🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Nhà báo phỏng vấn xe du lịch dọc tuyến đường núi." in other languages
Nhà báo phỏng vấn xe du lịch dọc tuyến đường núi.
See how to say the phrase Nhà báo phỏng vấn xe du lịch dọc tuyến đường núi. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The journalist interviewed the tour bus along the mountain route.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El periodista entrevistó al autobús turístico que recorría la ruta de montaña.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Journalist interviewte den Tourbus entlang der Bergroute.
🇯🇵 Tiếng Nhật
記者は登山道沿いの観光バスを取材した。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le journaliste a interviewé le bus touristique le long de la route de montagne.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A jornalista entrevistou o ônibus de turismo pela rota das montanhas.
🇷🇺 Tiếng Nga
Журналист взял интервью у экскурсионного автобуса по горному маршруту.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il giornalista ha intervistato l'autobus turistico lungo il percorso di montagna.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De journalist interviewde de tourbus langs de bergroute.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Dziennikarz przeprowadził wywiad z autobusem wycieczkowym jadącym górską trasą.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Gazeteci dağ rotası boyunca tur otobüsüyle röportaj yaptı.
🇨🇳 Tiếng Trung
记者沿山路采访了旅游大巴。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
خبرنگار با اتوبوس تور در مسیر کوهستانی مصاحبه کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Nhà báo phỏng vấn xe du lịch dọc tuyến đường núi.
🇨🇿 Tiếng Séc
Novinář vyzpovídal zájezdový autobus podél horské trasy.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Wartawan mewawancarai bus wisata di sepanjang jalur pegunungan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
기자는 산길을 따라 관광버스를 타고 인터뷰를 했다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أجرى الصحفي مقابلة مع الحافلة السياحية على طول الطريق الجبلي.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Az újságíró interjút készített a hegyi útvonalon haladó turistabusszal.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Journalisten intervjuade turnébussen längs bergsvägen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Jurnalistul a intervievat autobuzul de tur de-a lungul traseului de munte.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο δημοσιογράφος πήρε συνέντευξη από το τουριστικό λεωφορείο κατά μήκος της ορεινής διαδρομής.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Journalisten interviewede turbussen langs bjergruten.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Toimittaja haastatteli vuoristoreitin varrella kulkevaa kiertoajelubussia.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
העיתונאי ראיין את אוטובוס הסיור לאורך תוואי ההר.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Novinár urobil rozhovor so zájazdovým autobusom po horskej trase.
🇹🇭 Tiếng Thái
นักข่าวสัมภาษณ์รถทัวร์ไปตามเส้นทางภูเขา
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Журналистът интервюира туристическия автобус по планинския маршрут.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Novinar je intervjuirao turistički autobus duž planinske rute.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Journalisten intervjuet turbussen langs fjellveien.
🇱🇹 Tiếng Litva
Žurnalistas pakalbino kelionių autobusą kalnų maršrutu.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Новинар је интервјуисао туристички аутобус дуж планинске руте.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Novinar je intervjuval turistični avtobus ob planinski poti.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El periodista va entrevistar l'autobús turístic per la ruta de muntanya.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Ajakirjanik intervjueeris mägimarsruuti mööda reisibussi.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Žurnāliste intervēja ekskursijas autobusu pa kalnu maršrutu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
पत्रकार ने पर्वतीय मार्ग पर टूर बस का साक्षात्कार लिया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
পাহাড়ি পথ ধরে ট্যুর বাসে সাক্ষাৎকার নেন সাংবাদিক।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Kinapanayam ng mamamahayag ang tour bus sa ruta ng bundok.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Wartawan itu menemu bual bas persiaran di sepanjang laluan pergunungan.
🇵🇰 Tiếng Urdu
صحافی نے پہاڑی راستے پر ٹور بس کا انٹرویو کیا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Gazetari intervistoi autobusin turistik përgjatë rrugës malore.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Diurnarius adierunt Peregrinationem bus per viam montis.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La ĵurnalisto intervjuis la turbuson laŭ la montara vojo.
