🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Cửa sổ kính cho phép bạn nhìn thấy phong cảnh." in other languages
Cửa sổ kính cho phép bạn nhìn thấy phong cảnh.
See how to say the phrase Cửa sổ kính cho phép bạn nhìn thấy phong cảnh. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The glass window allowed viewing the landscape.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La ventana de cristal permitía ver el paisaje.
🇩🇪 Tiếng Đức
Durch das Glasfenster konnte man die Landschaft sehen.
🇯🇵 Tiếng Nhật
ガラス窓からは風景が見えました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
La vitre permettait de voir le paysage.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A janela de vidro permitia ver a paisagem.
🇷🇺 Tiếng Nga
Стеклянное окно позволяло видеть пейзаж.
🇮🇹 Tiếng Italy
La vetrata permetteva di vedere il paesaggio.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Door het glazen raam kon je het landschap zien.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Szklane okno pozwalało zobaczyć krajobraz.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Cam pencere manzarayı görmenizi sağlıyordu.
🇨🇳 Tiếng Trung
玻璃窗让你可以看到风景。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
پنجره شیشه ای به شما اجازه می دهد که مناظر را ببینید.
🇻🇳 Tiếng Việt
Cửa sổ kính cho phép bạn nhìn thấy phong cảnh.
🇨🇿 Tiếng Séc
Skleněné okno vám umožnilo vidět krajinu.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Jendela kaca memungkinkan Anda melihat pemandangan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
유리창을 통해 풍경을 볼 수 있었습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
سمحت لك النافذة الزجاجية برؤية المناظر الطبيعية.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Az üvegablakon keresztül lehetett látni a tájat.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Glasfönstret gjorde att du kunde se landskapet.
🇷🇴 Tiếng Romania
Fereastra de sticlă îți permitea să vezi peisajul.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Το γυάλινο παράθυρο σας επέτρεπε να δείτε το τοπίο.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Glasvinduet gav dig mulighed for at se landskabet.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Lasi-ikkunasta näki maiseman.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
חלון הזכוכית אפשר לראות את הנוף.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Sklenené okno vám umožnilo vidieť krajinu.
🇹🇭 Tiếng Thái
หน้าต่างกระจกช่วยให้คุณมองเห็นทิวทัศน์
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Стъкленият прозорец ви позволяваше да видите пейзажа.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Stakleni prozor omogućio vam je da vidite krajolik.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Glassvinduet tillot deg å se landskapet.
🇱🇹 Tiếng Litva
Stiklinis langas leido matyti kraštovaizdį.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Стаклени прозор вам је омогућио да видите пејзаж.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Stekleno okno je omogočilo pogled na pokrajino.
🇪🇸 Tiếng Catalan
La finestra de vidre permetia veure el paisatge.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Klaasaken võimaldas maastikku näha.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Stikla logs ļāva redzēt ainavu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
कांच की खिड़की से आप परिदृश्य देख सकते थे।
🇧🇩 Tiếng Bangla
কাঁচের জানালা আপনাকে ল্যান্ডস্কেপ দেখতে দেয়।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang salamin na bintana ay nagpapahintulot sa iyo na makita ang tanawin.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Tingkap kaca membolehkan anda melihat landskap.
🇵🇰 Tiếng Urdu
شیشے کی کھڑکی نے آپ کو زمین کی تزئین کی اجازت دی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Dritarja e xhamit ju lejoi të shihni peizazhin.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Fenestra vitrea permisit te videre landscape.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La vitra fenestro permesis al vi vidi la pejzaĝon.
👽 Tiếng Klingon
The glass window allowed viewing the landscape.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Şüşə pəncərə mənzərəni görməyə imkan verirdi.
🇪🇸 Tiếng Galician
A ventá de cristal permitía ver a paisaxe.
🇮🇳 Tiếng Tamil
கண்ணாடி ஜன்னல் இயற்கையை பார்க்க அனுமதித்தது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Tôi rất mong được gặp bạn.
Rất vui được gặp lại bạn
Từ phòng khách, tôi có thể nhìn thấy nhà bếp qua cửa ra vào và con đường qua cửa sổ.
Từ ngọn núi cao đó, chúng ta có thể nhìn thấy biển, đại dương và hồ nước tĩnh lặng.
Khi thức dậy vào buổi sáng, anh ấy đã chạy đi mở cửa sổ, đóng cửa ra vào và bước vào phòng.
Cửa sổ đang mở.
Đừng quên đóng cửa sổ.
Tôi rất vui được gặp lại bạn.
Làm ơn cho tôi xem thực đơn món tráng miệng.
Chúng tôi leo lên đỉnh đồi để ngắm cảnh.
Khung cảnh nhìn từ cửa sổ phòng khách thật ấn tượng.
Làn nước trong suốt trên bãi biển khiến người ta có thể nhìn thấy cá.
Tầm nhìn từ cửa sổ phòng ngủ nhìn ra biển.
Tầm nhìn từ cửa sổ phòng khách hướng ra biển.