🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Số phận dẫn dắt những người sẵn lòng và kéo lê những người miễn cưỡng" in other languages
Số phận dẫn dắt những người sẵn lòng và kéo lê những người miễn cưỡng
See how to say the phrase Số phận dẫn dắt những người sẵn lòng và kéo lê những người miễn cưỡng in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The Fates lead the willing, but drag the unwilling
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El destino guía a quien lo acepta, y arrastra a quien lo rechaza
🇩🇪 Tiếng Đức
Das Schicksal führt den Willigen, den Unwilligen schleppt es mit
🇯🇵 Tiếng Nhật
運命は従う者を導き、抗う者を引きずっていく (unmei wa shitagau mono o michibiki, aragau mono o hikizutte iku)
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le destin conduit celui qui y consent, et traîne celui qui s'y refuse
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O destino guia quem o quer e arrasta quem não o quer
🇷🇺 Tiếng Nga
Судьба ведёт желающего и тащит нежелающего (Sud'ba vedyot zhelayushchego i tashchit nezhelayushchego)
🇮🇹 Tiếng Italy
Il destino guida chi lo segue volontariamente, trascina chi vi si oppone
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Het lot leidt de welwillenden, maar sleept de onwillenden mee
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Przeznaczenie prowadzi chętnych, a niechętnych ciągnie za sobą
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Kader, razı olanı yönlendirir, isteksiz olanı sürükler
🇨🇳 Tiếng Trung
命运引导自愿者,拖曳不愿者 (mìngyùn yǐndǎo zìyuàn zhě, tuōyè bùyuàn zhě)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
سرنوشت کسانی را که مایلند رهبری میکند و کسانی را که مایل نیستند میکشد (sarnevesht kasānī rā ke māyeland rahbarī mīkonad va kasānī rā ke māyel nīstand mīkashad)
🇻🇳 Tiếng Việt
Số phận dẫn dắt những người sẵn lòng và kéo lê những người miễn cưỡng
🇨🇿 Tiếng Séc
Osud vede toho, kdo chce, a toho, kdo nechce, táhne
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Takdir menuntun mereka yang rela, dan menyeret mereka yang enggan
🇰🇷 Tiếng Hàn
운명은 순응하는 자를 이끌고, 거부하는 자를 끌고 간다 (unmyeongeun suneunghanan jareul ikkeulgo, geobuhanan jareul kkeulgo ganda)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
القدر يقود الراغبين، ويجر المترددين (al-qadar yaqūd al-rāghibīn, wa-yajurr al-mutaraddidīn)
🇭🇺 Tiếng Hungary
A sors vezeti a beleegyezőt, a nem akarót pedig vonszolja
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Ödet leder den villige, men släpar den ovillige
🇷🇴 Tiếng Romania
Destinul îi conduce pe cei binevoitori și îi târăște pe cei potrivnici
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η μοίρα οδηγεί αυτόν που θέλει και σέρνει αυτόν που δεν θέλει (I moira odigei afton pou thelei kai sernei afton pou den thelei)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Skæbnen leder den villige, men slæber den modvillige
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Kohtalo johtaa halukasta, halutonta se raahaa
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הגורล מוביל את הרוצה וגורר את המסרب (ha-goral movil et ha-rotze ve-gorer et ha-mesarev)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Osud vedie ochotných, neochotných ťahá
🇹🇭 Tiếng Thái
โชคชะตานำทางผู้ที่ยินยอม และฉุดกระชากผู้ที่ขัดขืน (chok-chata nam thang phu thi yin-yom, lae chut kra-chak phu thi khat-khuen)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Съдбата води желаещия и влече нежелаещия (Sadbata vodi zhelaeshtiya i vleche nezhelaeshtiya)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Sudbina vodi one koji žele, a vuče one koji ne žele
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Skjebnen leder den villige, og drar den uvillige etter seg
🇱🇹 Tiếng Litva
Likimas vedą norintį, o nenorintį tempia
🇷🇸 Tiếng Serbia
Судбина води оне који желе, а вуче оне који не желе (Sudbina vodi one koji žele, a vuče one koji ne žele)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Usoda vodi tiste, ki hočejo, in vleče tiste, ki nočejo
