🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Giao thông trên cầu yên tĩnh vào buổi sáng." in other languages

Giao thông trên cầu yên tĩnh vào buổi sáng.

See how to say the phrase Giao thông trên cầu yên tĩnh vào buổi sáng. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
Traffic was calm on the bridge during the morning.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Por la mañana el tráfico estaba tranquilo en el puente.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Verkehr auf der Brücke war am Morgen ruhig.
🇯🇵 Tiếng Nhật
朝の橋の上の交通は穏やかでした。
🇫🇷 Tiếng Pháp
La circulation était calme sur le pont dans la matinée.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O trânsito estava calmo na ponte durante a manhã.
🇷🇺 Tiếng Nga
Утром движение на мосту было спокойным.
🇮🇹 Tiếng Italy
Al mattino il traffico sul ponte era calmo.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Het verkeer op de brug was vanochtend rustig.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Rano ruch na moście był spokojny.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Sabah saatlerinde köprüde trafik sakindi.
🇨🇳 Tiếng Trung
早上桥上的交通很平静。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
ترافیک از صبح روی پل آرام بود.
🇻🇳 Tiếng Việt
Giao thông trên cầu yên tĩnh vào buổi sáng.
🇨🇿 Tiếng Séc
Doprava byla ráno na mostě klidná.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Lalu lintas tenang di jembatan pada pagi hari.
🇰🇷 Tiếng Hàn
아침에는 다리 위의 교통이 조용했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
وكانت حركة المرور هادئة على الجسر في الصباح.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Délelőtt nyugodt volt a forgalom a hídon.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Trafiken var lugn på bron på morgonen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Traficul a fost liniștit pe pod dimineața.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η κυκλοφορία στη γέφυρα ήταν ήρεμη το πρωί.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Trafikken var rolig på broen om morgenen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Liikenne sillalla oli aamulla rauhallista.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
התנועה על הגשר הייתה רגועה בבוקר.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Doprava bola ráno na moste pokojná.
🇹🇭 Tiếng Thái
การจราจรบนสะพานในตอนเช้ายังเงียบสงบ
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Сутринта движението по моста беше спокойно.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Promet je na mostu ujutro bio umiren.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Trafikken var rolig på brua i morgentimene.
🇱🇹 Tiếng Litva
Eismas ant tilto ryte buvo ramus.
🇷🇸 Tiếng Serbia
На мосту се у јутарњим сатима одвијао мирни саобраћај.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Promet je bil zjutraj na mostu umirjen.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El trànsit ha estat tranquil al pont al matí.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Liiklus oli hommikul sillal rahulik.
🇱🇻 Tiếng Latvia
No rīta satiksme uz tilta bija mierīga.
🇮🇳 Tiếng Hindi
सुबह पुल पर यातायात शांत था।
🇧🇩 Tiếng Bangla
সকালে সেতুতে যান চলাচল শান্ত ছিল।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Kalmado ang trapiko sa tulay sa umaga.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Trafik tenang di jambatan pada waktu pagi.
🇵🇰 Tiếng Urdu
صبح پل پر ٹریفک پرسکون تھی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Trafiku në urë ka qenë i qetë në mëngjes.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Negotiatio in ponte mane facta est tranquillitas.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Trafiko estis trankvila sur la ponto matene.
👽 Tiếng Klingon
Traffic was calm on the bridge during the morning.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Səhər saatlarında körpüdə nəqliyyatın hərəkəti sakitləşib.
🇪🇸 Tiếng Galician
O tráfico estivo tranquilo na ponte pola mañá.
🇮🇳 Tiếng Tamil
காலையில் பாலத்தில் போக்குவரத்து சீரானது.

Cụm từ liên quan

Từ ngọn núi cao đó, chúng ta có thể nhìn thấy biển, đại dương và hồ nước tĩnh lặng. ID: 279 Khi thức dậy vào buổi sáng, anh ấy đã chạy đi mở cửa sổ, đóng cửa ra vào và bước vào phòng. ID: 299 Bãi biển cát trắng, mặt biển êm đềm và ánh nắng gay gắt trên bầu trời tạo thành một cảnh quan tuyệt đẹp. ID: 322 Bữa sáng bắt đầu lúc bảy giờ. ID: 357 Trời mưa suốt buổi sáng. ID: 404 Rừng nằm sau cây cầu. ID: 410 Lịch sử của cây cầu này là cổ xưa. ID: 483 Chúng ta có thể gặp nhau vào sáng mai được không? ID: 538 Sáng nay giao thông rất chậm. ID: 551 Tôi đã lỡ chuyến xe buýt lúc tám giờ sáng. ID: 556 Cuộc họp được hoãn lại cho đến ngày mai lúc mười giờ sáng. ID: 604 Chúng tôi đi bộ năm cây số vào buổi sáng. ID: 1048 Cây cầu cũ nối liền hai bờ sông. ID: 1060 Biển hôm nay êm đềm và sạch sẽ. ID: 1064 Ánh sáng mặt trời chiếu sáng căn phòng vào buổi sáng. ID: 1093 Chúng tôi nghe thấy tiếng chim hót vào buổi sáng. ID: 1163 Chúng tôi đã có một bữa ăn sáng thịnh soạn trước khi rời đi. ID: 1183 Cây cầu đi bộ bắc qua đại lộ sầm uất. ID: 1192 Cô ấy làm bánh kếp với mật ong cho bữa sáng. ID: 1217 Kỹ sư kiểm tra kết cấu cầu. ID: 1230 Làn gió buổi sáng tiếp thêm năng lượng cho mọi người. ID: 1304 Khung cảnh nhìn từ cây cầu bắc qua hồ thật đẹp. ID: 1388 Sáng nay cỏ trong vườn đã được cắt. ID: 1412 Bữa sáng tại khách sạn bao gồm trái cây tươi và nước trái cây tự nhiên. ID: 2424 Tấm rèm lụa lọc ánh nắng ban mai. ID: 2443 Bông hồng đỏ nở trong nắng sớm. ID: 2455 Cây cầu gỗ bắc qua dòng suối của trang trại. ID: 2463 Người kỹ sư xem lại các tính toán cho kết cấu cầu. ID: 2501 Mùi cà phê mới pha sưởi ấm buổi sáng lạnh lẽo. ID: 2503