🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Chính phủ đã phê duyệt xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi." in other languages
Chính phủ đã phê duyệt xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
See how to say the phrase Chính phủ đã phê duyệt xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The government approved the tour bus along the mountain route.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El gobierno aprobó el autobús turístico por la ruta de montaña.
🇩🇪 Tiếng Đức
Die Regierung genehmigte den Touristenbus entlang der Bergstrecke.
🇯🇵 Tiếng Nhật
政府は山岳ルート沿いの観光バスを認可した。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le gouvernement a approuvé le bus touristique le long de la route de montagne.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O governo aprovou o ônibus de turismo pela rota das montanhas.
🇷🇺 Tiếng Nga
Правительство одобрило движение туристического автобуса по горному маршруту.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il governo ha autorizzato l'uso dell'autobus turistico lungo il percorso di montagna.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De regering keurde de toeristenbus langs de bergroute goed.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Rząd zatwierdził autobus turystyczny na trasie górskiej.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Hükümet dağ güzergahı boyunca turist otobüsünü onayladı.
🇨🇳 Tiếng Trung
政府批准沿山路开办旅游巴士。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
دولت اتوبوس توریستی در مسیر کوهستانی را تصویب کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Chính phủ đã phê duyệt xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
🇨🇿 Tiếng Séc
Vláda schválila turistický autobus po horské trase.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Pemerintah menyetujui bus wisata di sepanjang jalur pegunungan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
정부는 산악 루트를 따라 관광 버스를 승인했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
وافقت الحكومة على الحافلة السياحية على طول الطريق الجبلي.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A kormány jóváhagyta a turistabuszt a hegyi útvonalon.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Regeringen godkände turistbussen längs bergsvägen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Guvernul a aprobat autobuzul turistic de-a lungul traseului de munte.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η κυβέρνηση ενέκρινε το τουριστικό λεωφορείο κατά μήκος της ορεινής διαδρομής.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Regeringen godkendte turistbussen langs bjergruten.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Hallitus hyväksyi turistibussin vuoristoreitin varrelle.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הממשלה אישרה את אוטובוס התיירים לאורך תוואי ההר.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Turistický autobus po horskej trase schválila vláda.
🇹🇭 Tiếng Thái
รัฐบาลอนุมัติให้มีรถโดยสารท่องเที่ยวตามแนวเส้นทางภูเขา
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Правителството одобри туристическия автобус по планинския маршрут.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Vlada je odobrila turistički autobus planinskom rutom.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Regjeringen godkjente turistbussen langs fjellveien.
🇱🇹 Tiếng Litva
Vyriausybė patvirtino turistinį autobusą kalnų maršrutu.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Влада је одобрила туристички аутобус планинском рутом.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Vlada je potrdila turistični avtobus po planinski poti.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El govern va aprovar l'autobús turístic per la ruta de muntanya.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Valitsus kiitis heaks mägimarsruudil kulgeva turismibussi.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Valdība apstiprināja tūristu autobusu pa kalnu maršrutu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
सरकार ने पर्वतीय मार्ग पर पर्यटक बस चलाने की मंजूरी दे दी है।
🇧🇩 Tiếng Bangla
পাহাড়ি পথ ধরে ট্যুরিস্ট বাসের অনুমোদন দেয় সরকার।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Inaprubahan ng gobyerno ang tourist bus sa ruta ng bundok.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Kerajaan meluluskan bas pelancong di sepanjang laluan pergunungan.
🇵🇰 Tiếng Urdu
حکومت نے پہاڑی راستے کے ساتھ ٹورسٹ بس کی منظوری دی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Qeveria miratoi autobusin turistik përgjatë itinerarit malor.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Regimen per iter montis bus viatoribus approbavit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La registaro aprobis la turisman buson laŭ la montara itinero.
👽 Tiếng Klingon
The government approved the tour bus along the mountain route.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Hökumət turist avtobusunun dağ marşrutu ilə hərəkətinə icazə verdi.
🇪🇸 Tiếng Galician
O goberno aprobou o autobús turístico pola ruta da montaña.
🇮🇳 Tiếng Tamil
மலைப்பாதையில் சுற்றுலாப் பேருந்துக்கு அரசு அனுமதி அளித்தது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Mọi người ở thành phố thích đi ô tô, đi xe đạp hoặc bắt xe buýt hơn.
Xe buýt này có đi vào trung tâm không?
Họ cùng nhau chờ xe buýt.
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt lúc tám giờ sáng.
Chuyên gia khuyên bạn nên đi xe buýt du lịch theo tuyến đường núi.
Nhóm nghiên cứu phát hiện xe buýt du lịch đi theo tuyến đường núi.
Khách hàng yêu cầu xe buýt du lịch theo tuyến đường núi.
Chúng tôi đặt xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý nên đi xe buýt du lịch theo đường núi.
Luật sư giải thích về chuyến xe buýt du lịch xuyên qua tuyến đường núi.
Họ tổ chức xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Cô giới thiệu xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh ấy đã mua một chiếc xe buýt du lịch để đi đường núi.
Chúng tôi bắt xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Kỹ sư thiết kế xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chàng sinh viên nghiên cứu xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi theo dõi xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Cô chụp ảnh chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh sửa chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Bác sĩ chỉ định xe buýt du lịch qua đường núi.
Thầy dạy xe buýt du lịch dọc theo đường núi.
Họ trồng xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Tôi nhận được xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Kiến trúc sư đã quy hoạch xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Nhà báo phỏng vấn xe du lịch dọc tuyến đường núi.
Kỹ thuật viên chạy thử xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi thuê xe buýt du lịch cho tuyến đường núi.
Cô trang trí xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh dọn dẹp chiếc xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Họ khôi phục lại xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Tài xế lái xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi ăn mừng chuyến xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.