🇺🇸 English 🇪🇸 Español 🇩🇪 Deutsch 🇯🇵 日本語 🇫🇷 Français 🇧🇷 Português 🇷🇺 Русский 🇮🇹 Italiano 🇳🇱 Nederlands 🇵🇱 Polski 🇹🇷 Türkçe 🇨🇳 中文 🇮🇷 فarsi 🇻🇳 Tiếng Việt 🇨🇿 Čeština 🇮🇩 Bahasa Indonesia 🇰🇷 한국어 🇸🇦 العربية 🇭🇺 Magyar 🇸🇪 Svenska 🇷🇴 Română 🇬🇷 Ελληνικά 🇩🇰 Dansk 🇫🇮 Suomi 🇮🇱 עברית 🇸🇰 Slovenčina 🇹🇭 ไทย 🇧🇬 Български 🇭🇷 Hrvatski 🇳🇴 Norsk 🇱🇹 Lietuvių 🇷🇸 Српски 🇸🇮 Slovenščina 🇪🇸 Català 🇪🇪 Eesti 🇱🇻 Latviešu 🇮🇳 हिन्दी 🇧🇩 বাংলা 🇵🇭 Tagalog 🇲🇾 Bahasa Melayu 🇵🇰 اردو 🇦🇱 Shqip 🇻🇦 Latina 💚 Esperanto 🇦🇿 Azərbaycanca 🇪🇸 Galego 🇮🇳 தமிழ்
🇻🇳 Tiếng Việt

How to say the phrase "Bông hồng đỏ nở trong nắng sớm." in other languages

Bông hồng đỏ nở trong nắng sớm.

See how to say the phrase Bông hồng đỏ nở trong nắng sớm. in 48 languages, with available variations and pronunciation.

Bản dịch bằng ngôn ngữ khác

🇺🇸 Tiếng Anh
The red rose bloomed with morning sun.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La rosa roja floreció bajo el sol de la mañana.
🇩🇪 Tiếng Đức
Die rote Rose blühte in der Morgensonne.
🇯🇵 Tiếng Nhật
赤いバラが朝日を浴びて咲きました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
La rose rouge a fleuri sous le soleil du matin.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A rosa vermelha desabrochou com o sol da manhã.
🇷🇺 Tiếng Nga
Красная роза расцвела в лучах утреннего солнца.
🇮🇹 Tiếng Italy
La rosa rossa sbocciò al sole del mattino.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De rode roos bloeide in de ochtendzon.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
W porannym słońcu zakwitła czerwona róża.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Kırmızı gül sabah güneşinde açmıştı.
🇨🇳 Tiếng Trung
红玫瑰在清晨的阳光下绽放。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
گل سرخ در آفتاب صبح شکوفا شد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Bông hồng đỏ nở trong nắng sớm.
🇨🇿 Tiếng Séc
V ranním slunci rozkvetla rudá růže.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Mawar merah mekar di bawah sinar matahari pagi.
🇰🇷 Tiếng Hàn
아침 햇살을 받아 붉은 장미가 피어났습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
أزهرت الوردة الحمراء في شمس الصباح.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A vörös rózsa kivirult a reggeli napsütésben.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Den röda rosen blommade i morgonsolen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Trandafirul roșu a înflorit în soarele dimineții.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Το κόκκινο τριαντάφυλλο άνθισε στον πρωινό ήλιο.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Den røde rose blomstrede i morgensolen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Punainen ruusu kukkii aamuauringossa.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הוורד האדום פרח בשמש הבוקר.
🇸🇰 Tiếng Slovak
V rannom slnku kvitla červená ruža.
🇹🇭 Tiếng Thái
ดอกกุหลาบสีแดงบานสะพรั่งในแสงแดดยามเช้า
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Червената роза цъфтеше на утринното слънце.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Crvena ruža cvjetala je na jutarnjem suncu.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Den røde rosen blomstret i morgensolen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Raudona rožė pražydo ryto saulėje.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Црвена ружа је процветала на јутарњем сунцу.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Rdeča vrtnica je cvetela v jutranjem soncu.
🇪🇸 Tiếng Catalan
La rosa vermella va florir al sol del matí.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Punane roos õitses hommikupäikese käes.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Sarkanā roze uzziedēja rīta saulē.
🇮🇳 Tiếng Hindi
सुबह की धूप में लाल गुलाब खिला।
🇧🇩 Tiếng Bangla
সকালের রোদে ফুটেছে লাল গোলাপ।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Ang pulang rosas ay namumulaklak sa araw ng umaga.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Mawar merah mekar di bawah sinar matahari pagi.
🇵🇰 Tiếng Urdu
سرخ گلاب صبح کی دھوپ میں کھلا تھا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Trëndafili i kuq lulëzoi në diellin e mëngjesit.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Rosa rubra mane florebat sole.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La ruĝa rozo floris en la matena suno.
👽 Tiếng Klingon
The red rose bloomed with morning sun.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Qırmızı qızılgül səhər günəşində çiçək açdı.
🇪🇸 Tiếng Galician
A rosa vermella florecía ao sol da mañá.
🇮🇳 Tiếng Tamil
காலை வெயிலில் சிவப்பு ரோஜா மலர்ந்தது.

