🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Chiến thắng trong trận chiến không mang lại vinh quang cho linh hồn người lính." in other languages
Chiến thắng trong trận chiến không mang lại vinh quang cho linh hồn người lính.
See how to say the phrase Chiến thắng trong trận chiến không mang lại vinh quang cho linh hồn người lính. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The victory in the battle brought no glory to the soldier's soul.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La victoria en la batalla no trajo gloria al alma del soldado.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Sieg in der Schlacht brachte der Seele des Soldaten keinen Ruhm.
🇯🇵 Tiếng Nhật
戦いの勝利は兵士の魂に栄光をもたらしませんでした (tatakai no shouri wa heishi no tamashii ni eikou o motarashimasen deshita)
🇫🇷 Tiếng Pháp
La victoire dans la bataille n'a apporté aucune gloire à l'âme du soldat.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A vitória na batalha não trouxe glória para a alma do soldado.
🇷🇺 Tiếng Nga
Победа в битве не принесла славы душе солдата (Pobeda v bitve ne prinesla slavy dushe soldata)
🇮🇹 Tiếng Italy
La vittoria nella battaglia non ha portato gloria all'anima del soldato.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De overwinning in de strijd bracht geen glorie voor de ziel van de soldaat.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Zwycięstwo w bitwie nie przyniosło chwały duszy żołnierza.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Savaştaki zafer askerin ruhuna şan getirmedi.
🇨🇳 Tiếng Trung
战斗的胜利并没有给士兵的灵魂带来荣耀 (zhàndòu de shènglì bìng méiyǒu gěi shìbīng de línghún dàilái róngyào)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
پیروزی در نبرد هیچ افتخاری برای روح سرباز به همراه نداشت (piroozi dar nabard hich eftekhari baraye rooh-e sarbaz be hamrah nadasht)
🇻🇳 Tiếng Việt
Chiến thắng trong trận chiến không mang lại vinh quang cho linh hồn người lính.
🇨🇿 Tiếng Séc
Vítězství v bitvě nepřineslo slávu duši vojáka.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Kemenangan dalam pertempuran tidak membawa kejayaan bagi jiwa prajurit itu.
🇰🇷 Tiếng Hàn
전투의 승리는 군인의 영혼에 영광을 가져다주지 못했습니다 (jeontuui seungrineun guninui yeonghone yeonggawng-eul gajyeodajuji mothaetseumnida)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
النصر في المعركة لم يجلب المجد لروح الجندي (al-nasr fi al-ma'rakah lam yajlib al-majd li-ruh al-jundi)
🇭🇺 Tiếng Hungary
A csatában aratott győzelem nem hozott dicsőséget a katona lelkének.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Segern i striden gav ingen ära åt soldatens själ.
🇷🇴 Tiếng Romania
Victoria în bătălie nu a adus glorie sufletului soldatului.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η νίκη στη μάχη δεν έφερε δόξα στην ψυχή του στρατιώτη (I niki sti machi den efere doxa stin psychi tou stratioti)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Sejren i kampen bragte ingen ære til soldatens sjæl.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Taistelun voitto ei tuonut kunniaa sotilaan sielulle.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הניצחון בקרב לא הביא תהילה לנשמתו של החייל (ha-nitzachon ba-krav lo hevi thilah le-nishmato shel he-chayal)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Víťazstvo v bitke neprinieslo slávu duši vojaka.
🇹🇭 Tiếng Thái
ชัยชนะในการรบไม่ได้นำความรุ่งโรจน์มาสู่จิตวิญญาณของทหาร (chai chana nai kan rop mai dai nam khwam rung-rot ma su chit-win-yan khong thahan)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Победата в битката не донесе слава на душата на войника (Pobedata v bitkata ne donese slava na dushata na voynika)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Pobjeda u bitci nije donijela slavu vojnikovoj duši.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Seieren i kampen brakte ingen ære til soldatens sjel.
🇱🇹 Tiếng Litva
Pergalė mūšyje neatnešė šlovės kario sielai.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Победа у бици није донела славу војниковој души (Pobeda u bici nije donela slavu vojnikovoj duši)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Zmaga v bitki ni prinesla slave vojakovi duši.
🇪🇸 Tiếng Catalan
La victòria a la batalla no va portar glòria a l'ànima del soldat.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Võit lahingus ei toonud sõduri hingele kuulsust.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Uzvara kaujā nenes slavu karavīra dvēselei.
