🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Chiếc đồng hồ đánh dấu từng phút và giây trôi qua nhanh chóng." in other languages
Chiếc đồng hồ đánh dấu từng phút và giây trôi qua nhanh chóng.
See how to say the phrase Chiếc đồng hồ đánh dấu từng phút và giây trôi qua nhanh chóng. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The clock marks every minute and second that passes quickly.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El reloj marca cada minuto y segundo que pasa rápidamente.
🇩🇪 Tiếng Đức
Die Uhr markiert jede Minute und Sekunde
die schnell vergeht.
🇯🇵 Tiếng Nhật
時計は速く過ぎ去る一分一秒を刻みます (tokei wa hayaku sugisaru ippun ichibyō o kizamisu)
🇫🇷 Tiếng Pháp
L'horloge marque chaque minute et seconde qui passe rapidement.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O relógio marca cada minuto e segundo que passa rapidamente.
🇷🇺 Tiếng Nga
Часы отсчитывают каждую минуту и секунду
которые быстро проходят (Chasy otshchityvayut kazhduyu minutu i sekundu
kotoryye bystro prokhodyat)
🇮🇹 Tiếng Italy
L'orologio segna ogni minuto e secondo che passa rapidamente.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De klok markeert elke minuut en seconde die snel voorbijgaat.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Zegar odmierza każdą minutę i sekundę
która szybko mija.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Saat hızla geçen her dakikayı ve saniyeyi işaretler.
🇨🇳 Tiếng Trung
时钟记录着快速流逝的每一分每一秒 (shízhōng jìlùzhe kuàisù liúshì de měi yī fēn měi yī miǎo)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
ساعت هر دقیقه و ثانیهای را که به سرعت میگذرد ثبت میکند (sa'at har daghigheh va saniyeh-i ra ke be sor'at migozarad sabt mikonad)
🇻🇳 Tiếng Việt
Chiếc đồng hồ đánh dấu từng phút và giây trôi qua nhanh chóng.
🇨🇿 Tiếng Séc
Hodiny ukazují každou minutu a sekundu
která rychle utíká.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Jam menandai setiap menit dan detik yang berlalu dengan cepat.
🇰🇷 Tiếng Hàn
시계는 빠르게 흘러가는 매 분 매 초를 기록한다 (sigyeneun ppareuge heulleoganeun mae bun mae choreul girokhanda)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
تسجل الساعة كل دقيقة وثانية تمر بسرعة (tusajjilu as-sa'ah kulla daqiqah wa-thaniyah tamurru bi-sur'ah)
🇭🇺 Tiếng Hungary
Az óra mutat minden gyorsan múló percet és másodpercet.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Klockan markerar varje minut och sekund som passerar snabbt.
🇷🇴 Tiếng Romania
Ceasul marchează fiecare minut și secundă care trece repede.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Το ρολόι σημαδεύει κάθε λεπτό και δευτερόλεπτο που περνάει γρήγορα (To roloi simadeuei kathe lepto kai defterolepto pou pernaei grigora)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Uret markerer hvert minut og sekund
der går hurtigt.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Kello merkitsee jokaisen minuutin ja sekunnin
joka kuluu nopeasti.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
השעון מסמן כל דקה ושנייה שעוברות במהירות (ha-sha'on mesamen kol dakah ve-shniyah she-ovrot be-mehirut)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Hodiny ukazujú každú minútu a sekundu
ktorá rýchlo uteká.
🇹🇭 Tiếng Thái
นาฬิกาบอกทุกนาทีและวินาทีที่ผ่านไปอย่างรวดเร็ว (na-li-ka bok thuk na-thi lae wi-na-thi thi phan pai o-yang ruat-reo)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Часовникът отчита всяка минута и секунда
която минава бързо (Chasovnikat otchita vsyaka minuta i sekunda
koyato minava barzo)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Sat označava svaku minutu i sekundu koja brzo prolazi.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Klokken markerer hvert minutt og sekund som passerer raskt.
🇱🇹 Tiếng Litva
Laikrodis žymi kiekvieną minutę ir sekundę
kuri greitai praeina.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Сат означава сваку минуту и секунду која брзо пролази (Sat označava svaku minutu i sekundu koja brzo prolazi)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Ura označuje vsako minuto in sekundo
ki hitro mine.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El rellotge marca cada minut i segon que passa ràpidament.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Kell märgib iga minutit ja sekundit
mis kiiresti möödub.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Pulkstenis atzīmē katru minūti un sekundi
kas ātri pāriet.
