🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Nhà báo phỏng vấn một chế độ ăn mới giàu vitamin." in other languages
Nhà báo phỏng vấn một chế độ ăn mới giàu vitamin.
See how to say the phrase Nhà báo phỏng vấn một chế độ ăn mới giàu vitamin. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The journalist interviewed a new diet rich in vitamins.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El periodista entrevistó una nueva dieta rica en vitaminas.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Journalist interviewte eine neue
vitaminreiche Diät.
🇯🇵 Tiếng Nhật
ジャーナリストはビタミンが豊富な新しい食事をインタビューしました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le journaliste a interviewé un nouveau régime riche en vitamines.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A jornalista entrevistou uma nova dieta rica em vitaminas.
🇷🇺 Tiếng Nga
Журналист взял интервью о новой диете
богатой витаминами.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il giornalista ha intervistato una nuova dieta ricca di vitamine.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De journalist interviewde een nieuw dieet dat rijk is aan vitamines.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Dziennikarka przeprowadziła wywiad na temat nowej diety bogatej w witaminy.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Gazeteci vitamin açısından zengin yeni bir diyetle röportaj yaptı.
🇨🇳 Tiếng Trung
记者采访了一种富含维生素的新饮食。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
این روزنامه نگار با یک رژیم غذایی جدید سرشار از ویتامین مصاحبه کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Nhà báo phỏng vấn một chế độ ăn mới giàu vitamin.
🇨🇿 Tiếng Séc
Novinář vyzpovídal novou dietu bohatou na vitamíny.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Jurnalis tersebut mewawancarai pola makan baru yang kaya vitamin.
🇰🇷 Tiếng Hàn
기자는 비타민이 풍부한 새로운 식단을 인터뷰했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أجرى الصحفي مقابلة مع نظام غذائي جديد غني بالفيتامينات.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Az újságíró egy új
vitaminokban gazdag diétával készített interjút.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Journalisten intervjuade en ny diet rik på vitaminer.
🇷🇴 Tiếng Romania
Jurnalistul a intervievat o nouă dietă bogată în vitamine.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η δημοσιογράφος πήρε συνέντευξη από μια νέα δίαιτα πλούσια σε βιταμίνες.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Journalisten interviewede en ny kost rig på vitaminer.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Toimittaja haastatteli uutta vitamiinipitoista ruokavaliota.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
העיתונאי ראיין דיאטה חדשה ועשירה בויטמינים.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Novinárka urobila rozhovor o novej diéte bohatej na vitamíny.
🇹🇭 Tiếng Thái
นักข่าวสัมภาษณ์อาหารใหม่ที่อุดมด้วยวิตามิน
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Журналистът интервюира нова диета
богата на витамини.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Novinar je intervjuirao novu dijetu bogatu vitaminima.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Journalisten intervjuet en ny diett rik på vitaminer.
🇱🇹 Tiếng Litva
Žurnalistas pakalbino naują dietą
kurioje gausu vitaminų.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Новинар је интервјуисао нову исхрану богату витаминима.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Novinar je intervjuval novo prehrano
bogato z vitamini.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El periodista va entrevistar una nova dieta rica en vitamines.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Ajakirjanik intervjueeris uut vitamiinirikast dieeti.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Žurnāliste intervēja jaunu
vitamīniem bagātu diētu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
पत्रकार ने विटामिन से भरपूर एक नए आहार का साक्षात्कार लिया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
সাংবাদিক ভিটামিন সমৃদ্ধ একটি নতুন খাদ্যের সাক্ষাৎকার নিয়েছেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang mamamahayag ay nakapanayam ng isang bagong diyeta na mayaman sa mga bitamina.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Wartawan itu menemu bual diet baru yang kaya dengan vitamin.
🇵🇰 Tiếng Urdu
صحافی نے وٹامن سے بھرپور ایک نئی خوراک کا انٹرویو کیا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Gazetarja intervistoi një dietë të re të pasur me vitamina.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Diurnarius adierunt novam diaeta vitamins opulentam.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La ĵurnalisto intervjuis novan dieton riĉan je vitaminoj.
👽 Tiếng Klingon
The journalist interviewed a new diet rich in vitamins.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Jurnalist vitaminlərlə zəngin yeni pəhrizdən müsahibə alıb.
🇪🇸 Tiếng Galician
O xornalista entrevistou unha nova dieta rica en vitaminas.
🇮🇳 Tiếng Tamil
வைட்டமின்கள் நிறைந்த புதிய உணவை பத்திரிகையாளர் பேட்டி கண்டார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Nhà báo phỏng vấn chi tiết về hợp đồng lao động mới.
Nhà báo phỏng vấn lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Nhà báo phỏng vấn tại hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Nhà báo phỏng vấn dự luật mới về bảo vệ môi trường.
Nhà báo đã phỏng vấn thói quen tập thể dục cho sức khỏe cột sống.
Nhà báo phỏng vấn quyền lợi của người tiêu dùng trong giao dịch.
Nhà báo phỏng vấn tại một sự kiện văn hóa miễn phí dành cho cộng đồng.
Nhà báo phỏng vấn đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Nhà báo phỏng vấn về trang thiết bị hiện đại cho văn phòng.
Nhà báo đã phỏng vấn các kỹ thuật lập trình và trí tuệ nhân tạo tiên tiến.
Nhà báo phỏng vấn nhà máy thủy lực của khu dân cư.
Nhà báo đã phỏng vấn tác động của khí hậu đến nông nghiệp trong khu vực.
Nhà báo đã phỏng vấn một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Nhà báo đã phỏng vấn những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm.
Nhà báo phỏng vấn động cơ điện của phương tiện vận tải.
Nhà báo phỏng vấn một phương pháp điều trị cúm hiện đại và hiệu quả.
Nhà báo đã phỏng vấn những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Nhà báo đã phỏng vấn những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Nhà báo đã nhận được email xác nhận kèm theo tất cả các vé.
Nhà báo phỏng vấn thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Nhà báo đã phỏng vấn chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Nhà báo đã phỏng vấn cách thức hoạt động của máy chủ đám mây mới.
Nhà báo đã phỏng vấn một nhân viên mới của đội ngũ bán hàng.
Nhà báo phỏng vấn phòng khách với nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Nhà báo phỏng vấn bộ lọc không khí của hệ thống thông gió.
Nhà báo phỏng vấn bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Nhà báo phỏng vấn xe du lịch dọc tuyến đường núi.
Nhà báo phỏng vấn những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc.
Nhà báo đã phỏng vấn chiến thắng của đội ở giải vô địch khu vực.
Nhà báo đã viết một báo cáo đặc biệt cho tờ báo.