🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Từ ngọn núi cao đó, chúng ta có thể nhìn thấy biển, đại dương và hồ nước tĩnh lặng." in other languages
Từ ngọn núi cao đó, chúng ta có thể nhìn thấy biển, đại dương và hồ nước tĩnh lặng.
See how to say the phrase Từ ngọn núi cao đó, chúng ta có thể nhìn thấy biển, đại dương và hồ nước tĩnh lặng. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
From that high mountain
we can see the sea
the ocean
and the calm lake.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Desde aquella alta montaña
podemos ver el mar
el océano y el lago tranquilo.
🇩🇪 Tiếng Đức
Von diesem hohen Berg aus können wir das Meer
den Ozean und den ruhigen See sehen.
🇯🇵 Tiếng Nhật
あの高い山から、海、海洋、そして穏やかな湖が見えます (ano takai yama kara
umi
kaiyō
soshite odayaka na mizūmi ga miemasu)
🇫🇷 Tiếng Pháp
De cette haute montagne
nous pouvons voir la mer
l'océan et le lac calme.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Daquela alta montanha
podemos ver o mar
o oceano e o lago calmo.
🇷🇺 Tiếng Nga
С той высокой горы мы видим море
океан и спокойное озеро (S toy vysokoy gory my vizhim more
okean i spokoynoye ozero)
🇮🇹 Tiếng Italy
Da quell'alta montagna
possiamo vedere il mare
l'ocean e il lago calmo.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Vanaf die hoge berg kunnen we de zee
de oceaan en het kalme meer zien.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Z tej vysokiej góry możemy zobaczyć morze
ocean i spokojne jezioro.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
O yüksek dağdan denizi
okyanusu ve sakin gölü görebiliriz.
🇨🇳 Tiếng Trung
从那座高山上,我们可以看到大海、大洋和静静的湖泊 (cóng nà zuò gāoshān shàng
wǒmen kěyǐ kàndào dǎhǎi
dàyáng hé jìngjìng de húpò)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
از آن کوه بلند، میتوانیم دریا، اقیانوس و دریاچه آرام را ببینیم (az an kooh-e boland
mitoonim darya
oghianoos va daryacheh-ye aram ra bebinim)
🇻🇳 Tiếng Việt
Từ ngọn núi cao đó
chúng ta có thể nhìn thấy biển
đại dương và hồ nước tĩnh lặng.
🇨🇿 Tiếng Séc
Z té vysoké hory můžeme vidět moře
oceán a klidné jezero.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Dari gunung yang tinggi itu
kita bisa melihat laut
samudra
dan danau yang tenang.
🇰🇷 Tiếng Hàn
저 높은 산 위에서 우리는 바다
대양
고요한 호수를 볼 수 있다 (jeo nopeun san wieseo urineun bada
daeyang
goyohan hosureul bol su itda)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
من ذلك الجبل العالي، يمكننا رؤية البحر، والمحيط، والبحيرة الهادئة (min dhalik al-jabal al-ali
yumkinuna ru'yat al-bahr
wa-l-muhit
wa-l-buhayrah al-hadi'ah)
🇭🇺 Tiếng Hungary
Arról a magas hegyről láthatjuk a tengert
az óceánt és a csendes tavat.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Från det höga berget kan vi se havet
havet och den lugna sjön.
🇷🇴 Tiếng Romania
De pe acel munte înalt
putem vedea marea
oceanul și lacul liniștit.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Από εκείνο το ψηλό βουνό
μπορούμε να δούμε τη θάλασσα
τον ωκεανό και την ήρεμη λίμνη (Apo ekeino to psylo vouno
boroume na doume ti thalassa
ton okeano kai tin iremi limni)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Fra det høje bjerg kan vi se havet
havet og den rolige sø.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Tältä korkealta vuorelta voimme nähdä meren
valtameren ja tyynen järven.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
מאותו הר גבוה
אנו יכולים לראות את הים
האוקיינוס והאגם הרגוע (me-oto har gavoah
anu yacholim lir'ot et ha-yam
ha-okyanos ve-ha-agam ha-ragua)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Z toho vysokého vrchu môžeme vidieť more
oceán a pokojné jazero.
🇹🇭 Tiếng Thái
จากภูเขาสูงลูกนั้น เราสามารถมองเห็นทะเล มหาสมุทร และทะเลสาบอันเงียบสงบ (chak phu-khao sung luk nan
ra sa-math mong-hen tha-le
ma-ha-sa-mut lae tha-le-sap an ngiap-sa-ngop)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
От онази висока планина можем да видим морето
океана и спокойното езеро (Ot onazi visoka planina mojem da vidim moreto
okeana i spokoynoto ezero)
🇭🇷 Tiếng Croatia
S te visoke planine možemo vidjeti more
ocean i mirno jezero.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Fra det høye fjellet kan vi se havet
havet og den rolige innsjøen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Nuo to aukšto kalno galime pamatyti jūrą
vandenyną ir ramų ežerą.