🇮🇳 Tiếng Hindi
युद्ध में विजय से सैनिक की आत्मा को कोई गौरव नहीं मिला (yuddh mein vijay se sainik ki aatma ko koi gaurav nahi mila)
🇧🇩 Tiếng Bangla
যুদ্ধে বিজয় সৈনিকের আত্মায় কোনো গৌরব আনেনি (juddhe bijoy shoiniker atmay kono gourob aneni)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang tagumpay sa labanan ay hindi nagdala ng kaluwalhatian sa kaluluwa ng sundalo (Ang tagumpay sa labanan ay hindi nagdala ng kaluwalhatian sa kaluluwa ng sundalo)
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Kemenangan dalam pertempuran tidak membawa kemuliaan kepada jiwa tentera.
🇵🇰 Tiếng Urdu
جنگ میں فتح سے فوجی کی روح کو کوئی عروج حاصل نہیں ہوا (jang mein fatah se fauji ki rooh ko koi urooj hasil nahi hua)
🇦🇱 Tiếng Albania
Fitorja në betejë nuk i solli lavdi shpirtit të ushtarit.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Victoria in proelio gloriam animae militis non attulit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La venko en la batalo ne alportis gloron al la animo de la soldato.
👽 Tiếng Klingon
Qan qeq ghaHvaD bagh ghach muhegh ghach (Qan qeq ghaHvaD bagh ghach muhegh ghach)
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Döyüşdəki qələbə əsgərin ruhuna heç bir şöhrət gətirmədi.
🇪🇸 Tiếng Galician
A vitoria na batalla não trouxo gloria para a alma do soldado.
🇮🇳 Tiếng Tamil
போரில் கிடைத்த வெற்றி சிப்பாயின் ஆன்மாவிற்கு எந்த புகழையும் தரவில்லை (poril kidaitha vetri sippaayin aanmaavirku endha pugazhaiyum tharavillai)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
hành động chứ không phải lời nói
một tâm hồn lành mạnh trong một cơ thể khỏe mạnh
Chiếc áo không làm nên thầy tu
Đừng ngần ngại liên hệ với tôi
Đừng lớn lên, đó là một cái bẫy
Đừng đánh giá một cuốn sách qua trang bìa
Đừng quát tôi
Số phận dẫn dắt những người sẵn lòng và kéo lê những người miễn cưỡng
Nếu tôi không thể lay chuyển trời cao, tôi sẽ khuấy động địa ngục
Tôi đã không thể làm được nếu không có bạn.
Tôi không giận, tôi chỉ thất vọng
Nếu bạn không thể đánh bại họ, hãy tham gia với họ
Không có kẻ ngốc nào bằng kẻ ngốc già.
Tôi không bị dẫn dắt, tôi dẫn dắt
Không vì bản thân, mà vì tất cả
Cầu cho linh hồn anh ấy được an nghỉ
Người sống trong nhà kính không nên ném đá
đừng đầu hàng trước nghịch cảnh, nhưng hãy dũng cảm đi ngược lại nó
Bạn sẽ không hối hận đâu
Tôi không nói được ngôn ngữ của bạn
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì.
Tôi không nói ngôn ngữ này tốt lắm.
Tôi không chắc về điều đó.
Điều đó chẳng có ý nghĩa gì cả.
Tôi không quan tâm đến điều đó.
Internet của tôi không hoạt động.
Đừng bỏ cuộc.
Đó không phải việc của bạn.
Đừng lo lắng về điều đó.
Tôi sẽ không thua bạn.
Liên kết không hoạt động.
Tôi không có gì phải giấu diếm.
Tôi không thể chịu nổi chuyện này nữa.
Tôi không có kiên nhẫn cho việc này
Tôi không quan tâm đến ý kiến của bạn
Mặc dù vậy, tôi không đồng ý
Người bạn trai đã trao một nụ hôn và cái ôm ấm áp cho bạn gái, tri kỷ của mình.
Anh ấy đã phạm tội, nhưng linh hồn anh ấy tìm kiếm sự tha thứ và bình yên.
Khát nước vì nóng, tôi không muốn uống cà phê hay trà nóng, tôi thích nước trái cây lạnh hơn.
Cô ấy quyết định hỏi đường để không phải đi tìm đường cả ngày.
Bài thi không hề dễ dàng đối với thí sinh yếu mà còn rất khó.
Xin chào buổi chiều tốt lành! Vâng, tôi đã nói lời tạm biệt chứ không phải lời tạm biệt trước khi chúc ngủ ngon.
Tôi không hiểu câu hỏi.
Không vấn đề gì, đợi ở đây.
Tôi không thể ăn đậu phộng.
Chìa khóa phòng không hoạt động.
Video không có âm thanh.
Đừng chạy vào trong bệnh viện.
Đừng ngại hỏi.
Tôi không thể trả lời cuộc gọi.
Đừng quên đóng cửa sổ.
Đừng quên ký tên vào danh sách tham dự.
Đừng nhấp vào các liên kết đáng ngờ trong email để được an toàn.