🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Mưa lớn cuốn trôi đường phố thành phố." in other languages
Mưa lớn cuốn trôi đường phố thành phố.
See how to say the phrase Mưa lớn cuốn trôi đường phố thành phố. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The heavy rain washed the city streets.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Fuertes lluvias bañaron las calles de la ciudad.
🇩🇪 Tiếng Đức
Heftiger Regen überschwemmte die Straßen der Stadt.
🇯🇵 Tiếng Nhật
大雨が街の通りを洗った。
🇫🇷 Tiếng Pháp
De fortes pluies ont lavé les rues de la ville.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
A chuva forte lavou as ruas da cidade.
🇷🇺 Tiếng Nga
Сильный дождь размыл улицы города.
🇮🇹 Tiếng Italy
La forte pioggia ha lavato le strade della città.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Zware regen spoelde de straten van de stad weg.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Ulice miasta zalał ulewny deszcz.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Şiddetli yağmur şehrin sokaklarını yıkadı.
🇨🇳 Tiếng Trung
大雨冲刷了城市的街道。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
باران شدید خیابان های شهر را شسته است.
🇻🇳 Tiếng Việt
Mưa lớn cuốn trôi đường phố thành phố.
🇨🇿 Tiếng Séc
Silný déšť omýval ulice města.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Hujan deras mengguyur jalanan kota.
🇰🇷 Tiếng Hàn
폭우가 도시 거리를 씻어냈습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
وجرفت الأمطار الغزيرة شوارع المدينة.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Heves esőzés mosta a város utcáit.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Kraftigt regn sköljde stadens gator.
🇷🇴 Tiếng Romania
Ploaia abundentă a spălat străzile orașului.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Η δυνατή βροχή έπλυνε τους δρόμους της πόλης.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Kraftig regn skyllede byens gader.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Rankkasade pesi kaupungin kadut.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
גשם כבד שטף את רחובות העיר.
🇸🇰 Tiếng Slovak
Silný dážď obmýval ulice mesta.
🇹🇭 Tiếng Thái
ฝนตกหนักปกคลุมถนนในเมือง
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Проливен дъжд изми улиците на града.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Jaka kiša oprala je gradske ulice.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Kraftig regn vasket byens gater.
🇱🇹 Tiếng Litva
Smarkus lietus plovė miesto gatves.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Јака киша опрала је градске улице.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Močno deževje je spralo mestne ulice.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Les fortes pluges van rentar els carrers de la ciutat.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Tugev vihm pesi linnatänavaid.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Spēcīgs lietus apskaloja pilsētas ielas.
🇮🇳 Tiếng Hindi
भारी बारिश से शहर की सड़कें धुल गईं।
🇧🇩 Tiếng Bangla
প্রবল বৃষ্টিতে ভেসে গেছে শহরের রাস্তাঘাট।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Hinugasan ng malakas na ulan ang mga lansangan ng lungsod.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Hujan lebat membasuh jalan-jalan bandar.
🇵🇰 Tiếng Urdu
موسلا دھار بارش نے شہر کی سڑکوں کو دھو ڈالا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Shiu i dendur lau rrugët e qytetit.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Imber gravis urbis plateas laverat.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Pluvego lavis la urbajn stratojn.
👽 Tiếng Klingon
The heavy rain washed the city streets.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Güclü yağış şəhərin küçələrini yuyub.
🇪🇸 Tiếng Galician
A forte choiva lavou as rúas da cidade.
🇮🇳 Tiếng Tamil
பலத்த மழையால் நகர வீதிகள் தேங்கின.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Cứng rắn trong hành động, mềm mỏng trong cách cư xử
Tôi là người mạnh nhất.
Quân đội tiến vào thành phố và nền hòa bình bị hủy hoại bởi bạo lực.
Tại vườn thú, chúng tôi đã thấy con gấu nâu, con sư tử khỏe mạnh, con hổ nhanh nhẹn và con voi khổng lồ.
Ở trung tâm thành phố, chúng tôi đi ngang qua bệnh viện, chợ, cửa hàng và nhà thờ.
Mọi người ở thành phố thích đi ô tô, đi xe đạp hoặc bắt xe buýt hơn.
Bãi biển cát trắng, mặt biển êm đềm và ánh nắng gay gắt trên bầu trời tạo thành một cảnh quan tuyệt đẹp.
Tôi cần bản đồ thành phố.
Gió rất mạnh.
Chúng tôi đã nhìn thấy cầu vồng sau cơn mưa.
Tôi cần mua một chiếc ô.
Thành phố này có nhiều bảo tàng.
Chuyến tàu đến thành phố này khởi hành từ sân ga số bốn.
Tạo mật khẩu mạnh bằng số và ký hiệu.
Chúng tôi mua một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Cô tìm được một căn hộ rộng rãi ở trung tâm thành phố.
Ông tổ chức một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Họ nghiên cứu một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Tôi thích một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Nhóm chúng tôi lên kế hoạch cho một căn hộ rộng rãi ở trung tâm thành phố.
Giáo viên giải thích về một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Bác sĩ đề nghị một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Chúng tôi đến thăm một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Cô chuẩn bị một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Anh dọn dẹp một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Họ mang đến một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Tôi nhìn thấy một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Chúng tôi nghe thấy một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Cô thiết kế một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Anh đã sửa một căn hộ rộng rãi ở trung tâm thành phố.
Họ đóng cửa tại một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Tôi mở một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Chúng tôi chọn một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Cô viết một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Tuyết bao phủ toàn bộ đường phố trong thành phố.
Mặt trời chiếu sáng rực rỡ vào mùa hè.
Cơn mưa nhẹ làm ướt thảm cỏ trong vườn.
Mưa đã tạnh và bầu trời trở nên trong xanh hoàn toàn.
Tuyết tan dưới ánh nắng mùa xuân rực rỡ.
Chúng tôi đã mua một bản đồ chi tiết của thành phố.
Cô ấy mua một chiếc ô màu đỏ để che mưa.
Chúng tôi đi qua trung tâm lịch sử của thành phố cổ.
Chúng tôi nghe thấy tiếng mưa dễ chịu trên mái nhà.
Người thợ khóa đã làm một hàng rào sắt vững chắc.
Chúng tôi đã uống cà phê rất mạnh vào buổi chiều.
Chúng tôi nghe thấy tiếng mưa rơi lộp độp nhẹ nhàng.
Chúng tôi ngắm hoàng hôn từ góc nhìn của thành phố.
Chúng tôi đi dạo qua vườn bách thảo của thành phố.
Cơn mưa đêm qua đã làm mới không khí thành phố.
Bóng cây dẻ che nắng chiều gay gắt.
Chúng tôi đi bộ qua trung tâm lịch sử của thành phố thuộc địa.
Chúng tôi nghe thấy tiếng mưa rơi nhẹ trên mái nhà.