🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Nhà báo phỏng vấn tại hội nghị trực tuyến về tính bền vững." in other languages
Nhà báo phỏng vấn tại hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
See how to say the phrase Nhà báo phỏng vấn tại hội nghị trực tuyến về tính bền vững. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The journalist interviewed an online conference on sustainability.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El periodista entrevistado en una conferencia online sobre sostenibilidad.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Journalist interviewte auf einer Online-Konferenz zum Thema Nachhaltigkeit.
🇯🇵 Tiếng Nhật
ジャーナリストは持続可能性に関するオンライン会議でインタビューした。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le journaliste interviewé lors d'une conférence en ligne sur le développement durable.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A jornalista entrevistou uma conferência online sobre sustentabilidade.
🇷🇺 Tiếng Nga
Журналист дал интервью на онлайн-конференции по устойчивому развитию.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il giornalista intervistato ad una conferenza online sulla sostenibilità.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De journalist interviewde op een online conferentie over duurzaamheid.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Dziennikarz udzielił wywiadu podczas internetowej konferencji na temat zrównoważonego rozwoju.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Gazeteci sürdürülebilirlik üzerine çevrimiçi bir konferansta röportaj yaptı.
🇨🇳 Tiếng Trung
记者在可持续发展在线会议上接受采访。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
این روزنامه نگار در یک کنفرانس آنلاین در مورد پایداری مصاحبه کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Nhà báo phỏng vấn tại hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
🇨🇿 Tiếng Séc
Novinář poskytl rozhovor na online konferenci o udržitelnosti.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Jurnalis tersebut diwawancarai pada konferensi online tentang keberlanjutan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
기자는 지속가능성에 관한 온라인 컨퍼런스에서 인터뷰를 했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
تمت مقابلة الصحفي في مؤتمر عبر الإنترنت حول الاستدامة.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Az újságíró egy fenntarthatóságról szóló online konferencián készített interjút.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Journalisten intervjuade på en webbkonferens om hållbarhet.
🇷🇴 Tiếng Romania
Jurnalistul a intervievat la o conferință online despre sustenabilitate.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο δημοσιογράφος πήρε συνέντευξη σε ένα διαδικτυακό συνέδριο για τη βιωσιμότητα.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Journalisten interviewede ved en onlinekonference om bæredygtighed.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Toimittaja haastatteli kestävää kehitystä käsittelevässä verkkokonferenssissa.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
העיתונאי התראיין בכנס מקוון בנושא קיימות.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Novinár poskytol rozhovor na online konferencii o udržateľnosti.
🇹🇭 Tiếng Thái
นักข่าวสัมภาษณ์ในการประชุมออนไลน์เรื่องความยั่งยืน
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Журналистът интервюира на онлайн конференция за устойчивост.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Novinar intervjuiran na internetskoj konferenciji o održivosti.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Journalisten intervjuet på en nettkonferanse om bærekraft.
🇱🇹 Tiếng Litva
Žurnalistas kalbino internetinėje konferencijoje apie tvarumą.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Новинар је интервјуисао на онлајн конференцији о одрживости.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Novinar intervjuvan na spletni konferenci o trajnosti.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El periodista entrevistat en una conferència en línia sobre sostenibilitat.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Ajakirjanik tegi intervjuu jätkusuutlikkuse teemalisel veebikonverentsil.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Žurnāliste intervēja tiešsaistes konferencē par ilgtspējību.
🇮🇳 Tiếng Hindi
पत्रकार ने स्थिरता पर एक ऑनलाइन सम्मेलन में साक्षात्कार दिया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
টেকসই একটি অনলাইন সম্মেলনে এই সাংবাদিক সাক্ষাৎকার দেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang mamamahayag ay nakapanayam sa isang online na kumperensya tungkol sa pagpapanatili.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Wartawan itu ditemuramah pada persidangan dalam talian mengenai kelestarian.
🇵🇰 Tiếng Urdu
صحافی نے پائیداری پر ایک آن لائن کانفرنس میں انٹرویو کیا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Gazetarja e intervistuar në një konferencë online mbi qëndrueshmërinë.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Diurnarius adierunt in colloquio interretialem de sustineri.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La ĵurnalisto intervjuita en reta konferenco pri daŭripovo.
👽 Tiếng Klingon
The journalist interviewed an online conference on sustainability.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Jurnalist davamlılıq mövzusunda onlayn konfransda müsahibə verib.
🇪🇸 Tiếng Galician
A xornalista entrevistada nunha conferencia en liña sobre sostibilidade.
🇮🇳 Tiếng Tamil
நிலைத்தன்மை குறித்த ஆன்லைன் மாநாட்டில் பத்திரிகையாளர் பேட்டி கண்டார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Chúng tôi đã tham dự một bài giảng về tính bền vững.
Chuyên gia đề xuất một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Nhóm nghiên cứu đã khám phá ra một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Khách hàng yêu cầu một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Chúng tôi đã lên lịch một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Chính phủ đã phê duyệt một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Chuyên gia dinh dưỡng đề xuất một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Luật sư giải thích về một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Họ đã tổ chức một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Cô đã trình bày một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Anh ấy đã mua một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Chúng tôi đã học được một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Kỹ sư đã thiết kế một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Sinh viên đã nghiên cứu một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Chúng tôi đã tham dự một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Cô chụp ảnh một hội nghị bền vững trực tuyến.
