🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Nhiếp ảnh gia đã chụp được chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi." in other languages
Nhiếp ảnh gia đã chụp được chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
See how to say the phrase Nhiếp ảnh gia đã chụp được chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The photographer recorded the tour bus along the mountain route.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El fotógrafo capturó el autobús turístico por la ruta de montaña.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Fotograf hat den Tourbus entlang der Bergstrecke fotografiert.
🇯🇵 Tiếng Nhật
写真家は登山道沿いの観光バスを撮影した。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le photographe a photographié le bus touristique le long de la route de montagne.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A fotógrafa registrou o ônibus de turismo pela rota das montanhas.
🇷🇺 Tiếng Nga
Фотограф заснял экскурсионный автобус по горному маршруту.
🇮🇹 Tiếng Italy
Il fotografo ha catturato l'autobus turistico lungo il percorso di montagna.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De fotograaf legde de tourbus langs de bergroute vast.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Fotograf uchwycił autobus wycieczkowy jadący górską trasą.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Fotoğrafçı dağ rotası boyunca tur otobüsünü görüntüledi.
🇨🇳 Tiếng Trung
摄影师捕捉到了旅游巴士沿山路行驶的情景。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
عکاس اتوبوس تور در مسیر کوهستان را شکار کرده است.
🇻🇳 Tiếng Việt
Nhiếp ảnh gia đã chụp được chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
🇨🇿 Tiếng Séc
Fotograf zachytil zájezdový autobus podél horské trasy.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Fotografer memotret bus wisata di sepanjang jalur pegunungan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
사진작가는 산길을 따라가는 관광버스를 포착했습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
التقط المصور الحافلة السياحية على طول الطريق الجبلي.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A fotós megörökítette a turistabuszt a hegyi útvonalon.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Fotografen fångade turnébussen längs bergsvägen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Fotograful a surprins autobuzul de-a lungul traseului de munte.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο φωτογράφος απαθανάτισε το τουριστικό λεωφορείο κατά μήκος της ορεινής διαδρομής.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Fotografen fangede tourbussen langs bjergruten.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Valokuvaaja vangitsi kiertuebussin vuoristoreitin varrella.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הצלם לכד את אוטובוס הסיור לאורך תוואי ההר.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Fotograf zachytil zájazdový autobus po horskej trase.
🇹🇭 Tiếng Thái
ช่างภาพเก็บภาพรถทัวร์ไปตามเส้นทางภูเขา
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Фотографът е уловил туристическия автобус по планинския маршрут.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Fotograf je snimio turistički autobus duž planinske rute.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Fotografen fanget turbussen langs fjellruta.
🇱🇹 Tiếng Litva
Fotografas įamžino turistinį autobusą kalnų maršrutu.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Фотограф је снимио туристички аутобус дуж планинске руте.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Fotograf je ujel turistični avtobus ob planinski poti.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El fotògraf va captar l'autobús turístic al llarg de la ruta de muntanya.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Fotograaf jäädvustas matkabussi mööda mägiteed.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Fotogrāfs iemūžināja tūrisma autobusu pa kalnu maršrutu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
फोटोग्राफर ने पहाड़ी रास्ते पर टूर बस की तस्वीर खींची।
🇧🇩 Tiếng Bangla
ফটোগ্রাফার পাহাড়ী পথ ধরে ট্যুর বাসটি ধারণ করেছেন।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Nakuha ng photographer ang tour bus sa ruta ng bundok.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Jurugambar menangkap bas persiaran di sepanjang laluan gunung.
🇵🇰 Tiếng Urdu
فوٹوگرافر نے ٹور بس کو پہاڑی راستے پر کھینچ لیا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Fotografi ka kapur autobusin turistik përgjatë rrugës malore.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Pretium pretium bus per montem iter cepit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La fotisto kaptis la ekskursaŭtobuson laŭ la montara itinero.
👽 Tiếng Klingon
The photographer recorded the tour bus along the mountain route.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Fotoqraf dağ marşrutu ilə gəzinti avtobusunu çəkib.
🇪🇸 Tiếng Galician
O fotógrafo capturou o autobús turístico ao longo da ruta da montaña.
🇮🇳 Tiếng Tamil
மலைப் பாதையில் சுற்றுலாப் பேருந்தை புகைப்படக் கலைஞர் படம் பிடித்தார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Mọi người ở thành phố thích đi ô tô, đi xe đạp hoặc bắt xe buýt hơn.
Xe buýt này có đi vào trung tâm không?
Họ cùng nhau chờ xe buýt.
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt lúc tám giờ sáng.
Chuyên gia khuyên bạn nên đi xe buýt du lịch theo tuyến đường núi.
Nhóm nghiên cứu phát hiện xe buýt du lịch đi theo tuyến đường núi.
Khách hàng yêu cầu xe buýt du lịch theo tuyến đường núi.
Chúng tôi đặt xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Chính phủ đã phê duyệt xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý nên đi xe buýt du lịch theo đường núi.
Luật sư giải thích về chuyến xe buýt du lịch xuyên qua tuyến đường núi.
Họ tổ chức xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Cô giới thiệu xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh ấy đã mua một chiếc xe buýt du lịch để đi đường núi.
Chúng tôi bắt xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Kỹ sư thiết kế xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chàng sinh viên nghiên cứu xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi theo dõi xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Cô chụp ảnh chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh sửa chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Bác sĩ chỉ định xe buýt du lịch qua đường núi.
Thầy dạy xe buýt du lịch dọc theo đường núi.
Họ trồng xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Tôi nhận được xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Kiến trúc sư đã quy hoạch xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Nhà báo phỏng vấn xe du lịch dọc tuyến đường núi.
Kỹ thuật viên chạy thử xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi thuê xe buýt du lịch cho tuyến đường núi.
Cô trang trí xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh dọn dẹp chiếc xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Họ khôi phục lại xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Tài xế lái xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi ăn mừng chuyến xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.