🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Bóng cây dẻ che nắng chiều gay gắt." in other languages
Bóng cây dẻ che nắng chiều gay gắt.
See how to say the phrase Bóng cây dẻ che nắng chiều gay gắt. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The Brazil nut tree shadow protected from strong afternoon sun.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
La sombra del castaño protegía el fuerte sol de la tarde.
🇩🇪 Tiếng Đức
Der Schatten des Kastanienbaums schützte die starke Nachmittagssonne.
🇯🇵 Tiếng Nhật
栗の木陰が西日の強い日差しを守ってくれました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
L'ombre du châtaignier protégeait le fort soleil de l'après-midi.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A sombra da castanheira protegia do sol forte da tarde.
🇷🇺 Tiếng Nga
Тень каштана защищала от яркого полуденного солнца.
🇮🇹 Tiếng Italy
L'ombra del castagno proteggeva il forte sole pomeridiano.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
De schaduw van de kastanjeboom beschermde de felle middagzon.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Cień kasztanowca chronił przed mocnym popołudniowym słońcem.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Kestane ağacının gölgesi güçlü ikindi güneşini koruyordu.
🇨🇳 Tiếng Trung
栗树的树荫遮蔽了午后强烈的阳光。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
سایه درخت شاه بلوط از آفتاب قوی بعد از ظهر محافظت می کرد.
🇻🇳 Tiếng Việt
Bóng cây dẻ che nắng chiều gay gắt.
🇨🇿 Tiếng Séc
Stín kaštanu chránil silné odpolední slunce.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Bayangan pohon kastanye melindungi terik sinar matahari sore.
🇰🇷 Tiếng Hàn
밤나무 그늘이 오후의 강한 햇살을 막아주었습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
ظل شجرة الكستناء يحمي شمس الظهيرة القوية.
🇭🇺 Tiếng Hungary
A gesztenyefa árnyéka védte az erős délutáni napot.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Kastanjens skugga skyddade den starka eftermiddagssolen.
🇷🇴 Tiếng Romania
Umbra castanului a protejat soarele puternic de după-amiază.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η σκιά της καστανιάς προστάτευε τον δυνατό απογευματινό ήλιο.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Kastanjetræets skygge beskyttede den stærke eftermiddagssol.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Kastanjapuun varjo suojasi voimakasta iltapäivän aurinkoa.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הצל של עץ הערמון הגן על השמש החזקה של אחר הצהריים.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Tieň gaštana chránil silné popoludňajšie slnko.
🇹🇭 Tiếng Thái
ร่มเงาของต้นเกาลัดช่วยปกป้องแสงแดดยามบ่ายอันแรงกล้า
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Сянката на кестена пазеше силното следобедно слънце.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Sjena kestena štitila je jako popodnevno sunce.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Skyggen av kastanjetreet beskyttet den sterke ettermiddagssolen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Kaštono pavėsis saugojo stiprią popietės saulę.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Сенка кестена штитила је јако поподневно сунце.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Senca kostanja je ščitila močno popoldansko sonce.
🇪🇸 Tiếng Catalan
L'ombra del castanyer protegia el fort sol de la tarda.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Kastanipuu vari kaitses tugevat pärastlõunapäikest.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Kastaņa ēna pasargāja spēcīgo pēcpusdienas sauli.
🇮🇳 Tiếng Hindi
शाहबलूत के पेड़ की छाया दोपहर की तेज़ धूप से बचाव कर रही थी।
🇧🇩 Tiếng Bangla
বুক বাদাম গাছের ছায়া প্রবল বিকেলের রোদে রক্ষা করত।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Pinoprotektahan ng lilim ng puno ng kastanyas ang malakas na sikat ng araw sa hapon.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Teduhan pokok berangan melindungi matahari petang yang kuat.
🇵🇰 Tiếng Urdu
شاہ بلوط کے درخت کی چھاؤں نے دوپہر کی تیز دھوپ کی حفاظت کی۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Hija e gështenjës mbronte diellin e fortë të pasdites.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
In umbra castaneae arboris meridiem solem fortes tegebat.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La ombro de la kaŝtanarbo protektis la fortan posttagmezan sunon.