Cụm từ liên quan

Với tiếng hét đau đớn, người đàn ông mất ý thức dưới ánh mặt trời nóng bức. ID: 255 Tôi đã trộn các màu sơn cam, tím, hồng, nâu và xám để tạo ra bức tranh. ID: 271 Trên bầu trời xanh, mặt trời chiếu sáng vào ban ngày, và mặt trăng cùng từng ngôi sao tỏa sáng vào ban đêm. ID: 281 Khi thức dậy vào buổi sáng, anh ấy đã chạy đi mở cửa sổ, đóng cửa ra vào và bước vào phòng. ID: 299 Trong vườn hoa, bướm bay từ bông hoa này đến bông hoa khác dưới ánh mặt trời. ID: 315 Bãi biển cát trắng, mặt biển êm đềm và ánh nắng gay gắt trên bầu trời tạo thành một cảnh quan tuyệt đẹp. ID: 322 Bữa sáng bắt đầu lúc bảy giờ. ID: 357 Trời mưa suốt buổi sáng. ID: 404 Chúng ta có thể gặp nhau vào sáng mai được không? ID: 538 Sáng nay giao thông rất chậm. ID: 551 Tôi đã lỡ chuyến xe buýt lúc tám giờ sáng. ID: 556 Cuộc họp được hoãn lại cho đến ngày mai lúc mười giờ sáng. ID: 604 Chúng tôi đi bộ năm cây số vào buổi sáng. ID: 1048 Mặt trời chiếu sáng rực rỡ vào mùa hè. ID: 1052 Ánh sáng mặt trời chiếu sáng căn phòng vào buổi sáng. ID: 1093 Mặt trời nhô lên phía chân trời mang đến một ngày mới. ID: 1114 Bông hồng đỏ đã nở trước sân. ID: 1120 Chúng tôi nghe thấy tiếng chim hót vào buổi sáng. ID: 1163 Tuyết tan dưới ánh nắng mùa xuân rực rỡ. ID: 1164 Chúng tôi đã có một bữa ăn sáng thịnh soạn trước khi rời đi. ID: 1183 Chúng tôi ngắm hoàng hôn từ đỉnh ngọn hải đăng. ID: 1215 Cô ấy làm bánh kếp với mật ong cho bữa sáng. ID: 1217 Cô đội một chiếc mũ rơm để bảo vệ mình khỏi ánh nắng mặt trời. ID: 1261 Làn gió buổi sáng tiếp thêm năng lượng cho mọi người. ID: 1304 Cô tô son màu hồng nhạt. ID: 1385 Bóng cây chà là che chắn cho mặt trời sa mạc. ID: 1396 Chúng tôi tận hưởng hoàng hôn trên đồi. ID: 1399 Sáng nay cỏ trong vườn đã được cắt. ID: 1412 Hoa hồng trắng tỏa ra mùi hương thoang thoảng. ID: 1424 Chúng tôi ngắm hoàng hôn từ góc nhìn của thành phố. ID: 1443 Sương mù trên sông biến mất cùng với mặt trời. ID: 1460 Bữa sáng tại khách sạn bao gồm trái cây tươi và nước trái cây tự nhiên. ID: 2424 Chúng tôi ngắm bình minh từ góc nhìn của bãi biển. ID: 2425 Giao thông trên cầu yên tĩnh vào buổi sáng. ID: 2428 Hoàng hôn trên vịnh nhuộm bầu trời với tông màu cam. ID: 2433 Tấm rèm lụa lọc ánh nắng ban mai. ID: 2443 Chúng tôi đi dọc bờ sông lúc hoàng hôn. ID: 2470 Bóng cây dẻ che nắng chiều gay gắt. ID: 2491 Mùi cà phê mới pha sưởi ấm buổi sáng lạnh lẽo. ID: 2503