🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Đừng quên ký tên vào danh sách tham dự." in other languages
Đừng quên ký tên vào danh sách tham dự.
See how to say the phrase Đừng quên ký tên vào danh sách tham dự. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
Don't forget to sign the attendance list.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
No olvides firmar la lista de asistencia.
🇩🇪 Tiếng Đức
Vergessen Sie nicht
sich in die Anwesenheitsliste einzutragen.
🇯🇵 Tiếng Nhật
出席者名簿に署名することを忘れないでください。
🇫🇷 Tiếng Pháp
N'oubliez pas de signer la liste de présence.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Não se esqueça de assinar a lista de presença.
🇷🇺 Tiếng Nga
Не забудьте подписать список участников.
🇮🇹 Tiếng Italy
Non dimenticare di firmare l'elenco delle presenze.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Vergeet niet de presentielijst te tekenen.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Nie zapomnijcie podpisać się na liście obecności.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Katılım listesini imzalamayı unutmayın.
🇨🇳 Tiếng Trung
不要忘记在出席名单上签名。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
فراموش نکنید که لیست حضور و غیاب را امضا کنید.
🇻🇳 Tiếng Việt
Đừng quên ký tên vào danh sách tham dự.
🇨🇿 Tiếng Séc
Nezapomeňte se podepsat na prezenční listinu.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Jangan lupa menandatangani daftar hadir.
🇰🇷 Tiếng Hàn
참석자 명단에 서명하는 것을 잊지 마세요.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
ولا تنسى التوقيع على قائمة الحضور.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Ne felejtsd el aláírni a jelenléti ívet.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Glöm inte att skriva på närvarolistan.
🇷🇴 Tiếng Romania
Nu uitați să semnați lista de prezență.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Μην ξεχάσετε να υπογράψετε τη λίστα προσέλευσης.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Glem ikke at skrive under på deltagerlisten.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Muista allekirjoittaa osallistujalista.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
אל תשכחו לחתום על רשימת הנוכחות.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Nezabudnite sa podpísať na prezenčnú listinu.
🇹🇭 Tiếng Thái
อย่าลืมลงชื่อในรายชื่อผู้เข้าร่วมประชุม
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Не забравяйте да се подпишете в присъствения списък.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Ne zaboravite se potpisati na listu prisutnih.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Ikke glem å skrive under på møtelisten.
🇱🇹 Tiếng Litva
Nepamirškite pasirašyti dalyvių sąraše.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Не заборавите да потпишете листу присутних.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Ne pozabite se podpisati na seznam prisotnih.
🇪🇸 Tiếng Catalan
No oblideu signar la llista d'assistència.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Ärge unustage osalejate nimekirja allkirjastada.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Neaizmirsti parakstīties apmeklējumu sarakstā.
🇮🇳 Tiếng Hindi
उपस्थिति सूची पर हस्ताक्षर करना न भूलें.
🇧🇩 Tiếng Bangla
উপস্থিতি তালিকা স্বাক্ষর করতে ভুলবেন না.
🇵🇭 Tiếng Philippines
Huwag kalimutang lagdaan ang listahan ng pagdalo.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Jangan lupa tandatangan senarai kehadiran.
🇵🇰 Tiếng Urdu
حاضری کی فہرست پر دستخط کرنا نہ بھولیں۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Mos harroni të nënshkruani listën e pjesëmarrjes.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Noli oblivisci auscultationem subscribere album.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Ne forgesu subskribi la ĉeestliston.
👽 Tiếng Klingon
qul DachenHa'moH 'e' yIlIjQo'!
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Davamiyyət siyahısına imza atmağı unutmayın.
🇪🇸 Tiếng Galician
Non esquezas asinar a lista de asistentes.
🇮🇳 Tiếng Tamil
வருகைப் பட்டியலில் கையெழுத்திட மறக்காதீர்கள்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
hành động chứ không phải lời nói
Chiếc áo không làm nên thầy tu
Hãy bảo trọng
Đừng ngần ngại liên hệ với tôi
Đừng lớn lên, đó là một cái bẫy
Đừng đánh giá một cuốn sách qua trang bìa
Đừng quát tôi
Số phận dẫn dắt những người sẵn lòng và kéo lê những người miễn cưỡng
Nếu tôi không thể lay chuyển trời cao, tôi sẽ khuấy động địa ngục
Tôi đã không thể làm được nếu không có bạn.
Tôi không giận, tôi chỉ thất vọng
Nếu bạn không thể đánh bại họ, hãy tham gia với họ
Không có kẻ ngốc nào bằng kẻ ngốc già.
Tôi không bị dẫn dắt, tôi dẫn dắt
Không vì bản thân, mà vì tất cả
Người sống trong nhà kính không nên ném đá
Xin vui lòng cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào
Thà chết chứ không đầu hàng
Nếu anh im lặng, anh đã là một triết gia
đừng đầu hàng trước nghịch cảnh, nhưng hãy dũng cảm đi ngược lại nó
Bạn sẽ không hối hận đâu
Tôi không nói được ngôn ngữ của bạn
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì.
Tôi không nói ngôn ngữ này tốt lắm.
Tôi không chắc về điều đó.
Điều đó chẳng có ý nghĩa gì cả.
Tôi không quan tâm đến điều đó.
Internet của tôi không hoạt động.
Đừng bỏ cuộc.
Đó không phải việc của bạn.
Đừng lo lắng về điều đó.
Tôi sẽ không thua bạn.
Liên kết không hoạt động.
Tôi không có gì phải giấu diếm.
Tôi không thể chịu nổi chuyện này nữa.
Tôi không có kiên nhẫn cho việc này
Tôi không quan tâm đến ý kiến của bạn
Mặc dù vậy, tôi không đồng ý
Chiến thắng trong trận chiến không mang lại vinh quang cho linh hồn người lính.
Lúc đầu, Vũ trụ còn nhỏ bé, nhưng ở giữa lịch sử của nó, mỗi thiên hà đã giãn nở ra.
Khát nước vì nóng, tôi không muốn uống cà phê hay trà nóng, tôi thích nước trái cây lạnh hơn.
Khi thức dậy vào buổi sáng, anh ấy đã chạy đi mở cửa sổ, đóng cửa ra vào và bước vào phòng.
Cô ấy quyết định hỏi đường để không phải đi tìm đường cả ngày.
Bài thi không hề dễ dàng đối với thí sinh yếu mà còn rất khó.
Xin chào buổi chiều tốt lành! Vâng, tôi đã nói lời tạm biệt chứ không phải lời tạm biệt trước khi chúc ngủ ngon.
Tôi không hiểu câu hỏi.
Không vấn đề gì, đợi ở đây.
Tôi không thể ăn đậu phộng.
Chìa khóa phòng không hoạt động.
Video không có âm thanh.
Đừng chạy vào trong bệnh viện.
Đừng ngại hỏi.
Tôi không thể trả lời cuộc gọi.
Đừng quên đóng cửa sổ.
Hãy chăm sóc bản thân thật tốt trong suốt chuyến đi.
Cảm thấy hoàn toàn như ở nhà trong nhà của tôi.
Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.
Bạn có biết có bãi đậu xe nào gần đó không?
Đừng nhấp vào các liên kết đáng ngờ trong email để được an toàn.
Hãy hít một hơi thật sâu để bình tĩnh lại.
Cô đội một chiếc mũ rơm để bảo vệ mình khỏi ánh nắng mặt trời.
Sương mù buổi sáng đang dần tan đi.
Cô đội một chiếc khăn choàng len để bảo vệ mình khỏi cái lạnh.