🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Cô giáo giải thích về túi du lịch ở hành lang." in other languages
Cô giáo giải thích về túi du lịch ở hành lang.
See how to say the phrase Cô giáo giải thích về túi du lịch ở hành lang. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The teacher explained the travel suitcases in the hallway.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La profesora explicó las bolsas de viaje en el pasillo.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Lehrer erklärte die Reisetaschen im Flur.
🇯🇵 Tiếng Nhật
先生は廊下で旅行カバンの説明をしてくれました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le professeur lui expliqua les sacs de voyage dans le couloir.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O professor explicou as malas de viagem no corredor.
🇷🇺 Tiếng Nga
Учительница объяснила
что такое дорожные сумки в коридоре.
🇮🇹 Tiếng Italy
L'insegnante ha spiegato le borse da viaggio nel corridoio.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De leraar legde de reistassen in de gang uit.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Nauczycielka wyjaśniła torby podróżne na korytarzu.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Öğretmen koridordaki seyahat çantalarını anlattı.
🇨🇳 Tiếng Trung
老师在走廊里讲解旅行包。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
معلم چمدان های مسافرتی را در راهرو توضیح داد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Cô giáo giải thích về túi du lịch ở hành lang.
🇨🇿 Tiếng Séc
Učitel vysvětlil cestovní tašky na chodbě.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Guru menjelaskan tas travel di lorong.
🇰🇷 Tiếng Hàn
선생님은 복도에 있는 여행가방에 대해 설명을 해주셨어요.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
شرحت المعلمة حقائب السفر الموجودة في الردهة.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A tanárnő elmagyarázta az utazótáskákat a folyosón.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Läraren förklarade åkpåsarna i korridoren.
🇷🇴 Tiếng Romania
Profesorul a explicat sacoșele de călătorie de pe hol.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο δάσκαλος εξήγησε τις ταξιδιωτικές τσάντες στο διάδρομο.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Læreren forklarede rejsetaskerne på gangen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Opettaja selitti käytävällä matkakassit.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
המורה הסבירה את תיקי הנסיעות במסדרון.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Učiteľ vysvetlil cestovné tašky na chodbe.
🇹🇭 Tiếng Thái
ครูอธิบายกระเป๋าเดินทางที่โถงทางเดิน
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Учителят обясни пътните чанти в коридора.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Učiteljica je na hodniku objašnjavala putne torbe.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Læreren forklarte reiseposene i gangen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Mokytoja koridoriuje paaiškino kelioninius krepšius.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Учитељица је објаснила путне торбе у ходнику.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Učiteljica je razložila potovalne torbe na hodniku.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El professor va explicar les bosses de viatge al passadís.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Õpetaja selgitas koridoris reisikotte.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Skolotāja skaidroja ceļa somas gaitenī.
🇮🇳 Tiếng Hindi
शिक्षक ने दालान में यात्रा बैग के बारे में समझाया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
শিক্ষক হলওয়েতে ভ্রমণের ব্যাগগুলি ব্যাখ্যা করলেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ipinaliwanag ng guro ang mga travel bag sa hallway.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Guru menerangkan beg perjalanan di lorong.
🇵🇰 Tiếng Urdu
استاد نے دالان میں سفری تھیلوں کی وضاحت کی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Mësuesi shpjegoi çantat e udhëtimit në korridor.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Magister saccos peregrinationis in in ANDRON explicavit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La instruisto klarigis la vojaĝsakojn en la koridoro.
👽 Tiếng Klingon
The teacher explained the travel suitcases in the hallway.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Müəllim koridordakı səyahət çantalarını izah etdi.
🇪🇸 Tiếng Galician
A profe explicou as bolsas de viaxe no corredor.
🇮🇳 Tiếng Tamil
ஆசிரியர் நடைபாதையில் பயணப் பைகளை விளக்கினார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
chúc chuyến đi vui vẻ
Thượng lộ bình an.
Giáo viên rất thích dạy âm nhạc và nghệ thuật cho học sinh mới của mình.
Giáo viên giải thích bài học.
Hãy chăm sóc bản thân thật tốt trong suốt chuyến đi.
Tôi có thể chuyển chỗ ngồi của mình sang lối đi được không?
