🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Tôi đã lỡ chuyến xe buýt lúc tám giờ sáng." in other languages
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt lúc tám giờ sáng.
See how to say the phrase Tôi đã lỡ chuyến xe buýt lúc tám giờ sáng. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
I missed the eight o'clock morning bus.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Perdí el autobús de las ocho de la mañana.
🇩🇪 Tiếng Đức
Ich habe den Bus um acht Uhr morgens verpasst.
🇯🇵 Tiếng Nhật
朝8時のバスに乗り遅れてしまいました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
J'ai raté le bus de huit heures du matin.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Perdi o ônibus das oito horas da manhã.
🇷🇺 Tiếng Nga
Я опоздал на восьмичасовой автобус утром.
🇮🇹 Tiếng Italy
Ho perso l'autobus delle otto di mattina.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Ik miste de bus van acht uur in de ochtend.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Spóźniłem się na autobus o ósmej rano.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Sabah sekiz otobüsünü kaçırdım.
🇨🇳 Tiếng Trung
我错过了早上八点的公共汽车。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
اتوبوس ساعت هشت صبح را از دست دادم.
🇻🇳 Tiếng Việt
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt lúc tám giờ sáng.
🇨🇿 Tiếng Séc
Zmeškal jsem autobus v osm hodin ráno.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Saya ketinggalan bus jam delapan pagi.
🇰🇷 Tiếng Hàn
아침 8시 버스를 놓쳤어요.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
لقد فاتني حافلة الساعة الثامنة صباحًا.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Lekéstem a reggel nyolc órai buszt.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Jag missade bussen klockan åtta på morgonen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Am pierdut autobuzul de la ora opt dimineața.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Έχασα το λεωφορείο των οκτώ το πρωί.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Jeg gik glip af bussen klokken otte om morgenen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Myöhästyin kello kahdeksan bussista aamulla.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
פספסתי את האוטובוס של השעה שמונה בבוקר.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Zmeškal som autobus o ôsmej ráno.
🇹🇭 Tiếng Thái
ฉันพลาดรถแปดโมงเช้า
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Изпуснах автобуса в осем сутринта.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Propustio sam autobus u osam ujutro.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Jeg gikk glipp av bussen klokken åtte om morgenen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Aš pavėlavau į aštuntą ryto autobusą.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Пропустио сам аутобус у осам сати ујутро.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Zjutraj sem zamudil avtobus ob osmi uri.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Vaig perdre l'autobús de les vuit del matí.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Ma jäin hommikul kella kaheksasest bussist maha.
🇱🇻 Tiếng Latvia
No rīta nokavēju pulksten astoņos autobusu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
सुबह आठ बजे की बस छूट गयी.
🇧🇩 Tiếng Bangla
সকাল আটটার বাস মিস করলাম।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Na-miss ko ang alas-otso ng bus ng umaga.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Saya terlepas bas pukul lapan pagi.
🇵🇰 Tiếng Urdu
مجھے صبح آٹھ بجے کی بس چھوٹ گئی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Kam humbur autobusin e orës tetë të mëngjesit.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Adfui horam octavam bus mane.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Mi maltrafis la buson de la oka matene.
👽 Tiếng Klingon
I missed the eight o'clock morning bus.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Səhər saat səkkizdə gedən avtobusu qaçırdım.
🇪🇸 Tiếng Galician
Perdín o autobús das oito da mañá.
🇮🇳 Tiếng Tamil
காலை எட்டு மணி பேருந்தை தவறவிட்டேன்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Công ty đã phát triển từ bảy, tám, chín hoặc mười nhân viên lên một trăm và sau đó là một nghìn.
Mọi người ở thành phố thích đi ô tô, đi xe đạp hoặc bắt xe buýt hơn.
Khi thức dậy vào buổi sáng, anh ấy đã chạy đi mở cửa sổ, đóng cửa ra vào và bước vào phòng.
Xe buýt này có đi vào trung tâm không?
Bữa sáng bắt đầu lúc bảy giờ.
Trời mưa suốt buổi sáng.
Chợ mở cửa lúc tám giờ.
Họ cùng nhau chờ xe buýt.
Chúng ta có thể gặp nhau vào sáng mai được không?
Sáng nay giao thông rất chậm.
Cuộc họp được hoãn lại cho đến ngày mai lúc mười giờ sáng.
Chúng tôi đi bộ năm cây số vào buổi sáng.
Ánh sáng mặt trời chiếu sáng căn phòng vào buổi sáng.
Chúng tôi nghe thấy tiếng chim hót vào buổi sáng.
Chúng tôi đã có một bữa ăn sáng thịnh soạn trước khi rời đi.
Cô ấy làm bánh kếp với mật ong cho bữa sáng.
Làn gió buổi sáng tiếp thêm năng lượng cho mọi người.
Sáng nay cỏ trong vườn đã được cắt.
Chuyên gia khuyên bạn nên đi xe buýt du lịch theo tuyến đường núi.
Nhóm nghiên cứu phát hiện xe buýt du lịch đi theo tuyến đường núi.
Khách hàng yêu cầu xe buýt du lịch theo tuyến đường núi.
Chúng tôi đặt xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Chính phủ đã phê duyệt xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý nên đi xe buýt du lịch theo đường núi.
Luật sư giải thích về chuyến xe buýt du lịch xuyên qua tuyến đường núi.
Họ tổ chức xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Cô giới thiệu xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh ấy đã mua một chiếc xe buýt du lịch để đi đường núi.
Chúng tôi bắt xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Kỹ sư thiết kế xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chàng sinh viên nghiên cứu xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi theo dõi xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Cô chụp ảnh chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh sửa chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Bác sĩ chỉ định xe buýt du lịch qua đường núi.
Thầy dạy xe buýt du lịch dọc theo đường núi.
Họ trồng xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Tôi nhận được xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Kiến trúc sư đã quy hoạch xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Nhà báo phỏng vấn xe du lịch dọc tuyến đường núi.
Kỹ thuật viên chạy thử xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi thuê xe buýt du lịch cho tuyến đường núi.
Cô trang trí xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh dọn dẹp chiếc xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Họ khôi phục lại xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Tài xế lái xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi ăn mừng chuyến xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Bữa sáng tại khách sạn bao gồm trái cây tươi và nước trái cây tự nhiên.
Giao thông trên cầu yên tĩnh vào buổi sáng.
Tấm rèm lụa lọc ánh nắng ban mai.
Bông hồng đỏ nở trong nắng sớm.
Mùi cà phê mới pha sưởi ấm buổi sáng lạnh lẽo.