולה. (bevit hisper gilu hild vehilda et ha'arech shel yedidot gdula.)
🇸🇰 Tiếng Slovak
V škole chlapec a dievča objavili hodnotu veľkého priateľstva.
🇹🇭 Tiếng Thái
ที่โรงเรียน เด็กชายและเด็กหญิงค้นพบคุณค่าของมิตรภาพอันยิ่งใหญ่ (Thī̀ rongreīyn dĕk chāy læa dĕk h̄ỵing kĥn phb khuṇkh̀ā k̄hxng mitrp̣hāph xạn yìng h̄ıỵ̀)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
В училище момчето и момичето откриха стойността на голямото приятелство.
🇭🇷 Tiếng Croatia
U školi su dječak i djevojčica otkrili vrijednost velikog prijateljstva.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
På skolen oppdaget gutten og jenta verdien av et godt vennskap.
🇱🇹 Tiếng Litva
Mokykloje berniukas ir mergaitė atrado puikios draugystės vertę.
🇷🇸 Tiếng Serbia
У школи су дечак и девојчица открили вредност великог пријатељства.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
V šoli sta fant in dekle odkrila vrednost velikega prijateljstva.
🇪🇸 Tiếng Catalan
A l'escola
el nen i la nena van descobrir el valor d'una gran amistat.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Koolis avastasid poiss ja tüdruk suure sõpruse väärtuse.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Skolā zēns un meitene atklāja lielas draudzības vērtību.
🇮🇳 Tiếng Hindi
स्कूल में
लड़के और लड़की को एक महान दोस्ती के मूल्य का पता चला। (school men
ladke aur ladki ko ek mahan dosti ke mulya ka pata chala।)
🇧🇩 Tiếng Bangla
স্কুলে
ছেলে এবং মেয়েটি একটি দুর্দান্ত বন্ধুত্বের মূল্য আবিষ্কার করেছিল। (schoole
chele ebong meyeti ekti durdanto bondhutter mulyo abiskar korechil।)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Sa paaralan
natuklasan ng lalaki at babae ang halaga ng isang mahusay na pagkakaibigan.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Di sekolah
lelaki dan perempuan itu menemui nilai persahabatan yang hebat.
🇵🇰 Tiếng Urdu
اسکول میں، لڑکے اور لڑکی نے ایک عظیم دوستی کی قدر کو دریافت کیا.
🇦🇱 Tiếng Albania
Në shkollë
djali dhe vajza zbuluan vlerën e një miqësie të madhe.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
In schola puer et puella valorem magnae amicitiae invenerunt.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
En la lernejo
la knabo kaj knabino malkovris la valoron de granda amikeco.
👽 Tiếng Klingon
ghojpa' loDHom 'ej be'Hom juppu' (ghojpa' loDHom 'ej be'Hom juppu')
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Məktəbdə oğlan və qız böyük dostluğun dəyərini kəşf etdilər.
🇪🇸 Tiếng Galician
Na escola
o neno e a nena descubriron o valor dunha gran amizade.
🇮🇳 Tiếng Tamil
பள்ளியில்
பையனும் பெண்ணும் ஒரு சிறந்த நட்பின் மதிப்பைக் கண்டுபிடித்தனர். (palliyil
paiyanum pennum oru sirantha natpin mathippaik kandupidiththanar.)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Người phụ nữ đó là một người có lòng nhiệt huyết trong tim dành cho mỗi bé trai và bé gái.
Không ai đến đây cả, nhưng một người ghét sự dối trá sẽ trân trọng tình bạn thực sự.
Sau khi học xong, anh ấy đã đi học tại trường đại học để tìm hiểu thêm.
Tình bạn đích thực đòi hỏi sự thật, bởi vì sự dối trá phá hủy sự tự do của chúng ta.
Ước mơ và mục tiêu lớn của tôi là xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn cho mọi người.
Mụ phù thủy đã sử dụng phép thuật của mình để làm sáng tỏ bí ẩn lớn lao của khu rừng.
Hộp nhẹ nhưng lớn.
Khách hàng đặt một đơn đặt hàng lớn.
Cậu bé học trượt băng trong công viên.
Người đánh cá bắt được một con cá lớn dưới sông.
Cậu bé thả diều trên bãi đất trống.
Cô đã viết một bài thơ cảm động về tình bạn.
Bóng mát của cái cây lớn bảo vệ họ khỏi cái nóng.