🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Thà chết chứ không đầu hàng" in other languages
Thà chết chứ không đầu hàng
See how to say the phrase Thà chết chứ không đầu hàng in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
Rather die than surrender
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Antes morir que rendirse
🇩🇪 Tiếng Đức
Lieber sterben als aufgeben
🇯🇵 Tiếng Nhật
降伏するくらいなら死んだほうがいい (koufuku suru kurai nara shinda hou ga ii)
🇫🇷 Tiếng Pháp
Plutôt mourir que de se rendre
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Antes morrer do que se render
🇷🇺 Tiếng Nga
Лучше умереть, чем сдаться (Luchshe umeret', chem sdat'sya)
🇮🇹 Tiếng Italy
Meglio morire che arrendersi
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Liever sterven dan zich overgeven
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Lepiej umrzeć niż się poddać
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Teslim olmaktansa ölmeyi tercih ederim
🇨🇳 Tiếng Trung
宁死不降 (nìng sǐ bù xiáng)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
ترجیح میدهم بمیرم تا تسلیم شوم (tarjih midaham bemiram tâ taslim shavam)
🇻🇳 Tiếng Việt
Thà chết chứ không đầu hàng
🇨🇿 Tiếng Séc
Raději zemřít než se vzdát
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Lebih baik mati daripada menyerah
🇰🇷 Tiếng Hàn
항복하기보다 죽겠다 (hangbokhagiboda jukgetda)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أفضل الموت على الاستسلام (afḍal al-mawta ‘alā al-istislām)
🇭🇺 Tiếng Hungary
Inkább meghalok, mintsem megadjam magam
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Hellre dö än att ge sig
🇷🇴 Tiếng Romania
Mai degrabă mor decât să mă predau
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Καλύτερα να πεθάνω παρά να παραδοθώ (Kalytera na pethano para na paradotho)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Hellere dø end at overgive sig
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Kuolen mieluummin kuin antaudun
🇮🇱 Tiếng Do Thái
מוטב למות מאשר להיכנע (mutav lamut me'asher lehikana)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Radšej zomrieť ako sa vzdať
🇹🇭 Tiếng Thái
ยอมตายดีกว่ายอมจำนน (yom tai di kwa yom jamnon)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
По-добре да умра, отколкото да се предам (Po-dobre da umra, otkolkoto da se predam)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Radije umrijeti nego se predati
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Heller dø enn å gi seg
🇱🇹 Tiếng Litva
Geriau mirti negu pasiduoti
🇷🇸 Tiếng Serbia
Радије умрети него се предати (Radije umreti nego se predati)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Raje umrem, kot pa se predam
🇪🇸 Tiếng Catalan
Abans morir que rendir-se
🇪🇪 Tiếng Estonia
Pigem surra kui alistuda
🇱🇻 Tiếng Latvia
Labāk mirt nekā padoties
🇮🇳 Tiếng Hindi
आत्मसमर्पण करने से बेहतर मरना है (aatmasamarpan karne se behtar marna hai)
🇧🇩 Tiếng Bangla
आत्मसमर्पण करने से बेहतर मरना है (aatmasamarpan karne se behtar marna hai)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Mabuti pang mamatay kaysa sumuko (Mabuti pang mamatay kaysa sumuko)
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Lebih baik mati daripada menyerah
🇵🇰 Tiếng Urdu
ہتھیار ڈالنے سے بہتر مر جانا ہے (hathiyar dalne se behtar mar jana hai)
🇦🇱 Tiếng Albania
Më mirë të vdesësh se të dorëzohesh
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Mori potius quam cedere
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Pli bone morti ol kapitulaci
👽 Tiếng Klingon
jegh'e' Hegh vIwiH
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Təslim olmaqdansa ölmək yaxşıdır
🇪🇸 Tiếng Galician
Antes morrer que renderse
🇮🇳 Tiếng Tamil
சரண் அடைவதை விட இறப்பதே மேல் (saran adaivathai vida irappathe mel)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Hãy bảo trọng
Đẹp quá
Tôi đã từng như bạn, bạn rồi sẽ như tôi
Nếu tôi không thể lay chuyển trời cao, tôi sẽ khuấy động địa ngục
Rất vui vì bạn đã về nhà an toàn
Hôm nay là một ngày tốt để chết
Tôi biết bạn sẽ làm được.