👽 Tiếng Klingon
The journalist interviewed the tour bus along the mountain route.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Jurnalist dağ marşrutu ilə gedən tur avtobusundan müsahibə alıb.
🇪🇸 Tiếng Galician
O xornalista entrevistou o autobús turístico pola ruta da montaña.
🇮🇳 Tiếng Tamil
பத்திரிக்கையாளர் மலைப் பாதையில் சுற்றுலாப் பேருந்தை நேர்காணல் செய்தார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Mọi người ở thành phố thích đi ô tô, đi xe đạp hoặc bắt xe buýt hơn.
Xe buýt này có đi vào trung tâm không?
Họ cùng nhau chờ xe buýt.
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt lúc tám giờ sáng.
Chuyên gia khuyên bạn nên đi xe buýt du lịch theo tuyến đường núi.
Nhóm nghiên cứu phát hiện xe buýt du lịch đi theo tuyến đường núi.
Khách hàng yêu cầu xe buýt du lịch theo tuyến đường núi.
Chúng tôi đặt xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Chính phủ đã phê duyệt xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý nên đi xe buýt du lịch theo đường núi.
Luật sư giải thích về chuyến xe buýt du lịch xuyên qua tuyến đường núi.
Họ tổ chức xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Cô giới thiệu xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh ấy đã mua một chiếc xe buýt du lịch để đi đường núi.
Chúng tôi bắt xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Kỹ sư thiết kế xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chàng sinh viên nghiên cứu xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi theo dõi xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Cô chụp ảnh chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh sửa chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Bác sĩ chỉ định xe buýt du lịch qua đường núi.
Thầy dạy xe buýt du lịch dọc theo đường núi.
Họ trồng xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Tôi nhận được xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Kiến trúc sư đã quy hoạch xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Nhà báo phỏng vấn một chế độ ăn mới giàu vitamin.
Nhà báo phỏng vấn chi tiết về hợp đồng lao động mới.
Nhà báo phỏng vấn lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Nhà báo phỏng vấn tại hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Nhà báo phỏng vấn dự luật mới về bảo vệ môi trường.
Nhà báo đã phỏng vấn thói quen tập thể dục cho sức khỏe cột sống.
Nhà báo phỏng vấn quyền lợi của người tiêu dùng trong giao dịch.
Nhà báo phỏng vấn tại một sự kiện văn hóa miễn phí dành cho cộng đồng.
Nhà báo phỏng vấn đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Nhà báo phỏng vấn về trang thiết bị hiện đại cho văn phòng.
Nhà báo đã phỏng vấn các kỹ thuật lập trình và trí tuệ nhân tạo tiên tiến.
Nhà báo phỏng vấn nhà máy thủy lực của khu dân cư.
Nhà báo đã phỏng vấn tác động của khí hậu đến nông nghiệp trong khu vực.
Nhà báo đã phỏng vấn một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Nhà báo đã phỏng vấn những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm.
Nhà báo phỏng vấn động cơ điện của phương tiện vận tải.
Nhà báo phỏng vấn một phương pháp điều trị cúm hiện đại và hiệu quả.
Nhà báo đã phỏng vấn những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Nhà báo đã phỏng vấn những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Nhà báo đã nhận được email xác nhận kèm theo tất cả các vé.
Nhà báo phỏng vấn thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Nhà báo đã phỏng vấn chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Nhà báo đã phỏng vấn cách thức hoạt động của máy chủ đám mây mới.
Nhà báo đã phỏng vấn một nhân viên mới của đội ngũ bán hàng.
Nhà báo phỏng vấn phòng khách với nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Nhà báo phỏng vấn bộ lọc không khí của hệ thống thông gió.
Nhà báo phỏng vấn bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Nhà báo phỏng vấn những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc.
Nhà báo đã phỏng vấn chiến thắng của đội ở giải vô địch khu vực.
Kỹ thuật viên chạy thử xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi thuê xe buýt du lịch cho tuyến đường núi.
Cô trang trí xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh dọn dẹp chiếc xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Họ khôi phục lại xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Tài xế lái xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi ăn mừng chuyến xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Nhà báo đã viết một báo cáo đặc biệt cho tờ báo.