🇮🇳 Tiếng Hindi
घड़ी तेजी से बीतने वाले हर मिनट और सेकंड को दर्शाता है (ghadi teji se beetne wale har minute aur second ko darshatee hai)
🇧🇩 Tiếng Bangla
ঘড়িটি দ্রুত অতিবাহিত প্রতিটি মিনিট এবং সেকেন্ড চিহ্নিত করে (ghoriti druto otibahito proti minute ebong second chihnito kore)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Minamarkahan ng orasan ang bawat minuto at segundo na mabilis na lumilipas.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Jam menandai setiap minit dan saat yang berlalu dengan cepat.
🇵🇰 Tiếng Urdu
گھڑی تیزی سے گزرنے والے ہر منٹ اور سیکنڈ کو نشان زد کرتی ہے (ghari teji se guzarne wale har minute aur second ko nishan zad karti hai)
🇦🇱 Tiếng Albania
Ora shënon çdo minutë dhe sekondë që kalon shpejt.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Horologium quodque minutum et secundum temporis celeriter praetereuntis designat.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La horloĝo markas ĉiun minuton kaj sekundon
kiu rapide pasas.
👽 Tiếng Klingon
chay' rep boch
rep
rep (chay' rep boch
rep
rep)
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Saat sürətlə keçən hər dəqiqəni və saniyəni qeyd edir.
🇪🇸 Tiếng Galician
O reloxo marca cada minuto e segundo que pasa rapidamente.
🇮🇳 Tiếng Tamil
கடிகாரம் வேகமாக கடந்து செல்லும் ஒவ்வொரு நிமிடத்தையும் வினாடியையும் குறிக்கிறது (kディガン vegamaaga kadandhu sellum ovvouru nimidathaiyum vinaadiyaiyum kurikkirathu)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Đẹp quá
Tôi đã từng như bạn, bạn rồi sẽ như tôi
Rất vui vì bạn đã về nhà an toàn
Tôi biết bạn sẽ làm được.
Tôi đói đến mức có thể ăn hết một con ngựa
Thế giới muốn bị lừa dối, vậy thì hãy để nó bị lừa dối.
Thà chết chứ không đầu hàng
Có còn hơn không
Mấy giờ rồi?
Hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời.
Tôi không hiểu bạn đang nói gì.
Tôi nghĩ bạn đúng.
Trái ngược với những gì họ nói
Chồng và vợ, họ vốn là anh chị em họ, tạo nên một cặp đôi đẹp.
Không ai đến đây cả, nhưng một người ghét sự dối trá sẽ trân trọng tình bạn thực sự.
Chú rể và cô dâu giữ một bí mật vốn là điều bí ẩn đối với người tình cũ của họ.
Tự nhiên là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật, chẳng hạn như chim bay và cá bơi.
Trước khi bán chiếc xe sạch sẽ, anh ấy phải trả khoản phí chưa thanh toán cuối cùng.
Với sự kiên nhẫn và trí tuệ, anh đã nghĩ ra ý tưởng mang lại giải pháp dứt điểm.
Chàng họa sĩ trẻ cho rằng không có bức tranh nghệ thuật nào thực sự xấu.
Tôi hy vọng mọi thứ diễn ra tốt đẹp.
Tôi chắc chắn mọi thứ sẽ ổn thôi.
Tôi hy vọng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.
Rẽ phải ở tín hiệu giao thông thứ hai.
Gửi tin nhắn ngay khi bạn về đến nhà.
Tôi có thể sạc đồng hồ thông minh của mình ở đâu?
Đồng hồ treo tường hoạt động hoàn hảo.
Đồng hồ đeo tay chỉ đúng buổi trưa.
Chúng tôi mua một chiếc đồng hồ để bàn cổ ở cửa hàng đồ cổ.
Người thợ đồng hồ đã điều chỉnh cơ chế đồng hồ cổ.
Đồng hồ trên tháp điểm mười hai giờ.
Chiếc đồng hồ bỏ túi cổ thuộc về ông nội của anh.
Chúng tôi đã mua một chiếc đồng hồ treo tường thủ công tại hội chợ.