Chúng tôi đã mua vé cho chuyến đi nghỉ.
Chúng tôi mua túi du lịch ở hành lang.
Cô tìm thấy vé cho chuyến đi nghỉ.
Cô tìm thấy vali của mình ở hành lang.
Anh ấy đã sắp xếp vé cho chuyến đi nghỉ.
Anh sắp xếp vali ở hành lang.
Họ nghiên cứu vé cho chuyến đi nghỉ.
Họ nghiên cứu những chiếc vali ở hành lang.
Tôi thích vé đi du lịch nghỉ dưỡng hơn.
Tôi thích vali ở hành lang hơn.
Nhóm chúng tôi đã lên kế hoạch mua vé cho chuyến đi nghỉ dưỡng.
Nhóm chúng tôi lên kế hoạch mang túi du lịch ở hành lang.
Giáo viên giải thích một cuốn sách cũ trong thư viện.
Giáo viên giải thích một công thức mới cho bữa tối.
Giáo sư giải thích báo cáo đầy đủ về thị trường.
Giáo viên giải thích về vé cho chuyến đi nghỉ.
Giáo viên giải thích về một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Thầy giải thích về ngôi nhà ven biển cuối năm.
Giáo sư giải thích về một dự án đổi mới của công ty.
Cô giáo giải thích khu vườn của nhà có nhiều loại hoa rực rỡ.
Cô giáo giải thích về những bức ảnh trong bữa tiệc sinh nhật.
Giáo viên giải thích một bộ sưu tập các bản nhạc cổ điển.
Giáo viên giải thích tài liệu quan trọng trong văn phòng.
Giáo viên giải thích một giải pháp đơn giản cho vấn đề.
Giáo viên giải thích thực đơn đặc biệt của nhà hàng.
Giáo viên giải thích chìa khóa cửa chính.
Giáo viên giải thích về một món quà bất ngờ cho bạn mình.
Cô giáo giải thích về chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.
Thầy giải thích về chiếc xe mới trong gara.
Cô giáo giải thích về quần áo sạch trong tủ.
Giáo viên giải thích một khóa học trực tuyến về lập trình.
Bác sĩ giới thiệu vé cho chuyến đi nghỉ.
Bác sĩ khuyên nên mang vali ở hành lang.
Chúng tôi đã đến thăm vé cho chuyến đi nghỉ.
Chúng tôi đến thăm những chiếc vali ở hành lang.
Cô ấy đã chuẩn bị vé cho chuyến đi nghỉ.
Cô chuẩn bị túi du lịch ở hành lang.
Anh ấy đã dọn vé cho chuyến đi nghỉ.
Anh lau chùi vali ở hành lang.
Họ mang theo vé cho chuyến đi nghỉ.
Họ mang túi du lịch vào hành lang.
Tôi đã xem vé cho chuyến đi nghỉ.
Tôi nhìn những chiếc vali ở hành lang.
Chúng tôi nghe thấy vé cho chuyến đi nghỉ.
Chúng tôi nghe thấy tiếng vali ở hành lang.
Cô ấy đã thiết kế vé cho chuyến đi nghỉ dưỡng.
Cô kéo vali ở hành lang.
Anh ấy đã sửa vé cho chuyến đi nghỉ.
Anh sửa túi du lịch ở hành lang.
Họ đã đóng vé cho chuyến đi nghỉ.
Họ đóng vali ở hành lang.
Tôi đã mở vé cho chuyến đi nghỉ.
Tôi mở vali ở hành lang.
Chúng tôi chọn vé cho chuyến đi nghỉ.
Chúng tôi chọn vali ở hành lang.
Cô ấy đã viết vé cho chuyến đi nghỉ.
Cô ấy viết những chiếc túi du lịch ở hành lang.
Thầy giải đáp mọi thắc mắc của học sinh.
Cô ấy giữ những món quà lưu niệm du lịch của mình trong hộp.
Chúng tôi đã đến thăm một lâu đài thời trung cổ trong chuyến đi.
Cô sắp xếp những bức ảnh trong chuyến đi vào album.
Cô ấy đã mua một chiếc ba lô chắc chắn cho chuyến đi cắm trại.