🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Bữa sáng tại khách sạn bao gồm trái cây tươi và nước trái cây tự nhiên." in other languages
Bữa sáng tại khách sạn bao gồm trái cây tươi và nước trái cây tự nhiên.
See how to say the phrase Bữa sáng tại khách sạn bao gồm trái cây tươi và nước trái cây tự nhiên. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
Breakfast at the hotel includes fresh fruit and natural juices.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El desayuno en el hotel incluye fruta fresca y zumos naturales.
🇩🇪 Tiếng Đức
Das Frühstück im Hotel umfasst frisches Obst und natürliche Säfte.
🇯🇵 Tiếng Nhật
ホテルの朝食には新鮮なフルーツや天然ジュースが含まれます。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le petit-déjeuner de l'hôtel comprend des fruits frais et des jus de fruits naturels.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O café da manhã no hotel inclui frutas frescas e sucos naturais.
🇷🇺 Tiếng Nga
Завтрак в отеле включает свежие фрукты и натуральные соки.
🇮🇹 Tiếng Italy
La colazione in hotel comprende frutta fresca e succhi naturali.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Het ontbijt in het hotel bestaat uit vers fruit en natuurlijke sappen.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Śniadanie w hotelu obejmuje świeże owoce i naturalne soki.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Otelin kahvaltısında taze meyve ve doğal meyve suları yer almaktadır.
🇨🇳 Tiếng Trung
酒店的早餐包括新鲜水果和天然果汁。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
صبحانه در هتل شامل میوه های تازه و آب میوه های طبیعی است.
🇻🇳 Tiếng Việt
Bữa sáng tại khách sạn bao gồm trái cây tươi và nước trái cây tự nhiên.
🇨🇿 Tiếng Séc
Snídaně v hotelu zahrnuje čerstvé ovoce a přírodní džusy.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Sarapan di hotel meliputi buah segar dan jus alami.
🇰🇷 Tiếng Hàn
호텔의 조식에는 신선한 과일과 천연 주스가 포함되어 있습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
تشمل وجبة الإفطار في الفندق الفواكه الطازجة والعصائر الطبيعية.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A szállodában felszolgált reggeli friss gyümölcsöt és természetes gyümölcsleveket tartalmaz.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Frukosten på hotellet inkluderar färsk frukt och naturliga juicer.
🇷🇴 Tiếng Romania
Micul dejun la hotel include fructe proaspete și sucuri naturale.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Το πρωινό στο ξενοδοχείο περιλαμβάνει φρέσκα φρούτα και φυσικούς χυμούς.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Morgenmaden på hotellet omfatter frisk frugt og naturlige juicer.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Hotellin aamiainen sisältää tuoreita hedelmiä ja luonnonmehuja.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
ארוחת הבוקר במלון כוללת פירות טריים ומיצים טבעיים.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Raňajky v hoteli zahŕňajú čerstvé ovocie a prírodné šťavy.
🇹🇭 Tiếng Thái
อาหารเช้าที่โรงแรมประกอบด้วยผลไม้สดและน้ำผลไม้ธรรมชาติ
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Закуската в хотела включва пресни плодове и натурални сокове.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Doručak u hotelu uključuje svježe voće i prirodne sokove.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Frokosten på hotellet inkluderer frisk frukt og naturlig juice.
🇱🇹 Tiếng Litva
Pusryčiams viešbutyje patiekiami švieži vaisiai ir natūralios sultys.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Доручак у хотелу укључује свеже воће и природне сокове.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Zajtrk v hotelu vključuje sveže sadje in naravne sokove.
🇪🇸 Tiếng Catalan
L'esmorzar de l'hotel inclou fruita fresca i sucs naturals.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Hommikusöök hotellis sisaldab värskeid puuvilju ja naturaalseid mahlasid.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Brokastīs viesnīcā ietilpst svaigi augļi un dabīgas sulas.
🇮🇳 Tiếng Hindi
होटल में नाश्ते में ताजे फल और प्राकृतिक जूस शामिल हैं।
🇧🇩 Tiếng Bangla
হোটেলের প্রাতঃরাশের মধ্যে রয়েছে তাজা ফল এবং প্রাকৃতিক রস।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Kasama sa almusal sa hotel ang sariwang prutas at natural na juice.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Sarapan di hotel termasuk buah-buahan segar dan jus semula jadi.
🇵🇰 Tiếng Urdu
ہوٹل میں ناشتے میں تازہ پھل اور قدرتی جوس شامل ہیں۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Mëngjesi në hotel përfshin fruta të freskëta dhe lëngje natyrale.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Prandium in deversorio recentes fructus et succos naturales includit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Matenmanĝo ĉe la hotelo inkluzivas freŝajn fruktojn kaj naturajn sukojn.
👽 Tiếng Klingon
Breakfast at the hotel includes fresh fruit and natural juices.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Oteldə səhər yeməyinə təzə meyvə və təbii şirələr daxildir.
🇪🇸 Tiếng Galician
O almorzo no hotel inclúe froita fresca e zumes naturais.
🇮🇳 Tiếng Tamil
ஹோட்டலில் காலை உணவில் புதிய பழங்கள் மற்றும் இயற்கை சாறுகள் உள்ளன.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Khát nước vì nóng, tôi không muốn uống cà phê hay trà nóng, tôi thích nước trái cây lạnh hơn.
Khi thức dậy vào buổi sáng, anh ấy đã chạy đi mở cửa sổ, đóng cửa ra vào và bước vào phòng.
Tôi uống sữa với cà phê và ăn bánh mì tươi mỗi sáng.
Tôi có đặt phòng ở khách sạn.
Bữa sáng bắt đầu lúc bảy giờ.
Cô ấy uống cà phê trước khi làm việc.
Trời mưa suốt buổi sáng.
Chúng ta có thể gặp nhau vào sáng mai được không?
Sáng nay giao thông rất chậm.
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt lúc tám giờ sáng.
Khách sạn chỉ cách đó năm phút đi bộ.
Làm ơn cho một ly espresso với ít đường.
Cuộc họp được hoãn lại cho đến ngày mai lúc mười giờ sáng.
Hãy nghỉ giải lao mười phút để uống cà phê.
Chúng tôi đi bộ năm cây số vào buổi sáng.
Cà phê tươi có mùi thơm ngon.
Ánh sáng mặt trời chiếu sáng căn phòng vào buổi sáng.
Chúng tôi đã uống một ít nước cam tươi ở quán cà phê.
Chúng tôi nghe thấy tiếng chim hót vào buổi sáng.
Chúng tôi đã có một bữa ăn sáng thịnh soạn trước khi rời đi.
Cô ấy làm bánh kếp với mật ong cho bữa sáng.
Mùi cà phê mới pha tràn ngập căn nhà.
Chúng tôi đã uống cà phê rất mạnh vào buổi chiều.
Làn gió buổi sáng tiếp thêm năng lượng cho mọi người.
Cô pha một tách cà phê rất thơm.
Cô đặt tách cà phê lên chiếc khay bạc.
Sáng nay cỏ trong vườn đã được cắt.
Giao thông trên cầu yên tĩnh vào buổi sáng.
Tấm rèm lụa lọc ánh nắng ban mai.
Bông hồng đỏ nở trong nắng sớm.
Mùi cà phê mới pha sưởi ấm buổi sáng lạnh lẽo.