🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý nên đi xe buýt du lịch theo đường núi." in other languages
Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý nên đi xe buýt du lịch theo đường núi.
See how to say the phrase Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý nên đi xe buýt du lịch theo đường núi. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The nutritionist suggested the tour bus along the mountain route.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La nutricionista sugirió el autobús turístico por la ruta de montaña.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Ernährungsberater schlug den Touristenbus über die Bergroute vor.
🇯🇵 Tiếng Nhật
栄養士さんは山道経由の観光バスを提案してくれました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
La nutritionniste a suggéré le bus touristique via la route de montagne.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A nutricionista sugeriu o ônibus de turismo pela rota das montanhas.
🇷🇺 Tiếng Nga
Диетолог предложил туристический автобус по горному маршруту.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il nutrizionista ha suggerito l'autobus turistico attraverso la strada di montagna.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De voedingsdeskundige stelde de toeristenbus via de bergroute voor.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Dietetyk zasugerował przejazd autobusem turystycznym trasą górską.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Beslenme uzmanı dağ yolundan geçen turist otobüsünü önerdi.
🇨🇳 Tiếng Trung
营养师建议乘坐旅游巴士走山路。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
متخصص تغذیه اتوبوس توریستی را از مسیر کوهستانی پیشنهاد کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý nên đi xe buýt du lịch theo đường núi.
🇨🇿 Tiếng Séc
Výživový poradce navrhl turistický autobus přes horskou trasu.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Ahli gizi menyarankan bus wisata melalui jalur pegunungan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
영양사는 산길을 통해 관광 버스를 제안했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
واقترحت خبيرة التغذية الحافلة السياحية عبر الطريق الجبلي.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A táplálkozási szakember a turistabuszt javasolta a hegyi útvonalon keresztül.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Nutritionisten föreslog turistbussen via bergsvägen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Nutriționistul a sugerat autobuzul turistic pe traseul de munte.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο διατροφολόγος πρότεινε το τουριστικό λεωφορείο μέσω της ορεινής διαδρομής.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Ernæringseksperten foreslog turistbussen via bjergruten.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Ravitsemusterapeutti ehdotti turistibussia vuoristoreitin kautta.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
התזונאי הציע את אוטובוס התיירים דרך המסלול ההררי.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Odborník na výživu navrhol turistický autobus cez horskú trasu.
🇹🇭 Tiếng Thái
นักโภชนาการแนะนำรถบัสท่องเที่ยวผ่านเส้นทางภูเขา
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Диетологът предложи туристически автобус по планинския маршрут.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Nutricionistica je predložila turistički autobus planinskom rutom.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Ernæringsfysiologen foreslo turistbussen via fjellveien.
🇱🇹 Tiếng Litva
Dietologė pasiūlė turistinį autobusą kalnų maršrutu.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Нутрициониста је предложио туристички аутобус планинском рутом.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Nutricionistka je predlagala turistični avtobus po planinski poti.
🇪🇸 Tiếng Catalan
La nutricionista va proposar l'autobús turístic per la ruta de muntanya.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Toitumisnõustaja pakkus välja turismibussi mägimarsruudi kaudu.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Uztura speciāliste ieteica tūristu autobusu pa kalnu maršrutu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
पोषण विशेषज्ञ ने पर्वतीय मार्ग से पर्यटक बस का सुझाव दिया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
পুষ্টিবিদ পাহাড়ি পথ দিয়ে ট্যুরিস্ট বাসের পরামর্শ দেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Iminungkahi ng nutrisyunista ang bus ng turista sa pamamagitan ng ruta ng bundok.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Pakar pemakanan mencadangkan bas pelancong melalui laluan gunung.
🇵🇰 Tiếng Urdu
ماہر غذائیت نے پہاڑی راستے سے ٹورسٹ بس کا مشورہ دیا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Dietologia sugjeroi autobusin turistik nëpërmjet itinerarit malor.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
nutritionist suggessit VIATOR bus per viam montis.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La nutristo proponis la turisman buson per la montara vojo.
👽 Tiếng Klingon
The nutritionist suggested the tour bus along the mountain route.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Dietoloq dağ marşrutu ilə turist avtobusunu təklif etdi.
🇪🇸 Tiếng Galician
A nutricionista suxeriu o autobús turístico pola ruta da montaña.
🇮🇳 Tiếng Tamil
ஊட்டச்சத்து நிபுணர் மலைப்பாதை வழியாக சுற்றுலாப் பேருந்தை பரிந்துரைத்தார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Mọi người ở thành phố thích đi ô tô, đi xe đạp hoặc bắt xe buýt hơn.
Xe buýt này có đi vào trung tâm không?
Họ cùng nhau chờ xe buýt.
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt lúc tám giờ sáng.
Chuyên gia khuyên bạn nên đi xe buýt du lịch theo tuyến đường núi.
Nhóm nghiên cứu phát hiện xe buýt du lịch đi theo tuyến đường núi.
Khách hàng yêu cầu xe buýt du lịch theo tuyến đường núi.
Chúng tôi đặt xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Chính phủ đã phê duyệt xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Luật sư giải thích về chuyến xe buýt du lịch xuyên qua tuyến đường núi.
Họ tổ chức xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Cô giới thiệu xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh ấy đã mua một chiếc xe buýt du lịch để đi đường núi.
Chúng tôi bắt xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Kỹ sư thiết kế xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chàng sinh viên nghiên cứu xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi theo dõi xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Cô chụp ảnh chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh sửa chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Bác sĩ chỉ định xe buýt du lịch qua đường núi.
Thầy dạy xe buýt du lịch dọc theo đường núi.
Họ trồng xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Tôi nhận được xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Kiến trúc sư đã quy hoạch xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Nhà báo phỏng vấn xe du lịch dọc tuyến đường núi.
Kỹ thuật viên chạy thử xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi thuê xe buýt du lịch cho tuyến đường núi.
Cô trang trí xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh dọn dẹp chiếc xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Họ khôi phục lại xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Tài xế lái xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi ăn mừng chuyến xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.