🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Tự nhiên là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật, chẳng hạn như chim bay và cá bơi." in other languages
Tự nhiên là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật, chẳng hạn như chim bay và cá bơi.
See how to say the phrase Tự nhiên là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật, chẳng hạn như chim bay và cá bơi. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
Nature shelters many animals
such as the bird that flies and the fish that swims.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La naturaleza alberga a muchos animales
como el pájaro que vuela y el pez que nada.
🇩🇪 Tiếng Đức
Die Natur beherbergt viele Tiere
wie den Vogel
der fliegt
und den Fisch
der schwimmt.
🇯🇵 Tiếng Nhật
自然は空を飛ぶ鳥や泳ぐ魚など、多くの動物を育んでいます (shizen wa sora o tobu tori ya oyogu sakana nado
ōku no dōbutsu o hagukunde imasu)
🇫🇷 Tiếng Pháp
La nature abrite de nombreux animaux
comme l'oiseau qui vole et le poisson qui nage.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A natureza abriga muitos animais
como o pássaro que voa e o peixe que nada.
🇷🇺 Tiếng Nga
Природа приютила многих животных
таких как летающая птица и плавающая рыба (Priroda priyutila mnogikh zhivotnykh
takikh kak letayushchaya ptitsa i plavayushchaya ryba)
🇮🇹 Tiếng Italy
La natura ospita molti animali
come l'uccello che vola e il pesce che nuota.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De natuur herbergt veel dieren
zoals de vogel die vliegt en de vis die zwemt.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Natura chroni wiele zwierząt
takich jak ptak
który lata
i ryba
która pływa.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Doğa
uçan kuş ve yüzen balık gibi birçok hayvana barınak sağlar.
🇨🇳 Tiếng Trung
大自然庇护着许多动物,比如飞翔的鸟和游动的鱼 (dàzìrán bìhùzhe xǔduō dòngwù
bǐrú fēixiáng de niǎo hé yóudòng de yú)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
طبیعت پناهگاه حیوانات بسیاری است، مانند پرندهای که پرواز میکند و ماهیای که شنا میکند (tabi'at panahgah-e heyvanat-e besyari ast
manand-e parandeh-i ke parvaz mikonad va mahi-i ke shena mikonad)
🇻🇳 Tiếng Việt
Tự nhiên là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật
chẳng hạn như chim bay và cá bơi.
🇨🇿 Tiếng Séc
Příroda poskytuje útočiště mnoha zvířatům
jako je pták
který létá
a ryba
která plave.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Alam menampung banyak hewan
seperti burung yang terbang dan ikan yang berenang.
🇰🇷 Tiếng Hàn
자연은 날아다니는 새와 헤엄치는 물고기 같은 많은 동물들의 보금자리다 (jayeoneun nara-dani-neun saewa he-eomchi-neun mulgogi gateun maneun dongmuldeuri bogeumjarida)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
تأوي الطبيعة العديد من الحيوانات، مثل الطائر الذي يطير والسمك الذي يسبح (ta'wi at-tabi'ah al-adida min al-hayawanat
mithla at-ta'ir alladhi yatiru wa-s-samak alladhi yasbah)
🇭🇺 Tiếng Hungary
A természet sok állatnak ad otthont
például a repülő madárnak és az úszó halnak.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Naturen skyddar många djur
som fågeln som flyger och fisken som simmar.
🇷🇴 Tiếng Romania
Natura adăpostește multe animale
cum ar fi pasărea care zboară și peștele care înoată.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η φύση φιλοξενεί πολλά ζώα
όπως το πουλί που πετάει και το ψάρι που κολυμπάει (I fysi filoxenei polla zoa
opos to pouli pou petaei kai to psari pou kolympaei)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Naturen huser mange dyr
såsom fuglen
der flyver
og fisken
der svømmer.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Luonto suojelee monia eläimiä
kuten lintua
joka lentää
ja kalaa
joka ui.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הטבע מעניק מקלט לחיות רבות
כגון הציפור שעפה והדג ששוחה (ha-teva ma'anik miklat le-chayot rabot
kegon ha-tzipor she-afah ve-ha-dag she-shocheh)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Príroda poskytuje útočisko mnohým zvieratám
ako je vták
ktorý lieta
a ryba
ktorá pláve.
🇹🇭 Tiếng Thái
ธรรมชาติเป็นแหล่งพักพิงของสัตว์หลายชนิด เช่น นกที่บินได้และปลาที่ว่ายน้ำ (tham-ma-chat pen laeng phak-phing khong sat lai cha-nit
chen nok thi bin dai lae pla thi wai-nam)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Природата приютява много животни
като летящата птица и плуващата риба (Prirodata priyutyava mnogo jivotni
kato letyashtata ptica i pluvashtata riba)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Priroda pruža utočište mnogim životinjama
poput ptice koja leti i ribe koja pliva.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Naturen huser mange dyr
som fuglen som flyr og fisken som svømmer.
