🇻🇳 Tiếng Việt
How to say the phrase "Chúng tôi đã uống một ít nước cam tươi ở quán cà phê." in other languages
Chúng tôi đã uống một ít nước cam tươi ở quán cà phê.
See how to say the phrase Chúng tôi đã uống một ít nước cam tươi ở quán cà phê. in 48 languages, with available variations and pronunciation.
Bản dịch bằng ngôn ngữ khác
🇺🇸 Tiếng Anh
We drank a natural orange juice at breakfast.
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha
Tomamos un poco de jugo de naranja fresco en la cafetería.
🇩🇪 Tiếng Đức
Wir tranken frischen Orangensaft im Café.
🇯🇵 Tiếng Nhật
カフェでフレッシュオレンジジュースを飲みました。
🇫🇷 Tiếng Pháp
Nous avons bu du jus d'orange frais au café.
🇧🇷 Tiếng Bồ Đào Nha
Nós tomamos um suco natural de laranja no café.
🇷🇺 Tiếng Nga
В кафе мы выпили свежевыжатого апельсинового сока.
🇮🇹 Tiếng Italy
Abbiamo preso del succo d'arancia fresco al bar.
🇳🇱 Tiếng Hà Lan
We dronken wat vers sinaasappelsap in het café.
🇵🇱 Tiếng Ba Lan
W kawiarni wypiliśmy świeży sok pomarańczowy.
🇹🇷 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Kafede biraz taze portakal suyu içtik.
🇨🇳 Tiếng Trung
我们在咖啡馆喝了一些新鲜的橙汁。
🇮🇷 Tiếng Ba Tư
در کافه مقداری آب پرتقال تازه خوردیم.
🇻🇳 Tiếng Việt
Chúng tôi đã uống một ít nước cam tươi ở quán cà phê.
🇨🇿 Tiếng Séc
V kavárně jsme měli čerstvý pomerančový džus.
🇮🇩 Tiếng Indonesia
Kami minum jus jeruk segar di kafe.
🇰🇷 Tiếng Hàn
우리는 카페에서 신선한 오렌지 주스를 마셨습니다.
🇸🇦 Tiếng Ả Rập
كان لدينا بعض عصير البرتقال الطازج في المقهى.
🇭🇺 Tiếng Hungary
Friss narancslevet ittunk a kávézóban.
🇸🇪 Tiếng Thụy Điển
Vi hade lite färsk apelsinjuice på caféet.
🇷🇴 Tiếng Romania
Am băut niște suc proaspăt de portocale la cafenea.
🇬🇷 Tiếng Hy Lạp
Είχαμε λίγο φρέσκο χυμό πορτοκαλιού στο καφέ.
🇩🇰 Tiếng Đan Mạch
Vi havde noget frisk appelsinjuice på cafeen.
🇫🇮 Tiếng Phần Lan
Meillä oli tuoretta appelsiinimehua kahvilassa.
🇮🇱 Tiếng Do Thái
אכלנו קצת מיץ תפוזים טרי בבית הקפה.
🇸🇰 Tiếng Slovak
V kaviarni sme si dali čerstvý pomarančový džús.
🇹🇭 Tiếng Thái
เรามีน้ำส้มคั้นสดที่ร้านกาแฟ
🇧🇬 Tiếng Bulgaria
Пихме малко пресен портокалов сок в кафенето.
🇭🇷 Tiếng Croatia
Popili smo svježi sok od naranče u kafiću.
🇳🇴 Tiếng Na Uy
Vi hadde litt fersk appelsinjuice på kafeen.
🇱🇹 Tiếng Litva
Kavinėje išgėrėme šviežių apelsinų sulčių.
🇷🇸 Tiếng Serbia
У кафићу смо попили свеж сок од поморанџе.
🇸🇮 Tiếng Slovenia
V kavarni smo si privoščili svež pomarančni sok.
🇪🇸 Tiếng Catalan
Vam prendre un suc de taronja fresc a la cafeteria.
🇪🇪 Tiếng Estonia
Võtsime kohvikus värsket apelsinimahla.
🇱🇻 Tiếng Latvia
Kafejnīcā dzērām svaigu apelsīnu sulu.
🇮🇳 Tiếng Hindi
हमने कैफे में कुछ ताज़ा संतरे का जूस पिया।
🇧🇩 Tiếng Bangla
আমরা ক্যাফেতে কিছু তাজা কমলার রস খেয়েছিলাম।
🇵🇭 Tiếng Philippines
Mayroon kaming sariwang orange juice sa cafe.
🇲🇾 Tiếng Mã Lai
Kami mempunyai jus oren segar di kafe.
🇵🇰 Tiếng Urdu
ہم نے کیفے میں سنتری کا کچھ تازہ جوس پیا۔
🇦🇱 Tiếng Albania
Ne kishim pak lëng portokalli të freskët në kafene.
🇻🇦 Tiếng La-tinh
Aliquid recenti suco aurantiorum in casu habuimus.
💚 Tiếng Quốc Tế Ngữ
Ni havis freŝan oranĝan sukon en la kafejo.
👽 Tiếng Klingon
We drank a natural orange juice at breakfast.
🇦🇿 Tiếng Azerbaijan
Kafedə təzə portağal suyu içdik.
🇪🇸 Tiếng Galician
Tomamos un zume de laranxa fresco na cafetería.
🇮🇳 Tiếng Tamil
ஓட்டலில் புதிய ஆரஞ்சு பழச்சாறு சாப்பிட்டோம்.
Từ vựng liên quan
Cụm từ liên quan
We don't have related phrases for "Chúng tôi đã uống một ít nước cam tươi ở quán cà phê." yet.