🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Hãy chăm sóc bản thân thật tốt trong suốt chuyến đi." in other languages
Hãy chăm sóc bản thân thật tốt trong suốt chuyến đi.
See how to say the phrase Hãy chăm sóc bản thân thật tốt trong suốt chuyến đi. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
Take good care of yourself during your trip.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Cuídese mucho durante su viaje.
🇩🇪 Tiếng Đức
Passen Sie während Ihrer Reise gut auf sich auf.
🇯🇵 Tiếng Nhật
旅行中は十分に気を付けてください。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Prenez bien soin de vous tout au long de votre voyage.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Cuide-se bem durante toda a sua viagem.
🇷🇺 Tiếng Nga
Берегите себя на протяжении всей поездки.
🇮🇹 Tiếng Italy
Prenditi cura di te durante il tuo viaggio.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Zorg goed voor jezelf tijdens je reis.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Uważaj na siebie przez całą podróż.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Seyahatiniz boyunca kendinize iyi bakın.
🇨🇳 Tiếng Trung
在旅途中照顾好自己。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
در طول سفر به خوبی مراقب خود باشید.
🇻🇳 Tiếng Việt
Hãy chăm sóc bản thân thật tốt trong suốt chuyến đi.
🇨🇿 Tiếng Séc
Během cesty na sebe dávejte dobrý pozor.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Jaga diri Anda baik-baik sepanjang perjalanan Anda.
🇰🇷 Tiếng Hàn
여행 내내 몸 관리를 잘 하세요.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
اعتني بنفسك جيدًا طوال رحلتك.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Vigyázz magadra egész utazásod során.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Ta väl hand om dig själv under hela resan.
🇷🇴 Tiếng Romania
Ai grijă de tine pe tot parcursul călătoriei.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Φροντίστε τον εαυτό σας σε όλη τη διάρκεια του ταξιδιού σας.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Pas godt på dig selv under hele rejsen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Pidä hyvää huolta itsestäsi koko matkasi ajan.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
שמרו על עצמכם היטב לאורך כל הטיול.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Počas cesty sa o seba dobre starajte.
🇹🇭 Tiếng Thái
ดูแลตัวเองให้ดีตลอดการเดินทาง
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Грижете се добре за себе си през цялото пътуване.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Pazite na sebe tijekom svog putovanja.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Ta godt vare på deg selv gjennom hele turen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Rūpinkitės savimi visos kelionės metu.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Водите рачуна о себи током целог путовања.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Take good care of yourself throughout your trip.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Cuida't bé durant tot el teu viatge.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Hoolitse enda eest kogu reisi vältel.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Rūpējieties par sevi visa ceļojuma laikā.
🇮🇳 Tiếng Hindi
अपनी पूरी यात्रा के दौरान अपना अच्छे से ख्याल रखें।
🇧🇩 Tiếng Bangla
আপনার ভ্রমণ জুড়ে নিজের যত্ন নিন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Alagaan mong mabuti ang iyong sarili sa buong paglalakbay mo.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Jaga diri anda dengan baik sepanjang perjalanan anda.
🇵🇰 Tiếng Urdu
اپنے پورے سفر میں اپنا خیال رکھیں۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Kujdesuni mirë për veten gjatë gjithë udhëtimit tuaj.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Cura ut valeas per iter tuum.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Bone zorgu pri vi dum via vojaĝo.
👽 Tiếng Klingon
bIQorgh'eghnIS.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Səfəriniz boyu özünüzə yaxşı qulluq edin.
🇪🇸 Tiếng Galician
Coida moito durante a súa viaxe.
🇮🇳 Tiếng Tamil
உங்கள் பயணம் முழுவதும் உங்களை நன்றாக கவனித்துக் கொள்ளுங்கள்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Hãy bảo trọng
chúc chuyến đi vui vẻ
Nếu tôi không thể lay chuyển trời cao, tôi sẽ khuấy động địa ngục
Nếu bạn không thể đánh bại họ, hãy tham gia với họ
Thượng lộ bình an.