🇱🇹 Tiếng Litva
Gamta priglaudžia daug gyvūnų
pavyzdžiui
skrendantį paukštį ir plaukiančią žuvį.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Природа пружа уточиште многим животињама
попут птице која лети и рибе која плива (Priroda pruža utočište mnogim životinjama
poput ptice koja leti i ribe koja pliša)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Narava daje zavetišče številnim živalim
kot sta ptica
ki leta
in riba
ki plava.
🇪🇸 Tiếng Catalan
La natura acull molts animals
com l'ocell que vola i el peix que nada.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Loodus pakub peavarju paljudele loomadele
näiteks lendavale linnule ja ujuvale kalale.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Daba patver daudzus dzīvniekus
piemēram
putnu
kas lido
un zivi
kas peld.
🇮🇳 Tiếng Hindi
प्रकृति कई जानवरों को आश्रय देती है
जैसे उड़ने वाला पक्षी और तैरने वाली मछली (prakriti kai jaanvaron ko aashray detee hai
jaise udane vala pakshi aur tairane valee machhli)
🇧🇩 Tiếng Bangla
প্রকৃতি অনেক প্রাণীকে আশ্রয় দেয়
যেমন পাখি যা উড়ে এবং মাছ যা সাঁতার কাটে (prokriti onek pranike ashroy dey
jemon pakhi ja ure ebong mach ja shatar kate)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Kinukupkop ng kalikasan ang maraming hayop
tulad ng ibon na lumilipad at isda na lumalangoy.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Alam semula jadi melindungi banyak haiwan
seperti burung yang terbang dan ikan yang berenang.
🇵🇰 Tiếng Urdu
قدرت کئی جانوروں کو پناہ دیتی ہے، جیسے اڑنے والا پرندہ اور تیرنے والی مچھلی (qudrat kai janwaro ko panah deti hai
jaise urne wala parinda aur terne wali machhli)
🇦🇱 Tiếng Albania
Natyra strehon shumë kafshë
si shpendin që fluturon dhe peshkun që noton.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Natura multa animalia fovet
sicut avem quae volat et piscem qui natat.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La naturo gastigas multajn bestojn
kiel la birdon
kiu flugas
kaj la fiŝon
kiu naĝas.
👽 Tiếng Klingon
yIqel toD toD (yIqel toD toD)
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Təbiət uçan quş və üzən balıq kimi bir çox heyvana sığınacaq verir.
🇪🇸 Tiếng Galician
A natureza acolle moitos animais
como o paxaro que voa e o peixe que nada.
🇮🇳 Tiếng Tamil
பறக்கும் பறவை மற்றும் நீந்தும் மீன் போன்ற பல விலங்குகளுக்கு இயற்கை புகலிடம் அளிக்கிறது (parakkum paravai matrum neendhum meen pondra pala vilangugalukku iyarkai pugaliyam alikkirathu)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Đẹp quá
Tôi đã từng như bạn, bạn rồi sẽ như tôi
Rất vui vì bạn đã về nhà an toàn
Chúng ta có thể tiến hành như thế nào?
Tôi nên tiến hành như thế nào?
Tôi biết bạn sẽ làm được.
Tôi đói đến mức có thể ăn hết một con ngựa
Thế giới muốn bị lừa dối, vậy thì hãy để nó bị lừa dối.
Không có kẻ ngốc nào bằng kẻ ngốc già.
Thà chết chứ không đầu hàng
Có còn hơn không
Mấy giờ rồi?
Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì.
Tôi nghĩ bạn đúng.
Tôi không có gì phải giấu diếm.
Kết quả là, chúng tôi đã thắng
Trái ngược với những gì họ nói
Chồng và vợ, họ vốn là anh chị em họ, tạo nên một cặp đôi đẹp.
Không ai đến đây cả, nhưng một người ghét sự dối trá sẽ trân trọng tình bạn thực sự.
Chú rể và cô dâu giữ một bí mật vốn là điều bí ẩn đối với người tình cũ của họ.
Chiếc đồng hồ đánh dấu từng phút và giây trôi qua nhanh chóng.
Trước khi bán chiếc xe sạch sẽ, anh ấy phải trả khoản phí chưa thanh toán cuối cùng.
Với sự kiên nhẫn và trí tuệ, anh đã nghĩ ra ý tưởng mang lại giải pháp dứt điểm.
Chàng họa sĩ trẻ cho rằng không có bức tranh nghệ thuật nào thực sự xấu.
Tôi uống sữa với cà phê và ăn bánh mì tươi mỗi sáng.
Chào buổi sáng, bạn thế nào?
Tôi hy vọng mọi thứ diễn ra tốt đẹp.
Con chim đậu trên cây.
Bạn hôm nay thế nào?
Tôi chắc chắn mọi thứ sẽ ổn thôi.
Ngày làm việc của bạn thế nào?
Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.
Gửi tin nhắn ngay khi bạn về đến nhà.
Cô ấy thích chụp ảnh phong cảnh thiên nhiên.
Người đánh cá bắt được một con cá lớn dưới sông.
Chúng tôi rất thích cá nướng với các loại thảo mộc.
Chúng tôi rất thích món moqueca cá.
Chúng tôi đã mua nguyên liệu để làm món cá moqueca.
Dược sĩ giải thích cách dùng thuốc đúng cách.