🇷🇸 Tiếng Serbia
С те високе планине можемо видети море
океан и мирно језеро (S te visoke planine možemo videti more
okean i mirno jezero)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
S tiste visoke gore lahko vidimo morje
ocean in mirno jezero.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Des d'aquella alta muntanya
podem veure el mar
l'oceà i el llac tranquil.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Sellelt kõrgelt mäelt näeme merd
ookeani ja vaikset järve.
🇱🇻 Tiếng Latvia
No tā augstā kalna mēs varam redzēt jūru
okeānu un mierīgo ezeru.
🇮🇳 Tiếng Hindi
उस ऊंचे पर्वत से हम समुद्र
महासागर और शांत झील देख सकते हैं (us oonche parvat se hum samudra
mahasagar aur shant jheel dekh sakte hain)
🇧🇩 Tiếng Bangla
সেই উঁচু পর্বত থেকে আমরা समुद्र
মহাসমুদ্র এবং শান্ত হ্রদ দেখতে পারি (shei uchu porvot theke amra shomudro
mohashomudro ebong shanto hrod dekhte pari)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Mula sa mataas na bundok na iyon
makikita natin ang dagat
ang karagatan
at ang tahimik na lawa.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Dari gunung yang tinggi itu
kita dapat melihat laut
lautan
dan tasik yang tenang.
🇵🇰 Tiếng Urdu
اس اونچے پہاڑ سے ہم سمندر، بحرِ اوقیانوس اور پرسکون جھیل دیکھ سکتے ہیں (us oonche pahar se hum samandar
bahr-e oqiyanoos aur pur-sukoon jheel dekh sakte hain)
🇦🇱 Tiếng Albania
Nga ai mal i lartë
ne mund të shohim detin
oqeanin dhe liqenin e qetë.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
De illo monte alto
mare
oceanum et lacum placidum videre possumus.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
De tiu alta monto
ni povas vidi la maron
la oceanon kaj la trankvilan lagon.
👽 Tiếng Klingon
Huq'a'vo' Huq Huq Huq (Huq'a'vo' Huq Huq Huq)
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
O yüksək dağdan dənizi
okeanı və sakit gölü görə bilərik.
🇪🇸 Tiếng Galician
Desde aquela alta montaña
podemos ver o mar
o océano e o lago calmo.
🇮🇳 Tiếng Tamil
அந்த உயரமான மலையிலிருந்து நாம் கடல்
பெருங்கடல் மற்றும் அமைதியான ஏரியைக் காணலாம் (andha uyaramaana malaiyilirundhu naam kadal
perungadal matrum amaidhiyaana aeriyai kaanalaam)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Tôi rất mong được gặp bạn.
Rất vui được gặp lại bạn
Từ phòng khách, tôi có thể nhìn thấy nhà bếp qua cửa ra vào và con đường qua cửa sổ.
Bãi biển cát trắng, mặt biển êm đềm và ánh nắng gay gắt trên bầu trời tạo thành một cảnh quan tuyệt đẹp.
Chúng ta sẽ bơi ở biển.
Tôi rất vui được gặp lại bạn.
Làm ơn cho tôi xem thực đơn món tráng miệng.
Tôi bị dị ứng với động vật có vỏ và đậu phộng.
Bình minh trên núi thật ngoạn mục.
Biển hôm nay êm đềm và sạch sẽ.
Chúng tôi bơi trong hồ vào chiều chủ nhật.
Chúng tôi nghe thấy tiếng sóng biển.
Chúng tôi leo lên đỉnh đồi để ngắm cảnh.
Nước biển ấm áp và dễ chịu.
Gió biển làm dịu đi ngày oi bức.
Chúng tôi nhìn thấy một đàn diệc bay qua hồ.
Ánh trăng phản chiếu trên mặt nước hồ.
Hoa sen bồng bềnh trong mặt ao tĩnh lặng.
Chúng tôi nhìn thấy một nhóm cá heo đang bơi lội trên biển.
Chúng tôi nghe thấy tiếng ếch kêu gần hồ.
Gió biển đung đưa lá cọ.
Nước suối trong vắt từ trên núi chảy ra.
Khung cảnh nhìn từ cây cầu bắc qua hồ thật đẹp.
Làn gió từ biển thổi vào thật sảng khoái.
Mặt nước đầm phản chiếu bóng cây ven bờ.
Cửa sổ kính cho phép bạn nhìn thấy phong cảnh.
Khung cảnh núi non thật ngoạn mục.
Làn nước trong suốt trên bãi biển khiến người ta có thể nhìn thấy cá.
Tầm nhìn từ cửa sổ phòng ngủ nhìn ra biển.
Sương mù trên núi tạo cho nó một bầu không khí bí ẩn.
Giao thông trên cầu yên tĩnh vào buổi sáng.
Gió biển nhẹ nhàng thổi qua cửa sổ ban công.
Chúng tôi đi thuyền qua hồ vào lúc hoàng hôn.
Sương sớm phủ kín mặt đầm tĩnh lặng.
Tầm nhìn từ cửa sổ phòng khách hướng ra biển.
Chúng tôi bơi trong đầm nước ấm vào mùa hè.