Xin vui lòng cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào
Thà chết chứ không đầu hàng
Nếu anh im lặng, anh đã là một triết gia
Bạn sẽ không hối hận đâu
Đừng lo lắng về điều đó.
Lúc đầu, Vũ trụ còn nhỏ bé, nhưng ở giữa lịch sử của nó, mỗi thiên hà đã giãn nở ra.
Khi thức dậy vào buổi sáng, anh ấy đã chạy đi mở cửa sổ, đóng cửa ra vào và bước vào phòng.
Cảm thấy hoàn toàn như ở nhà trong nhà của tôi.
Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.
Bạn có biết có bãi đậu xe nào gần đó không?
Đừng quên ký tên vào danh sách tham dự.
Chúng tôi đã mua vé cho chuyến đi nghỉ.
Chúng tôi mua túi du lịch ở hành lang.
Cô tìm thấy vé cho chuyến đi nghỉ.
Cô tìm thấy vali của mình ở hành lang.
Anh ấy đã sắp xếp vé cho chuyến đi nghỉ.
Anh sắp xếp vali ở hành lang.
Họ nghiên cứu vé cho chuyến đi nghỉ.
Họ nghiên cứu những chiếc vali ở hành lang.
Tôi thích vé đi du lịch nghỉ dưỡng hơn.
Tôi thích vali ở hành lang hơn.
Nhóm chúng tôi đã lên kế hoạch mua vé cho chuyến đi nghỉ dưỡng.
Nhóm chúng tôi lên kế hoạch mang túi du lịch ở hành lang.
Giáo viên giải thích về vé cho chuyến đi nghỉ.
Cô giáo giải thích về túi du lịch ở hành lang.
Bác sĩ giới thiệu vé cho chuyến đi nghỉ.
Bác sĩ khuyên nên mang vali ở hành lang.
Chúng tôi đã đến thăm vé cho chuyến đi nghỉ.
Chúng tôi đến thăm những chiếc vali ở hành lang.
Cô ấy đã chuẩn bị vé cho chuyến đi nghỉ.
Cô chuẩn bị túi du lịch ở hành lang.
Anh ấy đã dọn vé cho chuyến đi nghỉ.
Anh lau chùi vali ở hành lang.
Họ mang theo vé cho chuyến đi nghỉ.
Họ mang túi du lịch vào hành lang.
Tôi đã xem vé cho chuyến đi nghỉ.
Tôi nhìn những chiếc vali ở hành lang.
Chúng tôi nghe thấy vé cho chuyến đi nghỉ.
Chúng tôi nghe thấy tiếng vali ở hành lang.
Cô ấy đã thiết kế vé cho chuyến đi nghỉ dưỡng.
Cô kéo vali ở hành lang.
Anh ấy đã sửa vé cho chuyến đi nghỉ.
Anh sửa túi du lịch ở hành lang.
Họ đã đóng vé cho chuyến đi nghỉ.
Họ đóng vali ở hành lang.
Tôi đã mở vé cho chuyến đi nghỉ.
Tôi mở vali ở hành lang.
Chúng tôi chọn vé cho chuyến đi nghỉ.
Chúng tôi chọn vali ở hành lang.
Cô ấy đã viết vé cho chuyến đi nghỉ.
Cô ấy viết những chiếc túi du lịch ở hành lang.
Hãy hít một hơi thật sâu để bình tĩnh lại.
Cô ấy giữ những món quà lưu niệm du lịch của mình trong hộp.
Chúng tôi đã đến thăm một lâu đài thời trung cổ trong chuyến đi.
Cô sắp xếp những bức ảnh trong chuyến đi vào album.
Cô đội một chiếc mũ rơm để bảo vệ mình khỏi ánh nắng mặt trời.
Sương mù buổi sáng đang dần tan đi.
Cô đội một chiếc khăn choàng len để bảo vệ mình khỏi cái lạnh.
Cô ấy đã mua một chiếc ba lô chắc chắn cho chuyến đi cắm trại.