🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Nhà báo phỏng vấn những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc." in other languages

Nhà báo phỏng vấn những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc.

See how to say the phrase Nhà báo phỏng vấn những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
The journalist interviewed unforgettable moments during the music festival.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El periodista entrevistó momentos inolvidables durante el festival de música.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Journalist interviewte unvergessliche Momente während des Musikfestivals.
🇯🇵 Tiếng Nhật
ジャーナリストは音楽祭の忘れられない瞬間をインタビューしました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le journaliste a interviewé des moments inoubliables lors de la fête de la musique.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A jornalista entrevistou momentos inesquecíveis durante o festival de música.
🇷🇺 Tiếng Nga
Журналистка рассказала о незабываемых моментах музыкального фестиваля.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il giornalista ha intervistato momenti indimenticabili durante il festival musicale.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De journalist interviewde onvergetelijke momenten tijdens het muziekfestival.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Dziennikarz przeprowadził wywiad z niezapomnianymi chwilami podczas festiwalu muzycznego.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Gazeteci
müzik festivalinde unutulmaz anlara röportaj verdi.
🇨🇳 Tiếng Trung
记者采访了音乐节期间难忘的时刻。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
این روزنامه نگار در طول جشنواره موسیقی با لحظات فراموش نشدنی مصاحبه کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Nhà báo phỏng vấn những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc.
🇨🇿 Tiếng Séc
Novinář vyzpovídal nezapomenutelné okamžiky během hudebního festivalu.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Jurnalis tersebut mewawancarai momen-momen tak terlupakan selama festival musik.
🇰🇷 Tiếng Hàn
기자는 음악 축제 중 잊을 수 없는 순간들을 인터뷰했다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أجرى الصحفي مقابلات مع لحظات لا تنسى خلال مهرجان الموسيقى.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Az újságíró a zenei fesztivál felejthetetlen pillanatairól készített interjút.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Journalisten intervjuade oförglömliga ögonblick under musikfestivalen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Jurnalistul a intervievat momente de neuitat în timpul festivalului de muzică.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η δημοσιογράφος πήρε συνεντεύξεις από αξέχαστες στιγμές κατά τη διάρκεια του μουσικού φεστιβάλ.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Journalisten interviewede uforglemmelige øjeblikke under musikfestivalen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Toimittaja haastatteli unohtumattomia hetkiä musiikkifestivaalin aikana.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
העיתונאי ראיין רגעים בלתי נשכחים במהלך פסטיבל המוזיקה.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Novinár vyspovedal nezabudnuteľné momenty počas hudobného festivalu.
🇹🇭 Tiếng Thái
นักข่าวสัมภาษณ์ช่วงเวลาที่น่าจดจำระหว่างเทศกาลดนตรี
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Журналистът интервюира незабравими моменти от музикалния фестивал.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Novinarka je intervjuirala nezaboravne trenutke tijekom glazbenog festivala.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Journalisten intervjuet uforglemmelige øyeblikk under musikkfestivalen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Žurnalistas pakalbino nepamirštamų akimirkų muzikos festivalyje.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Новинар је интервјуисао незаборавне тренутке током музичког фестивала.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Novinarka je intervjuvala nepozabne trenutke med glasbenim festivalom.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El periodista va entrevistar moments inoblidables durant el festival de música.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Ajakirjanik intervjueeris unustamatuid hetki muusikafestivali ajal.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Žurnāliste intervēja neaizmirstamus mirkļus mūzikas festivāla laikā.
🇮🇳 Tiếng Hindi
पत्रकार ने संगीत समारोह के दौरान अविस्मरणीय क्षणों का साक्षात्कार लिया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
সঙ্গীত উৎসবের অবিস্মরণীয় মুহূর্তগুলোর সাক্ষাৎকার নিয়েছেন সাংবাদিক।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang mamamahayag ay nakapanayam ng mga hindi malilimutang sandali sa pagdiriwang ng musika.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Wartawan itu menemu bual detik-detik yang tidak dapat dilupakan semasa festival muzik itu.
🇵🇰 Tiếng Urdu
صحافی نے میوزک فیسٹیول کے دوران ناقابل فراموش لمحات کا انٹرویو کیا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Gazetarja ka intervistuar momente të paharrueshme gjatë festivalit muzikor.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Diurnarius adierunt momenta memorabilia in festivitate musica.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La ĵurnalisto intervjuis neforgeseblajn momentojn dum la muzika festivalo.
👽 Tiếng Klingon
The journalist interviewed unforgettable moments during the music festival.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Jurnalist musiqi festivalı zamanı unudulmaz anlar yaşayıb.
🇪🇸 Tiếng Galician
A xornalista entrevistou momentos inesquecibles durante o festival de música.
🇮🇳 Tiếng Tamil
இசை விழாவின் போது மறக்க முடியாத தருணங்களை பத்திரிகையாளர் பேட்டி கண்டார்.