👽 Tiếng Klingon
The Brazil nut tree shadow protected from strong afternoon sun.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Şabalıd ağacının kölgəsi güclü günorta günəşini qorudu.
🇪🇸 Tiếng Galician
A sombra do castiñeiro protexía o forte sol da tarde.
🇮🇳 Tiếng Tamil
கஷ்கொட்டை மரத்தின் நிழல் வலுவான பிற்பகல் சூரியனைப் பாதுகாத்தது.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Cứng rắn trong hành động, mềm mỏng trong cách cư xử
Tôi có thể gọi cho bạn sau được không?
Tôi là người mạnh nhất.
Với tiếng hét đau đớn, người đàn ông mất ý thức dưới ánh mặt trời nóng bức.
Trên bầu trời xanh, mặt trời chiếu sáng vào ban ngày, và mặt trăng cùng từng ngôi sao tỏa sáng vào ban đêm.
Tại vườn thú, chúng tôi đã thấy con gấu nâu, con sư tử khỏe mạnh, con hổ nhanh nhẹn và con voi khổng lồ.
Xin chào buổi chiều tốt lành! Vâng, tôi đã nói lời tạm biệt chứ không phải lời tạm biệt trước khi chúc ngủ ngon.
Trong vườn hoa, bướm bay từ bông hoa này đến bông hoa khác dưới ánh mặt trời.
Bãi biển cát trắng, mặt biển êm đềm và ánh nắng gay gắt trên bầu trời tạo thành một cảnh quan tuyệt đẹp.
Chào buổi chiều, chào mừng.
Gió rất mạnh.
Tạo mật khẩu mạnh bằng số và ký hiệu.
Mặt trời chiếu sáng rực rỡ vào mùa hè.
Chúng tôi ăn salad trái cây cho bữa ăn nhẹ buổi chiều.
Chúng tôi bơi trong hồ vào chiều chủ nhật.
Ánh sáng mặt trời chiếu sáng căn phòng vào buổi sáng.
Mặt trời nhô lên phía chân trời mang đến một ngày mới.
Chúng tôi dọn dẹp hồ bơi vào chiều thứ bảy.
Chúng tôi đã có một chuyến dã ngoại dưới bóng cây.
Tuyết tan dưới ánh nắng mùa xuân rực rỡ.
Chúng tôi ngắm hoàng hôn từ đỉnh ngọn hải đăng.
Bóng mát của cái cây lớn bảo vệ họ khỏi cái nóng.
Mưa lớn cuốn trôi đường phố thành phố.
Cô đội một chiếc mũ rơm để bảo vệ mình khỏi ánh nắng mặt trời.
Người thợ khóa đã làm một hàng rào sắt vững chắc.
Chúng tôi đã uống cà phê rất mạnh vào buổi chiều.
Chúng tôi tranh thủ buổi chiều đầy nắng để đi dạo.
Bóng mát của hiên nhà là nơi tốt nhất để đọc sách.
Gió chiều thật dễ chịu.
Bóng cây chà là che chắn cho mặt trời sa mạc.
Chúng tôi tận hưởng hoàng hôn trên đồi.
Chúng tôi ngắm hoàng hôn từ góc nhìn của thành phố.
Bóng mát của mái che giúp giảm bớt cái nóng.
Sương mù trên sông biến mất cùng với mặt trời.
Họa sĩ đã thực hiện một nghiên cứu về ánh sáng và bóng tối.
Bóng mát của cây thông thật mát mẻ và dễ chịu.
Chúng tôi ngắm bình minh từ góc nhìn của bãi biển.
Hoàng hôn trên vịnh nhuộm bầu trời với tông màu cam.
Chúng tôi thưởng thức bữa trưa gia đình vào chiều chủ nhật.
Tấm rèm lụa lọc ánh nắng ban mai.
Bông hồng đỏ nở trong nắng sớm.
Chúng tôi đi dọc bờ sông lúc hoàng hôn.