🇪🇸 Tiếng Catalan
El destí guia qui el vol, i arrossega qui no el vol
🇪🇪 Tiếng Estonia
Saatus juhib neid, kes tahavad, ja lohistab neid, kes ei taha
🇱🇻 Tiếng Latvia
Likteņa griba labprātīgos vada, bet stūrgalvīgos velk
🇮🇳 Tiếng Hindi
भाग्य इच्छा रखने वाले का मार्गदर्शन करता है और अनिच्छुक को खींचता है (bhagya iccha rakhne wale ka margdarshan karta hai aur anicchuk ko kheenchta hai)
🇧🇩 Tiếng Bangla
भाग्य इच्छुकदेर पथ देखाय एवं अनिच्छुकदेर टेने निये जाय (bhagya icchukder poth dekhay ebong onicchukder tene niye jay)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Pinapatnubayan ng tadhana ang may gusto, at kinaladkad ang ayaw (pinapatnubayan ng tadhana ang may gusto, at kinaladkad ang ayaw)
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Takdir memimpin orang yang rela dan menyeret orang yang enggan
🇵🇰 Tiếng Urdu
تقدیر راضی ہونے والے کی رہنمائی کرتی ہے اور نہ چاہنے والے کو گھسیٹتی ہے (taqdeer razi hone wale ki rahnumai karti hai aur na chahne wale ko ghaseet-ti hai)
🇦🇱 Tiếng Albania
Fati i udhëheq ata që duan dhe i zvarrit ata që s'duan
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Ducunt volentem fata nolentem trahunt
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La destino gvidas la voliĝanton, kaj trenas la nevoliĝanton
👽 Tiếng Klingon
lobqangbogh dev San, lobbe'qangbogh yol San
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Taley razı olanı aparır, razı olmayanı isə sürükləyir
🇪🇸 Tiếng Galician
O destino guía a quen o quere e arrastra a quen non
🇮🇳 Tiếng Tamil
விதி சம்மதிப்பவரை வழிநடத்துகிறது, மறுப்பவரை இழுத்துச் செல்கிறது (vidhi sammadhippavarai vazhinadathugiradhu, maruppavarai izhuthuch selgiradhu)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
nhìn bạn biết người
hành động chứ không phải lời nói
Chiếc áo không làm nên thầy tu
Đừng ngần ngại liên hệ với tôi
Đừng lớn lên, đó là một cái bẫy
Đừng đánh giá một cuốn sách qua trang bìa
Đừng quát tôi
Nếu tôi không thể lay chuyển trời cao, tôi sẽ khuấy động địa ngục
Đoán xem hôm nay là sinh nhật của ai
Tôi đã không thể làm được nếu không có bạn.
Tôi không giận, tôi chỉ thất vọng
Nếu bạn không thể đánh bại họ, hãy tham gia với họ
Ai là người đẹp nhất trên đời?
Không có kẻ ngốc nào bằng kẻ ngốc già.
Tôi không bị dẫn dắt, tôi dẫn dắt
Không vì bản thân, mà vì tất cả
Người sống trong nhà kính không nên ném đá
Kẻ nào dùng gươm sẽ chết vì gươm
Tham thì thâm
đừng đầu hàng trước nghịch cảnh, nhưng hãy dũng cảm đi ngược lại nó
Bạn sẽ không hối hận đâu
Tôi không nói được ngôn ngữ của bạn
Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì.
Tôi không nói ngôn ngữ này tốt lắm.
Tôi không chắc về điều đó.
Điều đó chẳng có ý nghĩa gì cả.
Tôi không quan tâm đến điều đó.
Internet của tôi không hoạt động.
Đừng bỏ cuộc.
Đó không phải việc của bạn.
Đừng lo lắng về điều đó.
Tôi sẽ không thua bạn.
Liên kết không hoạt động.
Tôi không có gì phải giấu diếm.
Tôi không thể chịu nổi chuyện này nữa.
Tôi không có kiên nhẫn cho việc này
Tôi không quan tâm đến ý kiến của bạn
Mặc dù vậy, tôi không đồng ý
Vẻ đẹp của phép thuật trong sự vĩnh cửu dường như là điều điên rồ đối với những ai chấp nhận thất bại.
Chiến thắng trong trận chiến không mang lại vinh quang cho linh hồn người lính.
Khát nước vì nóng, tôi không muốn uống cà phê hay trà nóng, tôi thích nước trái cây lạnh hơn.
Cô ấy quyết định hỏi đường để không phải đi tìm đường cả ngày.
Bài thi không hề dễ dàng đối với thí sinh yếu mà còn rất khó.
Xin chào buổi chiều tốt lành! Vâng, tôi đã nói lời tạm biệt chứ không phải lời tạm biệt trước khi chúc ngủ ngon.
Tôi không hiểu câu hỏi.
Không vấn đề gì, đợi ở đây.
Tôi không thể ăn đậu phộng.
Chìa khóa phòng không hoạt động.
Video không có âm thanh.
Đừng chạy vào trong bệnh viện.
Đừng ngại hỏi.
Tôi không thể trả lời cuộc gọi.
Đừng quên đóng cửa sổ.
Đừng quên ký tên vào danh sách tham dự.
Đừng nhấp vào các liên kết đáng ngờ trong email để được an toàn.