Cụm từ liên quan

Giáo viên rất thích dạy âm nhạc và nghệ thuật cho học sinh mới của mình. ID: 298 Mặc dù có thể nghe thấy tiếng nhạc từ xa, anh ấy vẫn thích ngồi gần để nghe âm thanh lớn. ID: 302 Âm nhạc bắt đầu lúc chín giờ. ID: 484 Chúng tôi đã mua một bộ sưu tập đĩa nhạc cổ điển. ID: 653 Cô tìm thấy một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 673 Ông đã tổ chức một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 693 Họ nghiên cứu một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 713 Tôi thích một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 733 Nhóm chúng tôi đã lên kế hoạch cho một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 753 Giáo viên giải thích một bộ sưu tập các bản nhạc cổ điển. ID: 773 Bác sĩ đề xuất một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 793 Chúng tôi đến thăm một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 813 Cô đã chuẩn bị một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 833 Anh ấy đã dọn sạch một bộ sưu tập đĩa nhạc cổ điển. ID: 853 Họ mang theo một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 873 Tôi đã xem một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 893 Chúng tôi đã nghe một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 913 Cô ấy đã thiết kế một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 933 Ông đã sửa chữa một bộ sưu tập đĩa nhạc cổ điển. ID: 953 Họ đã đóng cửa một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 973 Tôi đã mở một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 993 Chúng tôi đã chọn một bộ sưu tập các bản ghi âm nhạc cổ điển. ID: 1013 Cô đã viết một bộ sưu tập các đĩa nhạc cổ điển. ID: 1033 Họ học hát một bài hát mới. ID: 1057 Âm nhạc xung quanh làm cho nơi này rất dễ chịu. ID: 1140 Chúng tôi đi dạo trong công viên và nghe nhạc. ID: 1283 Chúng tôi nghe thấy bài hát đang phát trên chiếc radio cũ. ID: 1471 Chuyên gia gợi ý những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1552 Nhóm nghiên cứu đã phát hiện ra những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1582 Khách hàng yêu cầu những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1612 Chúng tôi lên lịch những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1642 Chính phủ phê duyệt những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1672 Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1702 Luật sư giải thích những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1732 Họ đã tổ chức những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1762 Cô đã mang đến những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1792 Anh mua được những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1822 Chúng tôi đã học được những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1852 Chàng kỹ sư đã tạo nên những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1882 Chàng sinh viên nghiên cứu những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1912 Chúng tôi đã chứng kiến ​​những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1942 Cô chụp lại những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 1972 Anh ghi lại những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2002 Bác sĩ kê toa những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2032 Thầy dạy những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2062 Họ đã gieo trồng những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2092 Tôi đã có được những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2122 Kiến trúc sư đã lên kế hoạch cho những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2152 Nhà báo phỏng vấn một chế độ ăn mới giàu vitamin. ID: 2154 Nhà báo phỏng vấn chi tiết về hợp đồng lao động mới. ID: 2155 Nhà báo phỏng vấn lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời. ID: 2156 Nhà báo phỏng vấn tại hội nghị trực tuyến về tính bền vững. ID: 2157 Nhà báo phỏng vấn dự luật mới về bảo vệ môi trường. ID: 2158 Nhà báo đã phỏng vấn thói quen tập thể dục cho sức khỏe cột sống. ID: 2159 Nhà báo phỏng vấn quyền lợi của người tiêu dùng trong giao dịch. ID: 2160 Nhà báo phỏng vấn tại một sự kiện văn hóa miễn phí dành cho cộng đồng. ID: 2161 Nhà báo phỏng vấn đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty. ID: 2162 Nhà báo phỏng vấn về trang thiết bị hiện đại cho văn phòng. ID: 2163 Nhà báo đã phỏng vấn các kỹ thuật lập trình và trí tuệ nhân tạo tiên tiến. ID: 2164 Nhà báo phỏng vấn nhà máy thủy lực của khu dân cư. ID: 2165 Nhà báo đã phỏng vấn tác động của khí hậu đến nông nghiệp trong khu vực. ID: 2166 Nhà báo đã phỏng vấn một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển. ID: 2167 Nhà báo đã phỏng vấn những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm. ID: 2168 Nhà báo phỏng vấn động cơ điện của phương tiện vận tải. ID: 2169 Nhà báo phỏng vấn một phương pháp điều trị cúm hiện đại và hiệu quả. ID: 2170 Nhà báo đã phỏng vấn những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển. ID: 2171 Nhà báo đã phỏng vấn những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố. ID: 2172 Nhà báo đã nhận được email xác nhận kèm theo tất cả các vé. ID: 2173 Nhà báo phỏng vấn thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển. ID: 2174 Nhà báo đã phỏng vấn chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua. ID: 2175 Nhà báo đã phỏng vấn cách thức hoạt động của máy chủ đám mây mới. ID: 2176 Nhà báo đã phỏng vấn một nhân viên mới của đội ngũ bán hàng. ID: 2177 Nhà báo phỏng vấn phòng khách với nội thất bằng gỗ nguyên khối. ID: 2178 Nhà báo phỏng vấn bộ lọc không khí của hệ thống thông gió. ID: 2179 Nhà báo phỏng vấn bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử. ID: 2180 Nhà báo phỏng vấn xe du lịch dọc tuyến đường núi. ID: 2181 Nhà báo đã phỏng vấn chiến thắng của đội ở giải vô địch khu vực. ID: 2183 Kỹ thuật viên thử nghiệm những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2212 Chúng tôi thuê những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2242 Cô trang trí những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2272 Anh chàng đã dọn dẹp những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2302 Họ đã khôi phục lại những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2332 Người lái xe đã lái những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2362 Nhiếp ảnh gia đã ghi lại những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2392 Chúng tôi kỷ niệm những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc. ID: 2422 Nhà báo đã viết một báo cáo đặc biệt cho tờ báo. ID: 2497