🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Thầy dạy xe buýt du lịch dọc theo đường núi." in other languages
Thầy dạy xe buýt du lịch dọc theo đường núi.
See how to say the phrase Thầy dạy xe buýt du lịch dọc theo đường núi. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The teacher taught the tour bus along the mountain route.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El profesor enseñó el autobús turístico por la ruta de montaña.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Lehrer unterrichtete den Touristenbus entlang der Bergroute.
🇯🇵 Tiếng Nhật
先生が観光バスに登山道を教えてくれました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le professeur a enseigné le bus touristique le long de la route de montagne.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A professora ensinou o ônibus de turismo pela rota das montanhas.
🇷🇺 Tiếng Nga
Учитель обучал туристическому автобусу идти по горному маршруту.
🇮🇹 Tiếng Italy
L'insegnante ha insegnato all'autobus turistico lungo il percorso di montagna.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De leraar leerde de toeristenbus langs de bergroute.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Nauczycielka prowadziła kurs autobusu turystycznego po trasie górskiej.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Öğretmen turist otobüsüne dağ yolu boyunca ders verdi.
🇨🇳 Tiếng Trung
老师教旅游巴士沿山路行驶。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
معلم اتوبوس توریستی را در مسیر کوهستان آموزش داد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Thầy dạy xe buýt du lịch dọc theo đường núi.
🇨🇿 Tiếng Séc
Učitel učil turistický autobus po horské trase.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Guru mengajar bus wisata menyusuri jalur pegunungan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
선생님은 산길을 따라 관광버스를 가르쳤습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
قام المعلم بتدريس الحافلة السياحية على طول الطريق الجبلي.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A tanár tanította a turistabuszt a hegyi útvonalon.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Läraren undervisade turistbussen längs bergsvägen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Profesorul a predat autobuzul turistic de-a lungul traseului de munte.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο δάσκαλος δίδαξε το τουριστικό λεωφορείο κατά μήκος της ορεινής διαδρομής.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Læreren underviste turistbussen langs bjergruten.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Opettaja opetti turistibussia pitkin vuoristoreittiä.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
המורה לימדה את אוטובוס התיירים במסלול ההר.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Učiteľka učila turistický autobus po horskej trase.
🇹🇭 Tiếng Thái
ครูสอนรถบัสท่องเที่ยวไปตามเส้นทางภูเขา
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Учителят обучи туристическия автобус по планинския маршрут.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Učitelj je vodio turistički autobus planinskom rutom.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Læreren underviste turistbussen langs fjellveien.
🇱🇹 Tiếng Litva
Mokytoja išmokė važiuoti turistiniu autobusu kalnų maršrutu.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Учитељ је подучавао туристички аутобус планинском рутом.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Učiteljica je učila turistični avtobus po planinski poti.
🇪🇸 Tiếng Catalan
El professor va ensenyar l'autobús turístic per la ruta de muntanya.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Õpetaja õpetas turismibussi sõitma mööda mägiteed.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Skolotāja mācīja tūristu autobusu pa kalnu maršrutu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
शिक्षक ने पर्वतीय मार्ग पर पर्यटक बस चलाना सिखाया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
পাহাড়ি পথ ধরে ট্যুরিস্ট বাসকে পড়াতেন শিক্ষক।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Itinuro ng guro ang tourist bus sa ruta ng bundok.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Guru mengajar bas pelancong di sepanjang laluan gunung.
🇵🇰 Tiếng Urdu
استاد نے پہاڑی راستے پر ٹورسٹ بس کو سکھایا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Mësuesi mësoi autobusin turistik përgjatë rrugës malore.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Magister per montem VIATOR bus iter docuit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La instruisto instruis la turisman buson laŭ la montara vojo.
👽 Tiếng Klingon
The teacher taught the tour bus along the mountain route.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Müəllim dağ marşrutu ilə turist avtobusuna dərs deyirdi.
🇪🇸 Tiếng Galician
A profesora ensinou o autobús turístico pola ruta da montaña.
🇮🇳 Tiếng Tamil
மலைப்பாதை வழியாக சுற்றுலாப் பேருந்தை ஆசிரியர் கற்பித்தார்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Mọi người ở thành phố thích đi ô tô, đi xe đạp hoặc bắt xe buýt hơn.
Xe buýt này có đi vào trung tâm không?
Họ cùng nhau chờ xe buýt.
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt lúc tám giờ sáng.
Chuyên gia khuyên bạn nên đi xe buýt du lịch theo tuyến đường núi.
Nhóm nghiên cứu phát hiện xe buýt du lịch đi theo tuyến đường núi.
Khách hàng yêu cầu xe buýt du lịch theo tuyến đường núi.
Chúng tôi đặt xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Chính phủ đã phê duyệt xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chuyên gia dinh dưỡng gợi ý nên đi xe buýt du lịch theo đường núi.
Luật sư giải thích về chuyến xe buýt du lịch xuyên qua tuyến đường núi.
Họ tổ chức xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Cô giới thiệu xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh ấy đã mua một chiếc xe buýt du lịch để đi đường núi.
Chúng tôi bắt xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Kỹ sư thiết kế xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chàng sinh viên nghiên cứu xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi theo dõi xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Cô chụp ảnh chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh sửa chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Bác sĩ chỉ định xe buýt du lịch qua đường núi.
Họ trồng xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Tôi nhận được xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Kiến trúc sư đã quy hoạch xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Nhà báo phỏng vấn xe du lịch dọc tuyến đường núi.
Kỹ thuật viên chạy thử xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi thuê xe buýt du lịch cho tuyến đường núi.
Cô trang trí xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Anh dọn dẹp chiếc xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.
Họ khôi phục lại xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Tài xế lái xe du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được chiếc xe buýt du lịch dọc theo tuyến đường núi.
Chúng tôi ăn mừng chuyến xe buýt du lịch qua tuyến đường núi.