🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Đừng nhấp vào các liên kết đáng ngờ trong email để được an toàn." in other languages

Đừng nhấp vào các liên kết đáng ngờ trong email để được an toàn.

See how to say the phrase Đừng nhấp vào các liên kết đáng ngờ trong email để được an toàn. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
Do not click on suspicious links in email for security.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
No haga clic en enlaces sospechosos en el correo electrónico para estar seguro.
🇩🇪 Tiếng Đức
Klicken Sie aus Sicherheitsgründen nicht auf verdächtige Links in der E-Mail.
🇯🇵 Tiếng Nhật
安全のため、メール内の疑わしいリンクをクリックしないでください。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Ne cliquez pas sur les liens suspects dans l’e-mail pour être en sécurité.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Não clique em links suspeitos no e-mail por segurança.
🇷🇺 Tiếng Nga
Не нажимайте на подозрительные ссылки в электронном письме
чтобы быть в безопасности.
🇮🇹 Tiếng Italy
Per sicurezza
non fare clic su collegamenti sospetti nell'e-mail.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Klik voor de zekerheid niet op verdachte links in de e-mail.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Dla bezpieczeństwa nie klikaj podejrzanych linków w wiadomościach e-mail.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Güvenliğiniz için e-postadaki şüpheli bağlantılara tıklamayın.
🇨🇳 Tiếng Trung
为了安全起见,请勿点击电子邮件中的可疑链接。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
برای در امان ماندن روی لینک های مشکوک در ایمیل کلیک نکنید.
🇻🇳 Tiếng Việt
Đừng nhấp vào các liên kết đáng ngờ trong email để được an toàn.
🇨🇿 Tiếng Séc
Pro jistotu neklikejte na podezřelé odkazy v e-mailu.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Jangan klik tautan mencurigakan di email agar aman.
🇰🇷 Tiếng Hàn
안전을 위해 이메일에 포함된 의심스러운 링크를 클릭하지 마세요.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
لا تنقر على الروابط المشبوهة في البريد الإلكتروني لتكون آمنًا.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A biztonság kedvéért ne kattintson az e-mailben található gyanús linkekre.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Klicka inte på misstänkta länkar i e-postmeddelandet för att vara säker.
🇷🇴 Tiếng Romania
Nu faceți clic pe linkuri suspecte din e-mail pentru a fi în siguranță.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Μην κάνετε κλικ σε ύποπτους συνδέσμους στο email για να είστε ασφαλείς.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Klik ikke på mistænkelige links i e-mailen for at være sikker.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Älä klikkaa sähköpostissa olevia epäilyttäviä linkkejä varmuuden vuoksi.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
אל תלחץ על קישורים חשודים במייל ליתר ביטחון.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Pre istotu neklikajte na podozrivé odkazy v e-maile.
🇹🇭 Tiếng Thái
อย่าคลิกลิงก์ที่น่าสงสัยในอีเมลเพื่อความปลอดภัย
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Не кликвайте върху подозрителни връзки в имейла
за да сте в безопасност.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Ne klikajte na sumnjive poveznice u e-poruci da biste bili sigurni.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Ikke klikk på mistenkelige lenker i e-posten for å være sikker.
🇱🇹 Tiếng Litva
Nespauskite įtartinų nuorodų el. laiške
kad būtumėte saugūs.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Немојте кликати на сумњиве везе у е-поруци да бисте били сигурни.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Zaradi varnosti ne klikajte sumljivih povezav v e-pošti.
🇪🇸 Tiếng Catalan
No feu clic als enllaços sospitosos del correu electrònic per estar segur.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Turvalisuse huvides ärge klõpsake meilis leiduvatel kahtlastel linkidel.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Drošības labad neklikšķiniet uz aizdomīgām saitēm e-pastā.
🇮🇳 Tiếng Hindi
सुरक्षित रहने के लिए ईमेल में संदिग्ध लिंक पर क्लिक न करें।
🇧🇩 Tiếng Bangla
নিরাপদ থাকতে ইমেইলে সন্দেহজনক লিঙ্কে ক্লিক করবেন না।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Huwag mag-click sa mga kahina-hinalang link sa email para maging ligtas.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Jangan klik pada pautan yang mencurigakan dalam e-mel untuk selamat.
🇵🇰 Tiếng Urdu
محفوظ رہنے کے لیے ای میل میں موجود مشکوک لنکس پر کلک نہ کریں۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Mos klikoni në lidhje të dyshimta në email për të qenë të sigurt.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Noli preme in nexus suspectos in electronica tutus esse.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Ne alklaku suspektindajn ligilojn en la retpoŝto por esti sekura.
👽 Tiếng Klingon
Do not click on suspicious links in email for security.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Təhlükəsiz olmaq üçün e-poçtdakı şübhəli keçidlərə klikləməyin.
🇪🇸 Tiếng Galician
Non faga clic en ligazóns sospeitosas no correo electrónico para estar seguro.
🇮🇳 Tiếng Tamil
பாதுகாப்பாக இருக்க மின்னஞ்சலில் உள்ள சந்தேகத்திற்கிடமான இணைப்புகளை கிளிக் செய்ய வேண்டாம்.

