🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Quân đội tiến vào thành phố và nền hòa bình bị hủy hoại bởi bạo lực." in other languages
Quân đội tiến vào thành phố và nền hòa bình bị hủy hoại bởi bạo lực.
See how to say the phrase Quân đội tiến vào thành phố và nền hòa bình bị hủy hoại bởi bạo lực. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
The army entered the city and peace was destroyed by violence.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
El ejército entró en la ciudad y la paz fue destruida por la violencia.
🇩🇪 Tiếng Đức
Die Armee drang in die Stadt ein und der Frieden wurde durch Gewalt zerstört.
🇯🇵 Tiếng Nhật
軍隊が街に入り、暴力によって平和が破壊されました (guntai ga machi ni hairi
bouryoku ni yotte heiwa ga hakai saremashita)
🇫🇷 Tiếng Pháp
L'armée est entrée dans la ville et la paix a été détruite par la violence.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
O exército entrou na cidade e a paz foi destruída pela violência.
🇷🇺 Tiếng Nga
Армия вошла в город
и мир был разрушен насилием (Armiya voshla v gorod
i mir byl razrushen nasiliyem)
🇮🇹 Tiếng Italy
L'esercito è entrato in città e la pace è stata distrutta dalla violenza.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
Het leger trok de stad binnen en de vrede werd vernietigd door geweld.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
Armia wkroczyła do miasta i pokój został zniszczony przez przemoc.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Ordu şehre girdi ve barış şiddetle yok edildi.
🇨🇳 Tiếng Trung
军队进入城市,和平被暴力摧毁 (jūnduì jìnrù chéngshì
hépíng bèi bàolì cuīhuǐ)
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
ارتش وارد شهر شد و صلح با خشونت نابود شد (artesh vahed-e shahr shod va solh ba khoshounat nabood shod)
🇻🇳 Tiếng Việt
Quân đội tiến vào thành phố và nền hòa bình bị hủy hoại bởi bạo lực.
🇨🇿 Tiếng Séc
Armáda vstoupila do města a mír byl zničen násilím.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Tentara memasuki kota dan perdamaian dihancurkan oleh kekerasan.
🇰🇷 Tiếng Hàn
군대가 도시에 진입했고 평화는 폭력에 의해 파괴되었습니다 (gundae-ga dosie jiniphaetgo pyeonghwa-neun pogryeoge uihae pagwaedoeeotseumnida)
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
دخل الجيش المدينة وتدمر السلام بسبب العنف (dakhala al-jaysh al-madinah wa-tadammara al-salam bi-sabab al-unf)
🇭🇺 Tiếng Hungary
A hadsereg bevonult a városba
és a békét elpusztította az erőszak.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Armén gick in i staden och freden förstördes av våld.
🇷🇴 Tiếng Romania
Armata a intrat în oraș și pacea a fost distrusă de violență.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Ο στρατός μπήκε στην πόλη και η ειρήνη καταστράφηκε από τη βία (O stratos mpike stin poli kai i eirini katastrafike apo ti via)
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Hæren gik ind i byen
og freden blev ødelagt af vold.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Armeija marssi kaupunkiin ja väkivalta tuhosi rauhan.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
הצבא נכנס לעיר והשלום נהרס באלימות (ha-tzava nichnas la-ir ve-ha-shalom neheras be-alimut)
🇸🇰 Tiếng Slovak
Armáda vstúpila do mesta a mier bol zničený násilím.
🇹🇭 Tiếng Thái
กองทัพเข้าสู่เมืองและสันติภาพก็ถูกทำลายด้วยความรุนแรง (kong thap khao su mueang lae santi-phap ko thuk tham-lai duai khwam run-raeng)
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Армията влезе в града и мирът беше разрушен от насилието (Armiiata vleze v grada i mirat beshe razrushen ot nasilieto)
🇭🇷 Tiếng Croatia
Vojska je ušla u grad i mir je uništen nasiljem.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Hæren gikk inn i byen og freden ble ødelagt av vold.
🇱🇹 Tiếng Litva
Kariuomenė įžengė į miestą ir smurtas sugriovė taiką.
🇷🇸 Tiếng Serbia
Војска је ушла у град и мир је уништен насиљем (Vojska je ušla u grad i mir je uništen nasiljem)
🇸🇮 Tiếng Slovenia
Vojska je vstopila v mesto in nasilje je uničilo mir.
