🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Nhà báo phỏng vấn quyền lợi của người tiêu dùng trong giao dịch." in other languages
Nhà báo phỏng vấn quyền lợi của người tiêu dùng trong giao dịch.
See how to say the phrase Nhà báo phỏng vấn quyền lợi của người tiêu dùng trong giao dịch. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The journalist interviewed consumer rights in the transaction.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El periodista entrevistó los derechos de los consumidores en la transacción.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Journalist befragte die Rechte der Verbraucher bei der Transaktion.
🇯🇵 Tiếng Nhật
ジャーナリストは取引における消費者の権利をインタビューした。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le journaliste a interviewé les droits des consommateurs dans le cadre de la transaction.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A jornalista entrevistou os direitos dos consumidores na transação.
🇷🇺 Tiếng Nga
Журналист взял интервью о правах потребителей в сделке.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il giornalista ha intervistato i diritti dei consumatori nella transazione.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De journalist interviewde de rechten van consumenten in de transactie.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Dziennikarz rozmawiał o prawach konsumentów w transakcji.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Gazeteci
işlemde tüketici haklarıyla röportaj yaptı.
🇨🇳 Tiếng Trung
记者采访了交易中的消费者权益。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
روزنامه نگار با حقوق مصرف کنندگان در معامله مصاحبه کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Nhà báo phỏng vấn quyền lợi của người tiêu dùng trong giao dịch.
🇨🇿 Tiếng Séc
Novinář se dotazoval na práva spotřebitelů při transakci.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Jurnalis mewawancarai hak-hak konsumen dalam bertransaksi.
🇰🇷 Tiếng Hàn
기자는 거래에서 소비자의 권리를 인터뷰했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أجرى الصحفي مقابلات مع حقوق المستهلكين في الصفقة.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Az újságíró a fogyasztók jogait kérdezte a tranzakcióban.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Journalisten intervjuade konsumenternas rättigheter i transaktionen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Jurnalistul a intervievat drepturile consumatorilor în tranzacție.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο δημοσιογράφος πήρε συνέντευξη από τα δικαιώματα των καταναλωτών στη συναλλαγή.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Journalisten interviewede forbrugernes rettigheder i handlen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Toimittaja haastatteli kuluttajien oikeuksia kaupassa.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
העיתונאי ראיין את זכויות הצרכנים בעסקה.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Novinár robil rozhovor o právach spotrebiteľov pri transakcii.
🇹🇭 Tiếng Thái
นักข่าวสัมภาษณ์สิทธิของผู้บริโภคในการทำธุรกรรมนี้
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Журналистът интервюира правата на потребителите в сделката.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Novinar je intervjuirao prava potrošača u transakciji.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Journalisten intervjuet forbrukernes rettigheter i transaksjonen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Žurnalistas pakalbino vartotojų teises sandoryje.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Новинар је интервјуисао права потрошача у трансакцији.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Novinarka je intervjuvala pravice potrošnikov v transakciji.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El periodista va entrevistar els drets dels consumidors en la transacció.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Ajakirjanik intervjueeris tarbijate õigusi tehingus.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Žurnāliste intervēja patērētāju tiesības darījumā.
🇮🇳 Tiếng Hindi
पत्रकार ने लेन-देन में उपभोक्ताओं के अधिकारों का साक्षात्कार लिया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
সাংবাদিক লেনদেনে ভোক্তাদের অধিকারের সাক্ষাৎকার নিয়েছেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Kinapanayam ng mamamahayag ang karapatan ng mga mamimili sa transaksyon.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Wartawan itu menemu bual hak pengguna dalam transaksi tersebut.
🇵🇰 Tiếng Urdu
صحافی نے لین دین میں صارفین کے حقوق کا انٹرویو کیا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Gazetari intervistoi të drejtat e konsumatorëve në transaksion.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Diurnarius adierunt usores in transactione iura.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La ĵurnalisto intervjuis rajtojn de konsumantoj en la transakcio.
👽 Tiếng Klingon
The journalist interviewed consumer rights in the transaction.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Jurnalist alqı-satqı zamanı istehlakçıların hüquqlarından müsahibə götürüb.
🇪🇸 Tiếng Galician
O xornalista entrevistou os dereitos dos consumidores na transacción.
🇮🇳 Tiếng Tamil
பத்திரிகையாளர் பரிவர்த்தனையில் நுகர்வோரின் உரிமைகளைப் பேட்டி கண்டார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Nhà báo phỏng vấn một chế độ ăn mới giàu vitamin.
Nhà báo phỏng vấn chi tiết về hợp đồng lao động mới.
Nhà báo phỏng vấn lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Nhà báo phỏng vấn tại hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Nhà báo phỏng vấn dự luật mới về bảo vệ môi trường.
Nhà báo đã phỏng vấn thói quen tập thể dục cho sức khỏe cột sống.
Nhà báo phỏng vấn tại một sự kiện văn hóa miễn phí dành cho cộng đồng.
Nhà báo phỏng vấn đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Nhà báo phỏng vấn về trang thiết bị hiện đại cho văn phòng.
Nhà báo đã phỏng vấn các kỹ thuật lập trình và trí tuệ nhân tạo tiên tiến.
Nhà báo phỏng vấn nhà máy thủy lực của khu dân cư.
Nhà báo đã phỏng vấn tác động của khí hậu đến nông nghiệp trong khu vực.
Nhà báo đã phỏng vấn một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Nhà báo đã phỏng vấn những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm.
Nhà báo phỏng vấn động cơ điện của phương tiện vận tải.
Nhà báo phỏng vấn một phương pháp điều trị cúm hiện đại và hiệu quả.
Nhà báo đã phỏng vấn những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Nhà báo đã phỏng vấn những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Nhà báo đã nhận được email xác nhận kèm theo tất cả các vé.
Nhà báo phỏng vấn thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Nhà báo đã phỏng vấn chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Nhà báo đã phỏng vấn cách thức hoạt động của máy chủ đám mây mới.
Nhà báo đã phỏng vấn một nhân viên mới của đội ngũ bán hàng.
Nhà báo phỏng vấn phòng khách với nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Nhà báo phỏng vấn bộ lọc không khí của hệ thống thông gió.
Nhà báo phỏng vấn bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Nhà báo phỏng vấn xe du lịch dọc tuyến đường núi.
Nhà báo phỏng vấn những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc.
Nhà báo đã phỏng vấn chiến thắng của đội ở giải vô địch khu vực.
Nhà báo đã viết một báo cáo đặc biệt cho tờ báo.