Anh ấy đã tổ chức một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Bác sĩ đã chỉ định một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Giáo viên đã giảng dạy một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Họ đã tổ chức một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Tôi đã tổ chức một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Kiến trúc sư đã lên kế hoạch tổ chức một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Nhà báo phỏng vấn một chế độ ăn mới giàu vitamin.
Nhà báo phỏng vấn chi tiết về hợp đồng lao động mới.
Nhà báo phỏng vấn lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
Nhà báo phỏng vấn dự luật mới về bảo vệ môi trường.
Nhà báo đã phỏng vấn thói quen tập thể dục cho sức khỏe cột sống.
Nhà báo phỏng vấn quyền lợi của người tiêu dùng trong giao dịch.
Nhà báo phỏng vấn tại một sự kiện văn hóa miễn phí dành cho cộng đồng.
Nhà báo phỏng vấn đề xuất đổi mới công nghệ cho công ty.
Nhà báo phỏng vấn về trang thiết bị hiện đại cho văn phòng.
Nhà báo đã phỏng vấn các kỹ thuật lập trình và trí tuệ nhân tạo tiên tiến.
Nhà báo phỏng vấn nhà máy thủy lực của khu dân cư.
Nhà báo đã phỏng vấn tác động của khí hậu đến nông nghiệp trong khu vực.
Nhà báo đã phỏng vấn một bộ phim tài liệu hấp dẫn về sinh vật biển.
Nhà báo đã phỏng vấn những cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến thám hiểm.
Nhà báo phỏng vấn động cơ điện của phương tiện vận tải.
Nhà báo phỏng vấn một phương pháp điều trị cúm hiện đại và hiệu quả.
Nhà báo đã phỏng vấn những khái niệm cơ bản của văn học cổ điển.
Nhà báo đã phỏng vấn những cây bản địa ở quảng trường trung tâm khu phố.
Nhà báo đã nhận được email xác nhận kèm theo tất cả các vé.
Nhà báo phỏng vấn thiết kế nội thất của ngôi nhà bên bờ biển.
Nhà báo đã phỏng vấn chuyên gia an ninh mạng ngày hôm qua.
Nhà báo đã phỏng vấn cách thức hoạt động của máy chủ đám mây mới.
Nhà báo đã phỏng vấn một nhân viên mới của đội ngũ bán hàng.
Nhà báo phỏng vấn phòng khách với nội thất bằng gỗ nguyên khối.
Nhà báo phỏng vấn bộ lọc không khí của hệ thống thông gió.
Nhà báo phỏng vấn bức tranh sơn dầu về di tích lịch sử.
Nhà báo phỏng vấn xe du lịch dọc tuyến đường núi.
Nhà báo phỏng vấn những khoảnh khắc khó quên trong lễ hội âm nhạc.
Nhà báo đã phỏng vấn chiến thắng của đội ở giải vô địch khu vực.
Kỹ thuật viên đã thử nghiệm một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Chúng tôi đã tổ chức một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Cô trang trí một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Ông đã tổ chức một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Họ đã khôi phục một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Người lái xe đã chủ trì một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Nhiếp ảnh gia đã ghi lại một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Chúng tôi kỷ niệm một hội nghị trực tuyến về tính bền vững.
Nhà báo đã viết một báo cáo đặc biệt cho tờ báo.
Phòng thí nghiệm đã thử nghiệm một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Ủy ban đã kiểm tra một cơ quan tư vấn bền vững quốc tế.
Hội đồng đã phê duyệt tư vấn bền vững quốc tế.
Nhóm của chúng tôi đã thực hiện tư vấn về tính bền vững quốc tế.
Nhà khoa học đã xác nhận một tư vấn bền vững quốc tế.
Kiến trúc sư đã thiết kế một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Nhà nghiên cứu đã công bố một tư vấn bền vững quốc tế.
Chúng tôi kiểm toán một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Cô ấy đã tối ưu hóa một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Ông đã phát triển một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Họ đã tự động hóa một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Chuyên gia này đề xuất tư vấn về tính bền vững quốc tế.
Hội đồng ủy quyền cho một tổ chức tư vấn bền vững quốc tế.
Chúng tôi đã kiểm tra một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Cô đã hiện đại hóa một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Ông thành lập một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Bác sĩ chuyên khoa đã tham dự buổi tư vấn bền vững quốc tế.
Giáo sư sau đại học đã giảng dạy về tư vấn bền vững quốc tế.
Họ thành lập một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Tôi đã yêu cầu tư vấn về tính bền vững quốc tế.
Kỹ sư xây dựng giám sát một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Nhà phân tích tài chính đã xem xét một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Kỹ thuật viên CNTT đã khôi phục một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Chúng tôi đã thuê một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Cô ấy đã tùy chỉnh một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Ông đã đồng bộ hóa một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Họ đã cải tổ một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Thí điểm thử nghiệm đã tiến hành tư vấn về tính bền vững quốc tế.
Nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp đã chụp được một tư vấn bền vững quốc tế.
Chúng tôi khen thưởng một công ty tư vấn bền vững quốc tế.
Thị trưởng đã công bố một cơ quan tư vấn bền vững quốc tế.
Kỹ sư môi trường đã trình bày một tư vấn bền vững quốc tế.
Công ty chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho một công ty tư vấn bền vững quốc tế.