🇪🇸 Tiếng Catalan
L'exercit va entrar a la ciutat i la pau va ser destruïda per la violència.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Armee sisenes linna ja vägivald hävitas rahu.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Armija ienāca pilsētā
un vardarbība iznīcināja mieru.
🇮🇳 Tiếng Hindi
सेना शहर में घुस गई और हिंसा से शांति नष्ट हो गई (sena shahar mein ghus gayi aur hinsa se shaanti nasht ho gayi)
🇧🇩 Tiếng Bangla
সেনাবাহিনী শহরে প্রবেশ করেছিল এবং সহিংসতার দ্বারা शांति ধ্বংস হয়েছিল (senabahini shohore probesh korechilo ebong shohingshotar dara shanti dhongso hoyeche)
🇵🇭 Tiếng Philippines
Pumasok ang hukbo sa lungsod at winasak ng karahasan ang kapayapaan (Pumasok ang hukbo sa lungsod at winasak ng karahasan ang kapayapaan)
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Tentera memasuki bandar dan kedamaian telah dihancurkan oleh keganasan.
🇵🇰 Tiếng Urdu
فوج شہر میں داخل ہوئی اور تشدد سے امن تباہ ہو گیا (fauj shahar mein dakhil hui aur tashaddud se amn tabah ho gaya)
🇦🇱 Tiếng Albania
Ushtria hyri në qytet dhe paqja u shkatërrua nga dhuna.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Exercitus urbem intravit et pax violentia deleta est.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
La armeo eniris en la urbon kaj la paco estis detruita de la perforto.
👽 Tiếng Klingon
Qan qeq ghaHvaD bagh ghach muhegh ghach (Qan qeq ghaHvaD bagh ghach muhegh ghach)
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Ordu şəhərə daxil oldu və sülh zorakılıqla məhv edildi.
🇪🇸 Tiếng Galician
O exército entrou na cidade e a paz foi destruída pola violencia.
🇮🇳 Tiếng Tamil
இராணுவம் நகரத்திற்குள் நுழைந்தது மற்றும் வன்முறையால் அமைதி அழிக்கப்பட்டது (iraanumam nagarathirkul nuzhaindhadhu matrum vanmuraiyaal amaidhi azhikkappattathu)
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
Cầu cho linh hồn anh ấy được an nghỉ
Đối với chàng trai trẻ, thực tế nguy hiểm mang lại sự cô đơn và cái chết không có sự bình yên.
Anh ấy đã phạm tội, nhưng linh hồn anh ấy tìm kiếm sự tha thứ và bình yên.
Ở trung tâm thành phố, chúng tôi đi ngang qua bệnh viện, chợ, cửa hàng và nhà thờ.
Mọi người ở thành phố thích đi ô tô, đi xe đạp hoặc bắt xe buýt hơn.
Tại đám cưới của người anh song sinh của tôi, sự tha thứ đã ấn định sự hòa thuận giữa hai gia đình.
Tôi cần bản đồ thành phố.
Thành phố này có nhiều bảo tàng.
Chuyến tàu đến thành phố này khởi hành từ sân ga số bốn.
Chúng tôi mua một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Cô tìm được một căn hộ rộng rãi ở trung tâm thành phố.
Ông tổ chức một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Họ nghiên cứu một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Tôi thích một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Nhóm chúng tôi lên kế hoạch cho một căn hộ rộng rãi ở trung tâm thành phố.
Giáo viên giải thích về một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Bác sĩ đề nghị một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Chúng tôi đến thăm một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Cô chuẩn bị một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Anh dọn dẹp một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Họ mang đến một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Tôi nhìn thấy một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Chúng tôi nghe thấy một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Cô thiết kế một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Anh đã sửa một căn hộ rộng rãi ở trung tâm thành phố.
Họ đóng cửa tại một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Tôi mở một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Chúng tôi chọn một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Cô viết một căn hộ lớn ở trung tâm thành phố.
Tuyết bao phủ toàn bộ đường phố trong thành phố.
Chúng tôi đã mua một bản đồ chi tiết của thành phố.
Chúng tôi đi qua trung tâm lịch sử của thành phố cổ.
Mưa lớn cuốn trôi đường phố thành phố.
Chúng tôi ngắm hoàng hôn từ góc nhìn của thành phố.
Chúng tôi đi dạo qua vườn bách thảo của thành phố.
Cơn mưa đêm qua đã làm mới không khí thành phố.
Chúng tôi đi bộ qua trung tâm lịch sử của thành phố thuộc địa.