Tôi đói đến mức có thể ăn hết một con ngựa
Nếu bạn không thể đánh bại họ, hãy tham gia với họ
Thế giới muốn bị lừa dối, vậy thì hãy để nó bị lừa dối.
Xin vui lòng cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào
Nếu anh im lặng, anh đã là một triết gia
Có còn hơn không
bạn sắp chết rồi
Bạn sẽ không hối hận đâu
Mấy giờ rồi?
Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì.
Tôi nghĩ bạn đúng.
Đừng lo lắng về điều đó.
Trái ngược với những gì họ nói
Chồng và vợ, họ vốn là anh chị em họ, tạo nên một cặp đôi đẹp.
Không ai đến đây cả, nhưng một người ghét sự dối trá sẽ trân trọng tình bạn thực sự.
Chú rể và cô dâu giữ một bí mật vốn là điều bí ẩn đối với người tình cũ của họ.
Chiếc đồng hồ đánh dấu từng phút và giây trôi qua nhanh chóng.
Lúc đầu, Vũ trụ còn nhỏ bé, nhưng ở giữa lịch sử của nó, mỗi thiên hà đã giãn nở ra.
Tự nhiên là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật, chẳng hạn như chim bay và cá bơi.
Khi thức dậy vào buổi sáng, anh ấy đã chạy đi mở cửa sổ, đóng cửa ra vào và bước vào phòng.
Trước khi bán chiếc xe sạch sẽ, anh ấy phải trả khoản phí chưa thanh toán cuối cùng.
Với sự kiên nhẫn và trí tuệ, anh đã nghĩ ra ý tưởng mang lại giải pháp dứt điểm.
Xin chào buổi chiều tốt lành! Vâng, tôi đã nói lời tạm biệt chứ không phải lời tạm biệt trước khi chúc ngủ ngon.
Chàng họa sĩ trẻ cho rằng không có bức tranh nghệ thuật nào thực sự xấu.
Rửa tay trước khi ăn.
Cô ấy uống cà phê trước khi làm việc.
Lưu tài liệu trước khi đóng.
Tôi hy vọng mọi thứ diễn ra tốt đẹp.
Kiểm tra sự thay đổi của bạn trước khi rời đi.
Người đánh cá trở về trước lúc hoàng hôn.
Hãy chăm sóc bản thân thật tốt trong suốt chuyến đi.
Tôi chắc chắn mọi thứ sẽ ổn thôi.
Cảm thấy hoàn toàn như ở nhà trong nhà của tôi.
Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.
Bạn có biết có bãi đậu xe nào gần đó không?
Tôi cần gia hạn hộ chiếu trước khi đi du lịch.
Kiểm tra sự thay đổi của bạn trước khi rời khỏi quầy.
Chúng ta cần xem lại bài thuyết trình trước khi khách hàng đến.
Đừng quên ký tên vào danh sách tham dự.
Gửi tin nhắn ngay khi bạn về đến nhà.
Lưu tài liệu trước khi tắt máy tính của bạn.
Đóng cửa sổ trước khi cơn bão bắt đầu.
Tôi thích đọc một cuốn sách hay trước khi đi ngủ.
Hãy hít một hơi thật sâu để bình tĩnh lại.
Chúng tôi đã có một bữa ăn sáng thịnh soạn trước khi rời đi.
Cô đội một chiếc mũ rơm để bảo vệ mình khỏi ánh nắng mặt trời.
Sương mù buổi sáng đang dần tan đi.
Cô đội một chiếc khăn choàng len để bảo vệ mình khỏi cái lạnh.
Cô buộc dây giày sneaker trước khi bắt đầu tập luyện.