🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Con bướm vàng đậu trên bông hoa trong vườn." in other languages
Con bướm vàng đậu trên bông hoa trong vườn.
See how to say the phrase Con bướm vàng đậu trên bông hoa trong vườn. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The yellow butterfly landed on the garden flower.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La mariposa amarilla se posó sobre la flor del jardín.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der gelbe Schmetterling landete auf der Blume im Garten.
🇯🇵 Tiếng Nhật
黄色い蝶が庭の花にとまりました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Le papillon jaune s'est posé sur la fleur du jardin.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A borboleta amarela pousou sobre a flor do jardim.
🇷🇺 Tiếng Nga
Желтая бабочка приземлилась на цветок в саду.
🇮🇹 Tiếng Italy
La farfalla gialla si posò sul fiore del giardino.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De gele vlinder landde op de bloem in de tuin.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Żółty motyl wylądował na kwiatku w ogrodzie.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Sarı kelebek bahçedeki çiçeğe kondu.
🇨🇳 Tiếng Trung
黄色的蝴蝶落在花园里的花上。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
پروانه زرد روی گل باغ فرود آمد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Con bướm vàng đậu trên bông hoa trong vườn.
🇨🇿 Tiếng Séc
Žlutý motýl přistál na květině v zahradě.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Kupu-kupu kuning hinggap di bunga di taman.
🇰🇷 Tiếng Hàn
노란나비가 정원에 있는 꽃에 앉았습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
هبطت الفراشة الصفراء على الزهرة في الحديقة.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A sárga pillangó a kertben a virágra szállt.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Den gula fjärilen landade på blomman i trädgården.
🇷🇴 Tiếng Romania
Fluturele galben a aterizat pe floarea din grădină.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η κίτρινη πεταλούδα προσγειώθηκε στο λουλούδι στον κήπο.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Den gule sommerfugl landede på blomsten i haven.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Keltainen perhonen laskeutui puutarhan kukkaan.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הפרפר הצהוב נחת על הפרח בגן.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Žltý motýľ pristál na kvete v záhrade.
🇹🇭 Tiếng Thái
ผีเสื้อสีเหลืองเกาะอยู่บนดอกไม้ในสวน
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Жълтата пеперуда кацна на цветето в градината.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Žuti leptir sletio je na cvijet u vrtu.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Den gule sommerfuglen landet på blomsten i hagen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Geltonas drugelis nusileido ant gėlės sode.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Жути лептир је слетео на цвет у башти.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Rumeni metulj je pristal na roži na vrtu.
🇪🇸 Tiếng Catalan
La papallona groga va caure a la flor del jardí.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Kollane liblikas maandus aias lillele.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Dzeltenais tauriņš nolaidās uz dārza zieda.
🇮🇳 Tiếng Hindi
पीली तितली बगीचे में फूल पर उतरी।
🇧🇩 Tiếng Bangla
হলুদ প্রজাপতিটি বাগানের ফুলের উপর অবতরণ করে।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Dumapo ang dilaw na paru-paro sa bulaklak sa hardin.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Rama-rama kuning hinggap di atas bunga di taman itu.
🇵🇰 Tiếng Urdu
زرد تتلی باغ کے پھول پر اتر آئی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Flutura e verdhë u ul mbi lulen e kopshtit.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Flavus papilionem in horto appulit.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La flava papilio alteriĝis sur la floron en la ĝardeno.
👽 Tiếng Klingon
The yellow butterfly landed on the garden flower.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Sarı kəpənək bağdakı çiçəyin üstünə qondu.
🇪🇸 Tiếng Galician
A bolboreta amarela pousouse na flor do xardín.
🇮🇳 Tiếng Tamil
தோட்டத்தில் இருந்த பூவில் மஞ்சள் வண்ணத்துப்பூச்சி இறங்கியது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Từ chiếc ghế sofa, tôi nhìn thấy chiếc bàn và ánh sáng lung linh trong khu vườn.
Trong vườn hoa, bướm bay từ bông hoa này đến bông hoa khác dưới ánh mặt trời.
Con ong đến thăm bông hoa.
Chúng tôi mua khu vườn trong nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Cô tìm thấy khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Anh ấy đã tổ chức khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Họ nghiên cứu khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Tôi thích khu vườn nhà có nhiều hoa đầy màu sắc hơn.
Nhóm chúng tôi đã lên kế hoạch cho khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Cô giáo giải thích khu vườn của nhà có nhiều loại hoa rực rỡ.
Bác sĩ giới thiệu khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Chúng tôi đến thăm khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Cô chuẩn bị khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Anh dọn dẹp vườn nhà bằng những bông hoa đầy màu sắc.
Họ mang đến khu vườn nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Tôi ngắm nhìn khu vườn nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Ta nghe vườn nhà rực rỡ sắc hoa.
Cô thiết kế khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Anh sửa lại khu vườn của ngôi nhà bằng những bông hoa đầy màu sắc.
Họ bao quanh khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Tôi mở vườn nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Chúng tôi chọn khu vườn trong nhà có nhiều hoa đầy màu sắc.
Cô viết khu vườn của ngôi nhà với những bông hoa đầy màu sắc.
Cơn mưa nhẹ làm ướt thảm cỏ trong vườn.
Bông hồng đỏ đã nở trước sân.
Cô xức nước hoa có hương hoa cam.
Con bướm vàng đậu trên cây dã yên thảo.
Con bướm xanh bay giữa những bông hoa trong vườn.
Hoa sen bồng bềnh trong mặt ao tĩnh lặng.
Chúng tôi hái dâu đỏ trong vườn.
Hoa xương rồng nở chỉ sau một đêm.
Hoa manacá đổi màu trong vườn.
Sáng nay cỏ trong vườn đã được cắt.
Chúng tôi nghe thấy tiếng chim hót líu lo trong vườn.
Hoa nhài thơm cả đêm.
Chúng tôi đi dạo qua vườn bách thảo của thành phố.
Hoa cam đã thu hút rất nhiều ong.
Con bướm đủ màu sắc bay lượn giữa những bông hoa trong vườn.
Chúng tôi hái xoài chín từ vườn.