🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Tuyết tan dưới ánh nắng mùa xuân rực rỡ." in other languages
Tuyết tan dưới ánh nắng mùa xuân rực rỡ.
See how to say the phrase Tuyết tan dưới ánh nắng mùa xuân rực rỡ. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
Snow melted under the strong spring sun.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La nieve se derritió bajo el brillante sol primaveral.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Schnee schmolz unter der strahlenden Frühlingssonne.
🇯🇵 Tiếng Nhật
明るい春の日差しを受けて雪が溶けました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
La neige a fondu sous le soleil éclatant du printemps.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A neve derreteu sob o sol forte da primavera.
🇷🇺 Tiếng Nga
Снег таял под ярким весенним солнцем.
🇮🇹 Tiếng Italy
La neve si scioglieva sotto il luminoso sole primaverile.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De sneeuw smolt onder de felle lentezon.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Śnieg stopniał pod ostrym wiosennym słońcem.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Kar
parlak bahar güneşinin altında eridi.
🇨🇳 Tiếng Trung
雪在春日明媚的阳光下融化了。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
برف زیر آفتاب درخشان بهاری آب شد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Tuyết tan dưới ánh nắng mùa xuân rực rỡ.
🇨🇿 Tiếng Séc
Sníh roztál pod jasným jarním sluncem.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Salju mencair di bawah terik matahari musim semi.
🇰🇷 Tiếng Hàn
밝은 봄 햇살 아래 눈이 녹았습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
ذاب الثلج تحت شمس الربيع الساطعة.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A hó elolvadt a ragyogó tavaszi nap alatt.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Snön smälte under den strålande vårsolen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Zăpada s-a topit sub soarele strălucitor de primăvară.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Το χιόνι έλιωσε κάτω από τον λαμπερό ανοιξιάτικο ήλιο.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Sneen smeltede under den klare forårssol.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Lumi suli kirkkaan kevätauringon alla.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
השלג נמס תחת שמש האביב הבהירה.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Sneh sa roztopil pod ostrým jarným slnkom.
🇹🇭 Tiếng Thái
หิมะละลายภายใต้แสงแดดอันสดใสในฤดูใบไม้ผลิ
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Снегът се стопи под яркото пролетно слънце.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Snijeg se otopio pod jarkim proljetnim suncem.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Snøen smeltet under den strålende vårsolen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Sniegas ištirpo po ryškia pavasario saule.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Снег се топио под јарким пролећним сунцем.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Sneg se je stopil pod močnim spomladanskim soncem.
🇪🇸 Tiếng Catalan
La neu es va fondre sota el brillant sol de primavera.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Lumi sulas ereda kevadpäikese all.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Sniegs nokusa zem spožās pavasara saules.
🇮🇳 Tiếng Hindi
वसंत की तेज़ धूप में बर्फ़ पिघल गई।
🇧🇩 Tiếng Bangla
বসন্তের উজ্জ্বল সূর্যের নিচে বরফ গলে গেছে।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Natunaw ang niyebe sa ilalim ng maliwanag na araw ng tagsibol.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Salji cair di bawah matahari musim bunga yang terang.
🇵🇰 Tiếng Urdu
بہار کے روشن سورج کے نیچے برف پگھل گئی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Bora u shkri nën diellin e ndritshëm të pranverës.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Nix liquefacta est sub sole vernali.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La neĝo degelis sub la hela printempa suno.
👽 Tiếng Klingon
Snow melted under the strong spring sun.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Parlaq yaz günəşi altında qar əridi.
🇪🇸 Tiếng Galician
A neve derreteuse baixo o brillante sol da primavera.
🇮🇳 Tiếng Tamil
பிரகாசமான வசந்த சூரியனின் கீழ் பனி உருகியது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Cứng rắn trong hành động, mềm mỏng trong cách cư xử
Tôi là người mạnh nhất.
Với tiếng hét đau đớn, người đàn ông mất ý thức dưới ánh mặt trời nóng bức.
Các nguyên tố của hành tinh bao gồm lửa, đất, gió, tuyết và băng.
Trên bầu trời xanh, mặt trời chiếu sáng vào ban ngày, và mặt trăng cùng từng ngôi sao tỏa sáng vào ban đêm.
Tại vườn thú, chúng tôi đã thấy con gấu nâu, con sư tử khỏe mạnh, con hổ nhanh nhẹn và con voi khổng lồ.
Trong vườn hoa, bướm bay từ bông hoa này đến bông hoa khác dưới ánh mặt trời.
Bãi biển cát trắng, mặt biển êm đềm và ánh nắng gay gắt trên bầu trời tạo thành một cảnh quan tuyệt đẹp.
Gió rất mạnh.
Dự báo ngày mai sẽ có tuyết.
Mùa xuân bắt đầu vào tháng Chín.
Tạo mật khẩu mạnh bằng số và ký hiệu.
Tuyết bao phủ toàn bộ đường phố trong thành phố.
Mặt trời chiếu sáng rực rỡ vào mùa hè.
Bão tuyết đã đóng cửa các con đường trong khu vực.
Ánh sáng mặt trời chiếu sáng căn phòng vào buổi sáng.
Mặt trời nhô lên phía chân trời mang đến một ngày mới.
Chúng tôi ngắm hoàng hôn từ đỉnh ngọn hải đăng.
Mưa lớn cuốn trôi đường phố thành phố.
Cô đội một chiếc mũ rơm để bảo vệ mình khỏi ánh nắng mặt trời.
Người thợ khóa đã làm một hàng rào sắt vững chắc.
Chúng tôi đã uống cà phê rất mạnh vào buổi chiều.
Bóng cây chà là che chắn cho mặt trời sa mạc.
Chúng tôi tận hưởng hoàng hôn trên đồi.
Chúng tôi ngắm hoàng hôn từ góc nhìn của thành phố.
Sương mù trên sông biến mất cùng với mặt trời.
Chúng tôi ngắm bình minh từ góc nhìn của bãi biển.
Hoàng hôn trên vịnh nhuộm bầu trời với tông màu cam.
Tấm rèm lụa lọc ánh nắng ban mai.
Bông hồng đỏ nở trong nắng sớm.
Chúng tôi đi dọc bờ sông lúc hoàng hôn.
Bóng cây dẻ che nắng chiều gay gắt.