Từ vựng liên quan

Cụm từ liên quan

hành động chứ không phải lời nói ID: 5 Chiếc áo không làm nên thầy tu ID: 12 Đừng ngần ngại liên hệ với tôi ID: 16 Đừng lớn lên, đó là một cái bẫy ID: 17 Đừng đánh giá một cuốn sách qua trang bìa ID: 18 Đừng quát tôi ID: 19 Số phận dẫn dắt những người sẵn lòng và kéo lê những người miễn cưỡng ID: 20 Nếu tôi không thể lay chuyển trời cao, tôi sẽ khuấy động địa ngục ID: 26 Tôi đã không thể làm được nếu không có bạn. ID: 37 Tôi không giận, tôi chỉ thất vọng ID: 43 Nếu bạn không thể đánh bại họ, hãy tham gia với họ ID: 45 Không có kẻ ngốc nào bằng kẻ ngốc già. ID: 61 Tôi không bị dẫn dắt, tôi dẫn dắt ID: 62 Không vì bản thân, mà vì tất cả ID: 63 Người sống trong nhà kính không nên ném đá ID: 66 đừng đầu hàng trước nghịch cảnh, nhưng hãy dũng cảm đi ngược lại nó ID: 88 Bạn sẽ không hối hận đâu ID: 99 Tôi không nói được ngôn ngữ của bạn ID: 113 Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn. ID: 135 Tôi không hiểu bạn đang nói gì. ID: 141 Tôi không nói ngôn ngữ này tốt lắm. ID: 142 Tôi không chắc về điều đó. ID: 145 Điều đó chẳng có ý nghĩa gì cả. ID: 147 Tôi không quan tâm đến điều đó. ID: 157 Internet của tôi không hoạt động. ID: 167 Đừng bỏ cuộc. ID: 185 Đó không phải việc của bạn. ID: 187 Đừng lo lắng về điều đó. ID: 189 Tôi sẽ không thua bạn. ID: 195 Liên kết không hoạt động. ID: 204 Tôi không có gì phải giấu diếm. ID: 213 Tôi không thể chịu nổi chuyện này nữa. ID: 215 Tôi không có kiên nhẫn cho việc này ID: 218 Tôi không quan tâm đến ý kiến của bạn ID: 221 Mặc dù vậy, tôi không đồng ý ID: 226 Chiến thắng trong trận chiến không mang lại vinh quang cho linh hồn người lính. ID: 263 Khát nước vì nóng, tôi không muốn uống cà phê hay trà nóng, tôi thích nước trái cây lạnh hơn. ID: 288 Cô ấy quyết định hỏi đường để không phải đi tìm đường cả ngày. ID: 301 Bài thi không hề dễ dàng đối với thí sinh yếu mà còn rất khó. ID: 304 Xin chào buổi chiều tốt lành! Vâng, tôi đã nói lời tạm biệt chứ không phải lời tạm biệt trước khi chúc ngủ ngon. ID: 309 Tôi không hiểu câu hỏi. ID: 329 Không vấn đề gì, đợi ở đây. ID: 333 Tôi không thể ăn đậu phộng. ID: 338 Chìa khóa phòng không hoạt động. ID: 356 Video không có âm thanh. ID: 398 Đừng chạy vào trong bệnh viện. ID: 423 Đừng ngại hỏi. ID: 451 Tôi không thể trả lời cuộc gọi. ID: 473 Đừng quên đóng cửa sổ. ID: 520 Đừng quên ký tên vào danh sách tham dự. ID: 611