🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Sáng nay cỏ trong vườn đã được cắt." in other languages
Sáng nay cỏ trong vườn đã được cắt.
See how to say the phrase Sáng nay cỏ trong vườn đã được cắt. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The garden grass was mowed this morning.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Esta mañana cortaron el césped del jardín.
🇩🇪 Tiếng Đức
Das Gras im Garten wurde heute Morgen gemäht.
🇯🇵 Tiếng Nhật
今朝、庭の草を刈りました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le gazon du jardin a été coupé ce matin.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A grama do jardim foi cortada esta manhã.
🇷🇺 Tiếng Nga
Сегодня утром траву в саду подстригли.
🇮🇹 Tiếng Italy
Stamattina è stata tagliata l'erba del giardino.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Vanochtend is het gras in de tuin gemaaid.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Trawa w ogrodzie została skoszona dziś rano.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bahçedeki çimenler bu sabah kesildi.
🇨🇳 Tiếng Trung
今天早上花园里的草被割掉了。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
علف های باغ امروز صبح قطع شد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Sáng nay cỏ trong vườn đã được cắt.
🇨🇿 Tiếng Séc
Dnes ráno byla posekána tráva na zahradě.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Rerumputan di taman dipotong pagi ini.
🇰🇷 Tiếng Hàn
오늘 아침에 정원의 잔디가 잘려졌습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
تم قطع العشب في الحديقة هذا الصباح.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Ma reggel lenyírták a füvet a kertben.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Gräset i trädgården klipptes i morse.
🇷🇴 Tiếng Romania
Iarba din grădină a fost tăiată în această dimineață.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Το γρασίδι στον κήπο κόπηκε σήμερα το πρωί.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Græsset i haven blev slået i morges.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Puutarhan ruoho leikattiin tänä aamuna.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הדשא בגינה נחתך הבוקר.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Dnes ráno bola pokosená tráva v záhrade.
🇹🇭 Tiếng Thái
หญ้าในสวนถูกตัดเมื่อเช้านี้
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Тази сутрин тревата в градината беше окосена.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Jutros je pokošena trava u vrtu.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Gresset i hagen ble klippet i morges.
🇱🇹 Tiếng Litva
Šį rytą sode buvo nupjauta žolė.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Јутрос је покошена трава у башти.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Danes zjutraj je bila trava na vrtu pokošena.
🇪🇸 Tiếng Catalan
L'herba del jardí s'ha tallat aquest matí.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Täna hommikul sai aias muru niidetud.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Šorīt dārzā nopļauta zāle.
🇮🇳 Tiếng Hindi
आज सुबह बगीचे में घास काटी गई थी।
🇧🇩 Tiếng Bangla
আজ সকালে বাগানের ঘাস কাটা হয়েছে।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang mga damo sa hardin ay pinutol kaninang umaga.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Rumput di taman telah dipotong pagi ini.
🇵🇰 Tiếng Urdu
باغ کی گھاس آج صبح کاٹی گئی تھی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Bari në kopsht u pre këtë mëngjes.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Gramen in horto hoc mane abscissum est.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La herbo en la ĝardeno estis tranĉita ĉi-matene.
👽 Tiếng Klingon
The garden grass was mowed this morning.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Bu səhər bağçadakı otlar biçildi.
🇪🇸 Tiếng Galician
A herba do xardín foi cortada esta mañá.
🇮🇳 Tiếng Tamil
இன்று காலை தோட்டத்தில் புல் வெட்டப்பட்டது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Từ chiếc ghế sofa, tôi nhìn thấy chiếc bàn và ánh sáng lung linh trong khu vườn.
Trong rừng, mỗi cái cây đều có lá xanh, và hoa mọc trên bãi cỏ.
Khi thức dậy vào buổi sáng, anh ấy đã chạy đi mở cửa sổ, đóng cửa ra vào và bước vào phòng.
Trong vườn hoa, bướm bay từ bông hoa này đến bông hoa khác dưới ánh mặt trời.
Bữa sáng bắt đầu lúc bảy giờ.
Trời mưa suốt buổi sáng.
Chúng ta có thể gặp nhau vào sáng mai được không?
Sáng nay giao thông rất chậm.
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt lúc tám giờ sáng.
Cuộc họp được hoãn lại cho đến ngày mai lúc mười giờ sáng.
Chúng tôi mua khu vườn trong nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Cô tìm thấy khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Anh ấy đã tổ chức khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Họ nghiên cứu khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Tôi thích khu vườn nhà có nhiều hoa đầy màu sắc hơn.
Nhóm chúng tôi đã lên kế hoạch cho khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Cô giáo giải thích khu vườn của nhà có nhiều loại hoa rực rỡ.
Bác sĩ giới thiệu khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Chúng tôi đến thăm khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Cô chuẩn bị khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Anh dọn dẹp vườn nhà bằng những bông hoa đầy màu sắc.
Họ mang đến khu vườn nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Tôi ngắm nhìn khu vườn nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Ta nghe vườn nhà rực rỡ sắc hoa.
Cô thiết kế khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Anh sửa lại khu vườn của ngôi nhà bằng những bông hoa đầy màu sắc.
Họ bao quanh khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Tôi mở vườn nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Chúng tôi chọn khu vườn trong nhà có nhiều hoa đầy màu sắc.
Cô viết khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Chúng tôi đi bộ năm cây số vào buổi sáng.
Cơn mưa nhẹ làm ướt thảm cỏ trong vườn.
Ánh sáng mặt trời chiếu sáng căn phòng vào buổi sáng.
Bông hồng đỏ đã nở trước sân.
Chúng tôi nghe thấy tiếng chim hót vào buổi sáng.
Chúng tôi đã có một bữa ăn sáng thịnh soạn trước khi rời đi.
Cỏ xanh phủ đầy sương.
Cô ấy làm bánh kếp với mật ong cho bữa sáng.
Con bướm xanh bay giữa những bông hoa trong vườn.
Làn gió buổi sáng tiếp thêm năng lượng cho mọi người.
Chúng tôi hái dâu đỏ trong vườn.
Cỏ mới cắt có mùi thơm dễ chịu.
Hoa manacá đổi màu trong vườn.
Chúng tôi nghe thấy tiếng chim hót líu lo trong vườn.
Bãi cỏ ngoài đồng phủ đầy những bông bồ công anh nhỏ.
Chúng tôi đi dạo qua vườn bách thảo của thành phố.
Bữa sáng tại khách sạn bao gồm trái cây tươi và nước trái cây tự nhiên.
Giao thông trên cầu yên tĩnh vào buổi sáng.
Tấm rèm lụa lọc ánh nắng ban mai.
Con bướm vàng đậu trên bông hoa trong vườn.
Bông hồng đỏ nở trong nắng sớm.
Mùi cà phê mới pha sưởi ấm buổi sáng lạnh lẽo.
Con bướm đủ màu sắc bay lượn giữa những bông hoa trong vườn.
Chúng tôi hái xoài chín từ vườn.